Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online

20 câuSưu tầm7.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

Lindsay _____ not been to France.

  • A.has
  • B.is
  • C.have

Câu 2. (0,5 điểm)

_____ you finished your homework?

  • A.Have
  • B.Has
  • C.Is

Câu 3. (0,5 điểm)

They___ gone to a rock concert.

  • A.'s
  • B.'es
  • C.'ve

Câu 4. (0,5 điểm)

_____ you been to Japan?

  • A.Is
  • B.Have
  • C.Has

Câu 5. (0,5 điểm)

We _____ never eaten Mexican food.

  • A.have
  • B.has
  • C.are

Câu 6. (0,5 điểm)

Câu 6. Andrea has _____ her umbrella.

  • A.forget
  • B.forgetting
  • C.forgotten

Câu 7. (0,5 điểm)

_____ the sun come up?

  • A.Was
  • B.Have
  • C.Has

Câu 8. (0,5 điểm)

The children ________ the lost puppy.

  • A.have find
  • B.is finding
  • C.have found

Câu 9. (0,5 điểm)

Wiwi's been a vegetarian _____ three years.

  • A.since
  • B.for
  • C.after

Câu 10. (0,5 điểm)

Câu 10. I haven't worked _____ last December.

  • A.since
  • B.for
  • C.by

Câu 11. (0,5 điểm)

_________ finished their work already.

  • A.The boys have
  • B.The boys
  • C.The boys has

Câu 12. (0,5 điểm)

**__________ for a long time.

  • A.She hasn't ill
  • B.She isn't being ill
  • C.She hasn't been ill

Câu 13. (0,5 điểm)

Have they cleaned up the garden?

- __________

  • A.Yes, he has.
  • B.Yes, they have.
  • C.Yes, they are.

Câu 14. (0,5 điểm)

__________ stayed up all night?

  • A.You ever
  • B.Did you ever
  • C.Have you ever

Câu 15. (0,5 điểm)

Câu 15. Some people __________ snow.

  • A.have never saw
  • B.have never seen
  • C.have ever seen

Câu 16. (0,5 điểm)

Câu 16. Has Alison ever seen that film?

- ___________

  • A.No, she has never.
  • B.Yes, she has ever.
  • C.Yes, she has.

Câu 17. (0,5 điểm)

**___________ Chinese food before.

  • A.I've never eaten
  • B.I never ate
  • C.I wasn’t eating

Câu 18. (0,5 điểm)

Câu 18. Have they ever acted in a comedy?

- ___________

  • A.No, they didn’t ever.
  • B.No, they never.
  • C.No, they haven't.

Câu 19. (0,5 điểm)

**___________ more than twenty years.

  • A.Mum's had short hair for
  • B.Mum's had short hair since
  • C.Mum's having short hair for

Câu 20. (0,5 điểm)

Câu 20. I've liked watching detective films since ___________

  • A.I was young
  • B.a long time
  • C.more than fifteen years

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) online gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.