Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện loại 3

10 câuSưu tầm7.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    10 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    10 câu · 1 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (1 điểm)

If we __________ the window yesterday, it __________ so cold in here.

  • A.had closed / would not have been
  • B.closed / were not
  • C.have closed / had not been
  • D.closed / had not been

Câu 2. (1 điểm)

Câu 2. If the lady __________ the boy, he _________ into the van.

  • A.have not stopped / could have ran
  • B.had not stopped / would have run
  • C.has not stopped / has run
  • D.had not stopped / could have ran

Câu 3. (1 điểm)

The dog ________ you if you ________ teased him.

  • A.had not attacked / hadn’t teased
  • B.would not have attacked / had not tease
  • C.will not attack / have not teased
  • D.would not have attacked / hadn’t teased

Câu 4. (1 điểm)

If they __________ a new tent, they__________ wet during the night.

  • A.had buyed / would not got
  • B.had bought / had not gotten
  • C.has bought / might not have gotten
  • D.had bought / might not have gotten

Câu 5. (1 điểm)

Câu 5. The computer __________ so often if __________ it.

  • A.had not crashed / Larry tested
  • B.might not have crashed / had tested
  • C.might not have crashed / have tested
  • D.crashed not / had tested

Câu 6. (1 điểm)

If she __________ me, I __________ her from the airport.

  • A.told / will collect
  • B.had told / would collect
  • C.had told/ would have collected
  • D.tells / would have collected

Câu 7. (1 điểm)

Your friends __________ at you if you __________ your hair.

  • A.wouldn’t have laughed / ’d combed
  • B.hadn’t laughed / have combed
  • C.won’t laugh / ’s combed
  • D.hadn’t laughed / ’d combed

Câu 8. (1 điểm)

Câu 8. If the men __________ the batteries, they 999 enough power for their laptops.

  • A.had recharged / will have had
  • B.’d recharge / would have had
  • C.recharged / would had
  • D.had recharged / would have had

Câu 9. (1 điểm)

Câu 9. He ________ the plane if he __________.

  • A.‘d have caught / has hurried
  • B.‘d have caught/ ‘d hurried.
  • C.would caught / ’d hurried
  • D.should caught / ’d have hurried

Câu 10. (1 điểm)

Câu 10. If you ____________ down the volume of your stereo, the neighbours would not have complained.

  • A.turned
  • B.’d turned
  • C.have turned
  • D.would not have turn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện loại 3 gồm 10 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.