Tiếng Anh
Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #4
20 câuSưu tầm5.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Tom (finish) __________ his homework yet.
- A.doesn't finish
- B.not finish
- C.hasn't finished
- D.didn't finish
Câu 2. (0,5 điểm)
Câu 2. She (go) __________ to the store already.
- A.go
- B.gone
- C.goes
- D.has gone
Câu 3. (0,5 điểm)
We (see) __________ that movie before.
- A.seeing
- B.saw
- C.see
- D.have seen
Câu 4. (0,5 điểm)
My parents (be) __________ married for 25 years.
- A.is
- B.was
- C.are
- D.have been
Câu 5. (0,5 điểm)
She (visit) __________ three countries in two years
- A.visit
- B.visited
- C.has already visited
- D.have already visited
Câu 6. (0,5 điểm)
She (learn) __________ three languages.
- A.learns
- B.is learning
- C.learned
- D.has learned
Câu 7. (0,5 điểm)
Câu 7. The children (finish) __________ their dinner yet.
- A.didn't finish
- B.hasn't finished
- C.not finish
- D.haven't finished
Câu 8. (0,5 điểm)
He (live) __________ in this city for five years.
- A.live
- B.living
- C.lives
- D.has lived
Câu 9. (0,5 điểm)
I (lose) __________ my keys. Can you help me find them?
- A.losing
- B.lost
- C.lose
- D.has lost
Câu 10. (0,5 điểm)
They (know) __________ each other since childhood.
- A.knowing
- B.knows
- C.known
- D.have known
Câu 11. (0,5 điểm)
You don’t need to describe her. I (meet) __________ her several times
- A.had met
- B.have met
- C.met
- D.meet
Câu 12. (0,5 điểm)
Next Friday, when Cindy (pass) __________ her last exam at the college, I'll be taking her out for dinner at the Continental.
- A.has passed
- B.will have passed
- C.will pass
- D.passed
Câu 13. (0,5 điểm)
Don’t ask me to show you the slides before my wife (see) __________ them. Call it censorship if you like.
- A.seeing
- B.will have seen
- C.has seen
- D.saw
Câu 14. (0,5 điểm)
Why should we wait any longer? We’ve been told to act once we (receive) __________ the governor’s permission.
- A.received
- B.will have received
- C.have received
- D.will receive
Câu 15. (0,5 điểm)
Suzy (change) __________ her clothes five times in the last two hours.
- A.has changed
- B.had changed
- C.has been changing
- D.changed
Câu 16. (0,5 điểm)
Next year’s auctions should be advertised until 90 per cent of the objects (be) __________ sold. This year we stopped publishing ads too early.
- A.were
- B.will have been
- C.will be
- D.have been
Câu 17. (0,5 điểm)
I (be) __________ to New York three times this year.
- A.have been
- B.was
- C.were
- D.had been
Câu 18. (0,5 điểm)
I have never played badminton before. This is the first time I (try) __________ to play.
- A.try
- B.tried
- C.have tried
- D.am trying
Câu 19. (0,5 điểm)
A: Could we start a little earlier?
B: Well, it depends on the Parkers. I've made arrangements to start as soon as they (return) __________
- A.will have returned
- B.returned
- C.will return
- D.have returned
Câu 20. (0,5 điểm)
My parents (get) __________ a beautiful house in the city.
- A.have not got
- B.have got
- C.has got
- D.not have got
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #4 gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- Đề không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
