Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm kiểm tra ngữ pháp tiếng anh online - Đề số #7

25 câuSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

I'd like to borrow this book. .................................. it yet?

  • A.Did you read
  • B.Had you read
  • C.Have you read
  • D.Do you read

Câu 2. (0,4 điểm)

We…………..in this town for a long time. We…………..here sixteen years ago.

  • A.had been/come
  • B.have been/came
  • C.were/came
  • D.are/came

Câu 3. (0,4 điểm)

No breakfast for Mark, thanks. He…………..breakfast.

  • A.has not eaten
  • B.did not eat
  • C.is not eating
  • D.does not eat

Câu 4. (0,4 điểm)

The news came as no surprise to me. I…………..for some time that the factory was likely to close.

  • A.knew
  • B.had known
  • C.have existed
  • D.exist

Câu 5. (0,4 điểm)

Fish were among the earliest form of life. Fish ………….. on earth for ages and ages.

  • A.existed
  • B.are existing
  • C.have existed
  • D.exist

Câu 6. (0,4 điểm)

Glenda…………..extremely hard when she was a student.

  • A.worked
  • B.has worked
  • C.was working
  • D.had been worked

Câu 7. (0,4 điểm)

The World War II ………….. in 1939 and ………….. in 1945.

  • A.begins/ends
  • B.had begun/ended
  • C.has begun/had ended
  • D.began/ended

Câu 8. (0,4 điểm)

I…………..at the checkout when I………….. a strange-looking man.

  • A.waited/noticed
  • B.was waiting/noticed
  • C.waited/was noticing
  • D.was waiting/had noticed

Câu 9. (0,4 điểm)

According to the research reports, people usually ………….. in their sleep 25 to 30 times each night.

  • A.turn
  • B.are turning
  • C.have turned
  • D.turned

Câu 10. (0,4 điểm)

Homestead High School football team………….. a championship until last season.

  • A.has never won
  • B.had never been winning
  • C.is never winning
  • D.had never won

Câu 11. (0,4 điểm)

Ann is interested in.................... young children.

  • A.teach
  • B.teaches
  • C.to teach
  • D.teaching

Câu 12. (0,4 điểm)

Dad allowed Dora......................... to the party.

  • A.going
  • B.to go
  • C.go
  • D.gone

Câu 13. (0,4 điểm)

You shouldn't spend all your time.....................

  • A.study
  • B.to study
  • C.studying
  • D.studied

Câu 14. (0,4 điểm)

Would you like..................... somewhere for a rest?

  • A.going
  • B.to go
  • C.go
  • D.to be gone

Câu 15. (0,4 điểm)

Just keep on................ what you like.

  • A.do
  • B.did
  • C.doing
  • D.done

Câu 16. (0,4 điểm)

Are you looking forward.................... on your cassation?

  • A.you go
  • B.going
  • C.to going
  • D.to go

Câu 17. (0,4 điểm)

The sun . . . . . . . . . . . . . . . in the east.

  • A.rise
  • B.rose
  • C.rises
  • D.rising

Câu 18. (0,4 điểm)

She shouldn’t get married yet; she . . . . . . . . . . . . . . . .

  • A.is not old enough
  • B.was not old enough
  • C.is not enough old
  • D.was not enough old

Câu 19. (0,4 điểm)

No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t . . . . . . . . . . . . !

  • A.very old
  • B.too old
  • C.old enough
  • D.enough old

Câu 20. (0,4 điểm)

She was a very_____child.

  • A.health
  • B.healthy
  • C.healthily
  • D.healthiness

Câu 21. (0,4 điểm)

What does your brother . . . . . . . . . . . . . . ?

  • A.look like
  • B.look as
  • C.be like
  • D.as

Câu 22. (0,4 điểm)

Doctors _____ a cure to AIDS yet.

  • A.have found
  • B.found
  • C.haven't found
  • D.hasn't found

Câu 23. (0,4 điểm)

Do you mind _____ up?

  • A.wash
  • B.washing
  • C.washed
  • D.to wash

Câu 24. (0,4 điểm)

He _____ to give up smoking since last week.

  • A.was trying
  • B.have tried
  • C.has tried
  • D.tried

Câu 25. (0,4 điểm)

He enjoys _____ in the rain.

  • A.walk
  • B.walks
  • C.to walk
  • D.walking

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm kiểm tra ngữ pháp tiếng anh online - Đề số #7 gồm 25 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.