Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #3

25 câuSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

She hasn’t met her family __________ a long time.

  • A.since
  • B.for
  • C.in
  • D.from

Câu 2. (0,4 điểm)

Have you __________ downloaded this song before?

  • A.ever
  • B.never
  • C.since
  • D.yet

Câu 3. (0,4 điểm)

Some students haven’t done their homework __________

  • A.before
  • B.yet
  • C.so
  • D.since

Câu 4. (0,4 điểm)

I haven’t applied for this job __________

  • A.just
  • B.never
  • C.ever
  • D.yet

Câu 5. (0,4 điểm)

Has Mary listened to the song __________ 2 hours?

  • A.yet
  • B.for
  • C.since
  • D.ever

Câu 6. (0,4 điểm)

I have __________ drunk all the milk.

  • A.already
  • B.yet
  • C.since
  • D.so far

Câu 7. (0,4 điểm)

I can’t find my eraser. Have you seen it __________ ?

  • A.never
  • B.before
  • C.recently
  • D.just

Câu 8. (0,4 điểm)

He has played football __________ he was a child.

  • A.for
  • B.so
  • C.since
  • D.because

Câu 9. (0,4 điểm)

I have __________ watched this show __________

  • A.already / yet
  • B.never / before
  • C.never / yet
  • D.just / already

Câu 10. (0,4 điểm)

He can’t come with us because he has __________ broken his leg.

  • A.ever
  • B.never
  • C.yet
  • D.just

Câu 11. (0,4 điểm)

I have known him ………. we were children.

  • A.for
  • B.since
  • C.ever
  • D.just

Câu 12. (0,4 điểm)

Has your sister arrived at the airport __________ ?

  • A.yet
  • B.already
  • C.before
  • D.for

Câu 13. (0,4 điểm)

She hasn't finished her lunch __________

  • A.yet
  • B.just
  • C.since
  • D.so far

Câu 14. (0,4 điểm)

We have been friends __________ a very long time.

  • A.for
  • B.ever
  • C.just
  • D.since

Câu 15. (0,4 điểm)

He has never traveled to Asia __________

  • A.already
  • B.yet
  • C.before
  • D.since

Câu 16. (0,4 điểm)

They have been waiting for the bus __________ an hour.

  • A.ever
  • B.for
  • C.just
  • D.since

Câu 17. (0,4 điểm)

Have you __________ visited Paris?

  • A.ever
  • B.already
  • C.for
  • D.since

Câu 18. (0,4 điểm)

I can't believe you have __________ finished the book.

  • A.since
  • B.yet
  • C.already
  • D.just

Câu 19. (0,4 điểm)

He has lived in this city __________ he was born.

  • A.for
  • B.since
  • C.ever
  • D.just

Câu 20. (0,4 điểm)

She has been studying Spanish __________ three years.

  • A.since
  • B.already
  • C.for
  • D.just

Câu 21. (0,4 điểm)

They haven't seen each other __________ the party.

  • A.since
  • B.yet
  • C.ever
  • D.just

Câu 22. (0,4 điểm)

Have you __________ read that article?

  • A.yet
  • B.for
  • C.since
  • D.ever

Câu 23. (0,4 điểm)

I have __________ finished my homework.

  • A.just
  • B.already
  • C.yet
  • D.ever

Câu 24. (0,4 điểm)

We haven't met our new neighbors __________

  • A.since
  • B.yet
  • C.just
  • D.for

Câu 25. (0,4 điểm)

She has been working on the project __________ this morning.

  • A.for
  • B.ever
  • C.just
  • D.since

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #3 gồm 25 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.