Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #2

30 câuSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Nobody has __________ homework yet.

  • A.did
  • B.had
  • C.done
  • D.was

Câu 2. (0,33 điểm)

__________ you __________ your room yet?

  • A.Were / cleaning
  • B.Did / clean
  • C.Has / cleaned
  • D.Have / cleaned

Câu 3. (0,33 điểm)

This is the most beautiful I __________ ever __________

  • A.had / met
  • B.was / going to meet
  • C.have / met
  • D.has / met

Câu 4. (0,33 điểm)

How many books __________ you __________ ?

  • A.did / read
  • B.have / read
  • C.has / read
  • D.had / read

Câu 5. (0,33 điểm)

They have __________ such a great film.

  • A.was made
  • B.make
  • C.made
  • D.making

Câu 6. (0,33 điểm)

He __________ the movie ticket yet.

  • A.hasn’t bought
  • B.have bought
  • C.has bought
  • D.have sell

Câu 7. (0,33 điểm)

My cousins __________ on holiday for 3 weeks.

  • A.has been
  • B.are going to be
  • C.have been
  • D.were

Câu 8. (0,33 điểm)

Who __________ all the candies? The box is empty.

  • A.ate
  • B.have eaten
  • C.was eating
  • D.has eaten

Câu 9. (0,33 điểm)

I am looking for my pen. I have __________ it.

  • A.lose
  • B.lost
  • C.losed
  • D.loosen

Câu 10. (0,33 điểm)

They __________ a lot of bikes.

  • A.were sold
  • B.have sold
  • C.sells
  • D.have sell

Câu 11. (0,33 điểm)

A: Do you know our town at all?

B: No. It is the first time I __________ here.

  • A.was
  • B.have been
  • C.came
  • D.am coming

Câu 12. (0,33 điểm)

I __________ for you for a long time.

  • A.has waited
  • B.have waited
  • C.am waiting
  • D.was waiting

Câu 13. (0,33 điểm)

Since he __________ here no one __________ him.

  • A.has left/ saw
  • B.had left/ saw
  • C.left/ has seen
  • D.left/ have seen

Câu 14. (0,33 điểm)

I __________ such a big fire before.

  • A.have never seen
  • B.never see
  • C.had never seen
  • D.never saw

Câu 15. (0,33 điểm)

We __________ Dorothy since last Saturday.

  • A.don’t see
  • B.haven’t seen
  • C.don’t have seen
  • D.didn’t see

Câu 16. (0,33 điểm)

Jack __________ the door.

  • A.has just painted
  • B.just paint
  • C.have painted
  • D.painting

Câu 17. (0,33 điểm)

A: I’m sorry to keep you waiting.

B: Oh, not at all. I __________ here only a few minutes.

  • A.have been
  • B.had been
  • C.was
  • D.will be

Câu 18. (0,33 điểm)

Since __________, I __________ nothing from him.

  • A.he had left / heard
  • B.he left / have heard
  • C.he has left / have heard
  • D.he was left / heard

Câu 19. (0,33 điểm)

So far, Teddy __________ ten kilos.

  • A.has been losing
  • B.lost
  • C.had lost
  • D.has lost

Câu 20. (0,33 điểm)

She __________ German for two years.

  • A.has learnt
  • B.is learning
  • C.learn
  • D.learns

Câu 21. (0,33 điểm)

He found his book this morning, but now he __________ his pen.

  • A.loses
  • B.lost
  • C.has lost
  • D.had lost

Câu 22. (0,33 điểm)

A: What’s the matter?

B: The shoes don’t fit properly. They __________ my feet.

  • A.are hurt
  • B.is hurting
  • C.have hurt
  • D.will hurt

Câu 23. (0,33 điểm)

You may leave the classroom when you __________ writing.

  • A.will finish
  • B.are finishing
  • C.have finished
  • D.had finished

Câu 24. (0,33 điểm)

My brother __________ the Youth League since 1955.

  • A.joined
  • B.has taken part
  • C.is in
  • D.has been in

Câu 25. (0,33 điểm)

Thank goodness! I __________ my home work now.

  • A.shall finish
  • B.finished
  • C.have finished
  • D.had finished

Câu 26. (0,33 điểm)

Don’t get off the bus until it __________

  • A.has stopped
  • B.stopped
  • C.will stop
  • D.shall stop

Câu 27. (0,33 điểm)

The foreign guests __________ here almost a week.

  • A.have arrived
  • B.have been
  • C.have reached
  • D.have got

Câu 28. (0,33 điểm)

A: Who’s that pretty girl Tom dancing with?

B: I don’t know. I __________ her before.

  • A.never have seen
  • B.had never seen
  • C.was never seeing
  • D.have never seen

Câu 29. (0,33 điểm)

A: How are you today?

B: Oh, I __________ as ill as I do now for a very long time.

  • A.didn’t feel
  • B.wasn’t feeling
  • C.don’t feel
  • D.haven’t felt

Câu 30. (0,33 điểm)

The price __________, but I doubt whether it will remain so.

  • A.went down
  • B.will go down
  • C.has gone down
  • D.was going down

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online - Đề #2 gồm 30 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.