Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) online

20 câuSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Gordon? I think he ________ a letter at the moment

  • A.is writing
  • B.write
  • C.wrote
  • D.written

Câu 2. (0,5 điểm)

Yes, the match is on TV now, but we ____________.

  • A.lost
  • B.are losing
  • C.is losing
  • D.are lose

Câu 3. (0,5 điểm)

I ________ drinking apple juice.

  • A.likes
  • B.am liking
  • C.like
  • D.am like

Câu 4. (0,5 điểm)

They ________ with us at the moment.

  • A.staying
  • B.stay
  • C.are staying
  • D.are stay

Câu 5. (0,5 điểm)

Listen! The teacher ________.

  • A.speak
  • B.is speaking
  • C.speaks
  • D.spoken

Câu 6. (0,5 điểm)

Câu 6. Maxwell _____ not sleeping on our sofa.

  • A.is
  • B.are
  • C.am

Câu 7. (0,5 điểm)

_____ they coming over for dinner?

  • A.Is
  • B.Are
  • C.Am

Câu 8. (0,5 điểm)

Câu 8. I _____ my dinner right now.

  • A.eat
  • B.eating
  • C.am eating

Câu 9. (0,5 điểm)

Câu 9. My mother-in-law is _____ at our house this week.

  • A.stay
  • B.staying
  • C.be staying

Câu 10. (0,5 điểm)

Câu 10. We _____ at a fancy restaurant tonight. Jason decided this yesterday.

  • A.eat
  • B.are eating
  • C.eats

Câu 11. (0,5 điểm)

Câu 11. I _____ at the hair salon until September.

  • A.work
  • B.be working
  • C.am working

Câu 12. (0,5 điểm)

My sister _____ Spanish.

  • A.learn
  • B.is learning
  • C.learning

Câu 13. (0,5 điểm)

Câu 13. They are _____ a new shopping mall downtown.

  • A.opening
  • B.openning
  • C.oppening

Câu 14. (0,5 điểm)

Câu 14. Why ________ playing football tomorrow?

  • A.he not is
  • B.he isn't
  • C.isn't he

Câu 15. (0,5 điểm)

Câu 15. Melissa is _____ down on her bed.

  • A.lieing
  • B.liying
  • C.lying

Câu 16. (0,5 điểm)

Câu 16. My father __________ about the way I behave.

  • A.always complained
  • B.always complains
  • C.has always complains
  • D.is always complaining

Câu 17. (0,5 điểm)

Câu 17. I’m sorry I can’t come. I __________ my school friend tomorrow.

  • A.see
  • B.will see
  • C.am seeing
  • D.have seen

Câu 18. (0,5 điểm)

Câu 18. We __________ a party next Saturday. Can you come?

  • A.will have
  • B.are having
  • C.have
  • D.will have had

Câu 19. (0,5 điểm)

Câu 19. The results of the research ____________that, presently, several East Asian countries _________ rapidly

  • A.have indicated – were developing
  • B.indicate – are developing
  • C.are indicated – have been developing
  • D.had indicated – developed

Câu 20. (0,5 điểm)

– “What are you doing under the desk?”

– “I ____________ to find my pen.”

  • A.tried
  • B.try
  • C.have tried
  • D.am trying

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) online gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.