Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn (Simple Present) online

20 câuSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    20 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    20 câu · 0,5 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,5 điểm)

We sometimes ________ books.

  • A.read
  • B.reading
  • C.reads

Câu 2. (0,5 điểm)

Emily ________ to the disco.

  • A.go
  • B.goes
  • C.went
  • D.gone

Câu 3. (0,5 điểm)

It often ________ on Sundays.

  • A.rain
  • B.rains
  • C.rained

Câu 4. (0,5 điểm)

Câu 4. Pete and his sister ________ the family car.

  • A.wash
  • B.washed
  • C.are washing
  • D.washes

Câu 5. (0,5 điểm)

I always ________ to the bus stop.

  • A.hurry
  • B.hurries

Câu 6. (0,5 điểm)

I __________ to school every day.

  • A.go
  • B.goes
  • C.went
  • D.going

Câu 7. (0,5 điểm)

She __________ to eat vegetables.

  • A.not like
  • B.doesn't like
  • C.not liked
  • D.doesn't liked

Câu 8. (0,5 điểm)

We __________ TV every night.

  • A.watches
  • B.watching
  • C.watched
  • D.watch

Câu 9. (0,5 điểm)

You __________ ice cream!

  • A.loving
  • B.are love
  • C.love
  • D.loves

Câu 10. (0,5 điểm)

He __________ at a restaurant on weekends.

  • A.work
  • B.is working
  • C.worked
  • D.works

Câu 11. (0,5 điểm)

Some teachers ____________ much homework.

  • A.give
  • B.gives
  • C.are give
  • D.is give

Câu 12. (0,5 điểm)

Taylor and Adam __________ good friends.

  • A.be
  • B.is
  • C.are
  • D.does

Câu 13. (0,5 điểm)

_______ your parents let you go to bed late?

  • A.Are
  • B.Does
  • C.Do
  • D.Is

Câu 14. (0,5 điểm)

How many books __________ you read in a year?

  • A.are
  • B.were
  • C.did
  • D.do

Câu 15. (0,5 điểm)

Câu 15. He is good at football but he _____ want to play now.

  • A.isn’t
  • B.wasn’t
  • C.doesn’t
  • D.don’t

Câu 16. (0,5 điểm)

Câu 16. He is talking for hours but I _______ understand anything.

  • A.don’t
  • B.wasn’t
  • C.isn’t
  • D.am not

Câu 17. (0,5 điểm)

Câu 17. How often ______ you go to the cinema?

  • A.are
  • B.do
  • C.was
  • D.does

Câu 18. (0,5 điểm)

Câu 18. She ______ like playing tennis. So she _____ plays tennis.

  • A.doesn’t / always
  • B.doesn’t / never
  • C.isn’t / never
  • D.isn’t / hardly ever

Câu 19. (0,5 điểm)

Câu 19. One of my friend ________ reads newspaper.

  • A.doesn’t
  • B.does
  • C.never
  • D.isn’t

Câu 20. (0,5 điểm)

Câu 20. How many students ________ English?

  • A.knows
  • B.are knowing
  • C.does know
  • D.know

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn (Simple Present) online gồm 20 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.