Tiếng Anh
Bài tập trắc nghiệm từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh- Số #2
20 câu20 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
ĐỀ SỐ 2 – Multiple Choice Test
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
ĐỀ SỐ 2 – Multiple Choice Test
Câu 1. (0,5 điểm)
If you want to have a pet you must be ready to look ___ it for several years.
- A.at
- B.for
- C.over
- D.after
Câu 2. (0,5 điểm)
Sport provides an ___ for a teenager’s feeling of aggression or frustration.
- A.overflow
- B.exit
- C.outlet
- D.exhaust
Câu 3. (0,5 điểm)
I’m sorry, I haven’t got ___ change. Why don’t you try the bank?
- A.some
- B.lots
- C.any
- D.all
Câu 4. (0,5 điểm)
A relief ___ has been set up to help earthquake victims.
- A.fund
- B.donation
- C.treasury
- D.collection
Câu 5. (0,5 điểm)
It was difficult to guess what her ___ to the news would be.
- A.feelings
- B.reaction
- C.capital
- D.opinion
Câu 6. (0,5 điểm)
The train will be leaving in five minutes so you ___ better hurry up.
- A.had
- B.should
- C.will
- D.would
Câu 7. (0,5 điểm)
Newspapers vary greatly in their ___ to the government.
- A.opinion
- B.view
- C.attitude
- D.bias
Câu 8. (0,5 điểm)
Our salesmen normally ___ their travel expenses from the company once a month.
- A.settle
- B.reimburse
- C.cover
- D.claim
Câu 9. (0,5 điểm)
He kept his job ___ the manager had threatened to sack him.
- A.despite
- B.unless
- C.even
- D.although
Câu 10. (0,5 điểm)
By going in person to the office which ___ the forms she was able to get what she wanted.
- A.controlled
- B.offered
- C.disseminated
- D.issued
Câu 11. (0,5 điểm)
Don’t forget to ___ the inspectors with local conditions.
- A.inform
- B.acquaint
- C.instruct
- D.notify
Câu 12. (0,5 điểm)
The company directors asked the government to ___ in the dispute and prevent a strike.
- A.intervene
- B.interact
- C.intercept
- D.interpose
Câu 13. (0,5 điểm)
Some people think it is ___ to use long and little-known words.
- A.clever
- B.intentional
- C.skilled
- D.sensitive
Câu 14. (0,5 điểm)
You will become ill ___ you stop working so hard.
- A.until
- B.when
- C.unless
- D.if
Câu 15. (0,5 điểm)
I am ___ tired to think about that problem at the moment.
- A.simply
- B.nearly
- C.far too
- D.much more
Câu 16. (0,5 điểm)
My doctor ___ me to take up swimming as it is such good exercise.
- A.suggested
- B.proposed
- C.advised
- D.said
Câu 17. (0,5 điểm)
This travel guide is very useful, but it does not ___ to cover every aspect of the country.
- A.claim
- B.announce
- C.state
- D.expect
Câu 18. (0,5 điểm)
Do very young children really ___ foreign travel?
- A.appreciate
- B.benefit
- C.delight
- D.evaluate
Câu 19. (0,5 điểm)
On ___ to power the new President announced a programme of social reforms.
- A.arriving
- B.reaching
- C.achieving
- D.coming
Câu 20. (0,5 điểm)
The teacher's job is not only to ___ students with facts but also to inspire them to think critically.
- A.inform
- B.acquaint
- C.instruct
- D.notify
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Bài tập trắc nghiệm từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh- Số #2 gồm 20 câu, thời gian làm bài 20 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 20 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
