Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm Thì quá khứ đơn (Simple Past) online

20 câuSưu tầm1.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

I _____ to the mall after school.

  • A.goed
  • B.gone
  • C.went

Câu 2. (0,5 điểm)

My brother _____ a bear an hour ago.

  • A.seen
  • B.saw
  • C.sees

Câu 3. (0,5 điểm)

_____ Mike visit his grandmother last night?

  • A.Did
  • B.Are
  • C.Does

Câu 4. (0,5 điểm)

Alex did not _____ last weekend.

  • A.working
  • B.worked
  • C.work

Câu 5. (0,5 điểm)

_____ Judy and Liz at last month's meeting?

  • A.Was
  • B.Were
  • C.Are

Câu 6. (0,5 điểm)

We _____ not happy after the sad ending.

  • A.were
  • B.was
  • C.did

Câu 7. (0,5 điểm)

_____ you see Jody's new dog yesterday?

  • A.Are
  • B.Did
  • C.Do

Câu 8. (0,5 điểm)

Sorry, I ________ hear you at the door.

  • A.wasn't
  • B.didn't
  • C.am not

Câu 9. (0,5 điểm)

I _____ English for two years.

  • A.studying
  • B.study
  • C.studied

Câu 10. (0,5 điểm)

What _____ you eat for lunch yesterday?

  • A.do
  • B.did
  • C.were

Câu 11. (0,5 điểm)

Câu 11. Mary _____ sick yesterday.

  • A.is
  • B.was
  • C.were

Câu 12. (0,5 điểm)

Câu 12. They _____ to the party last night.

  • A.goes
  • B.go
  • C.went

Câu 13. (0,5 điểm)

We _____ hungry after the long hike.

  • A.were
  • B.are
  • C.am

Câu 14. (0,5 điểm)

He _____ his grandmother last weekend.

  • A.didn’t visited
  • B.visited
  • C.visits

Câu 15. (0,5 điểm)

The students _____ their homework.

  • A.finished
  • B.finish
  • C.finishes

Câu 16. (0,5 điểm)

I _____any coffee this morning.

  • A.didn't drink
  • B.don't drink
  • C.doesn't drink

Câu 17. (0,5 điểm)

_____ you _____ the news last night?

  • A.Do, watch
  • B.Did, watch
  • C.Does, watch
  • D.Did, watched

Câu 18. (0,5 điểm)

The cats _____ not happy with the new toy.

  • A.was
  • B.is
  • C.were

Câu 19. (0,5 điểm)

She _____ her bike to school yesterday.

  • A.rode
  • B.ride
  • C.rides

Câu 20. (0,5 điểm)

_____ they _____ a good time at the party?

  • A.Did, have
  • B.Do, have
  • C.Does, have

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm Thì quá khứ đơn (Simple Past) online gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.