Bỏ qua tới nội dung

Tiếng Anh

Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11

30 câuSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

................. swimming is .................. good sport.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 2. (0,33 điểm)

Please open ..................door.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 3. (0,33 điểm)

................United States is ...................world's biggest consumer of energy.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 4. (0,33 điểm)

Peter likes to play ...................volleyball, but he is not.................. good player.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 5. (0,33 điểm)

My daughter is learning to play..................violin at .................. school.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 6. (0,33 điểm)

I told Mom we would be ...................home in ...................hour or so.

  • A.the/ X
  • B.X/ an
  • C.the/ the
  • D.X/ a

Câu 7. (0,33 điểm)

You can see .................. moon in .................. sky at .................. nigh.

  • A.a/ X/ the
  • B.the/ the/ X
  • C.X/ X/ X
  • D.X/ X/ the

Câu 8. (0,33 điểm)

...................her children play in .................. street all day.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 9. (0,33 điểm)

................. blue is .................. color I like.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 10. (0,33 điểm)

..............January is ...................first month of the year.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 11. (0,33 điểm)

You frequently see this kind of violence on .................. television.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 12. (0,33 điểm)

............AIDS is .................. incurable disease.

  • A.the/ an
  • B.X/ an
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 13. (0,33 điểm)

Not everyone believes that ..................technology has improved .................. quality of people's lives.

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the / the
  • D.X/ the

Câu 14. (0,33 điểm)

Sue works as .................. teacher in ...................school for .................. blind in Ireland. ........school has over a thousand pupils.

  • A.a/ X/ the/ the
  • B.the/ the/ the/ the
  • C.the/ X/ the/ the
  • D.a/ a/ the/ the

Câu 15. (0,33 điểm)

Would you show me ................... shortest way to …………. airport

  • A.the/ X
  • B.X/ a
  • C.the/ the
  • D.X/ the

Câu 16. (0,33 điểm)

He went to ……….. England and bought ...........house in .........London.

  • A.X/ X/ the
  • B.the/ a/ X
  • C.X/ X/ X
  • D.X/ a/ X

Câu 17. (0,33 điểm)

He understands …….... French, but he speaks it badly.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 18. (0,33 điểm)

It is estimated that about 640 women remain illiterate in ............ world, mostly in developing countries.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 19. (0,33 điểm)

Did you read ............book I lent you ............ last week.

  • A.a/ the
  • B.the/ the
  • C.the/ X
  • D.X/ X

Câu 20. (0,33 điểm)

...........big books on ...........table are for my history class.

  • A.the/ X
  • B.X/ the
  • C.the/ the
  • D.X/ X

Câu 21. (0,33 điểm)

I would live to live by _____ sea.

  • A.the
  • B.a
  • C.an
  • D.x

Câu 22. (0,33 điểm)

Harry is a sailor. He spends most of his life at ______ see.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 23. (0,33 điểm)

There are billions of stars in ______ space.

  • A.a
  • B.an
  • C.x
  • D.the

Câu 24. (0,33 điểm)

He tried to park his car but______ space wasn't big enough.

  • A.the
  • B.a
  • C.an
  • D.x

Câu 25. (0,33 điểm)

We often watch______ television.

  • A.the
  • B.a
  • C.an
  • D.x

Câu 26. (0,33 điểm)

Can you turn off______ television, please?

  • A.the
  • B.a
  • C.an
  • D.x

Câu 27. (0,33 điểm)

We had______ dinner in a restaurant.

  • A.a
  • B.an
  • C.x
  • D.the

Câu 28. (0,33 điểm)

We had______ meal in a restaurant.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 29. (0,33 điểm)

Thank you. That was ______ very nice lunch.

  • A.a
  • B.an
  • C.the
  • D.x

Câu 30. (0,33 điểm)

Where can______ people buy everything they need?

  • A.the
  • B.a
  • C.an
  • D.x

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài tập mạo từ Tiếng Anh #11 gồm 30 câu. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
Đề không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.