Tiếng Anh
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra ngữ pháp tiếng anh online - Đề số #8
25 câuSưu tầm2.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Would you like _____ to my party?
- A.come
- B.to come
- C.coming
- D.came
Câu 2. (0,4 điểm)
My sister likes _____ and _____.
- A.dance/ sing
- B.to dance/ sings
- C.dancing/ singing
- D.dancing/ to sing
Câu 3. (0,4 điểm)
This school _____ ten years ago.
- A.be built
- B.is built
- C.was built
- D.built
Câu 4. (0,4 điểm)
We spent half a year _____ this hotel.
- A.to build
- B.built
- C.building
- D.with building
Câu 5. (0,4 điểm)
My friend is fond of _____ TV in the evening.
- A.watching
- B.to watch
- C.watch
- D.watched
Câu 6. (0,4 điểm)
While I _____ TV, my sister _____ to music.
- A.was watching/ listening
- B.watched/ listened
- C.was watching/ was listening
- D.watching/ listening
Câu 7. (0,4 điểm)
I am not used _____ up early.
- A.get
- B.to get
- C.getting
- D.to getting
Câu 8. (0,4 điểm)
She can't stand _____ her at home all day.
- A.seeing
- B.see
- C.to see
- D.saw
Câu 9. (0,4 điểm)
He drives very _____ and has got two accidents this year.
- A.careless
- B.carefully
- C.carelessly
- D.careful
Câu 10. (0,4 điểm)
They are looking forward _____ Tet holiday.
- A.to have
- B.having
- C.to having
- D.have
Câu 11. (0,4 điểm)
He looked at me_____.
- A.angry
- B.angrily
- C.anger
- D.angryly
Câu 12. (0,4 điểm)
Your car is different _____ mine.
- A.to
- B.in
- C.from
- D.for
Câu 13. (0,4 điểm)
English is the _____ language on one- fifth of the land area of the world.
- A.office
- B.official
- C.officer
- D.officially
Câu 14. (0,4 điểm)
He looks _____ today than yesterday.
- A.good
- B.well
- C.better
- D.goodly
Câu 15. (0,4 điểm)
There is a _____ difference between the north and the south.
- A.region
- B.regional
- C.regionally
- D.regioner
Câu 16. (0,4 điểm)
He went to a seaside resort because he was keen on _____.
- A.windsurf
- B.windsurfing
- C.to windsurf
- D.to windsurfing
Câu 17. (0,4 điểm)
He used _____ next to me in class.
- A.to sit
- B.sit
- C.to sitting
- D.to sat
Câu 18. (0,4 điểm)
While I was swimming yesterday afternoon, someone else _____ my clothes.
- A.stealed
- B.was stealing
- C.was stolen
- D.stole
Câu 19. (0,4 điểm)
I can't remember the name of the man _____ I gave the money.
- A.who
- B.whom
- C.whose
- D.which
Câu 20. (0,4 điểm)
He couldn't go far because he was afraid of _____
- A.to fly
- B.flying
- C.be flying
- D.fly
Câu 21. (0,4 điểm)
I can't help _____ at her mistake.
- A.laugh
- B.laughing
- C.laughed
- D.to laugh
Câu 22. (0,4 điểm)
He couldn't stand _____ for her so long.
- A.to wait
- B.waiting
- C.wait
- D.waited
Câu 23. (0,4 điểm)
It's not worth _____ a tax home.
- A.taking
- B.to take
- C.take
- D.took
Câu 24. (0,4 điểm)
Are you interested in _____ football.
- A.play
- B.to play
- C.playing
- D.played
Câu 25. (0,4 điểm)
A lot of trees _____ in the garden at the moment.
- A.is grown
- B.is being grown
- C.are grown
- D.are being grown
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra ngữ pháp tiếng anh online - Đề số #8 gồm 25 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- Đề không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
