Bỏ qua tới nội dung

Khác

Bài 3 LMS

26 câu45 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    26 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    26 câu · 0,38 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,38 điểm)

Nguồn quan trọng nhất của pháp luật Việt Nam hiện nay là gì?

  • A.Văn bản pháp luật
  • B.Học thuyết chính trị - pháp lý
  • C.Án lệ
  • D.Tập quán thương mại

Câu 2. (0,38 điểm)

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật (VBPQPL)?

  • A.Có tính cá biệt, cụ thể
  • B.Được ban hành theo trình tự, thủ tục xác định
  • C.Có tính xác định chặt chẽ về hình thức
  • D.Được ban hành theo đúng thẩm quyền

Câu 3. (0,38 điểm)

Trong số các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI về Hiến pháp?

  • A.Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật quốc gia
  • B.Hiến pháp là cơ sở nền tảng cho toàn bộ hệ thống pháp luật
  • C.Hiến pháp là luật gốc, luật cơ bản của quốc gia
  • D.Hiến pháp hiện hành được Quốc dân đại hội thông qua

Câu 4. (0,38 điểm)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức của pháp luật có nghĩa là gì?

  • A.Pháp luật được thể hiện bằng các hình thức rõ ràng, xác định nhằm đảm bảo tính chính xác cao
  • B.Các hình thức thể hiện của pháp luật rất đa dạng phong phú
  • C.Pháp luật tồn tại ở bất cứ đâu có con người sinh sống
  • D.Pháp luật khái quát hóa và điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất

Câu 5. (0,38 điểm)

Trong số các văn bản sau, văn bản nào KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam hiện nay?

  • A.Nghị quyết do Hội đồng nhân dân ban hành
  • B.Luật do Quốc hội ban hành
  • C.Sắc luật của Chủ tịch nước
  • D.Nghị định do Chính phủ ban hành

Câu 6. (0,38 điểm)

Trong số các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG về nguồn luật?

  • A.Văn bản quy phạm pháp luật sẽ là loại nguồn pháp luật của Việt Nam
  • B.Học thuyết pháp lý là nguồn pháp luật của Việt Nam
  • C.Tất cả mọi tập quán đều là nguồn pháp luật của Việt Nam
  • D.Án lệ là nguồn pháp luật của Việt Nam

Câu 7. (0,38 điểm)

Quy phạm pháp luật đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

  • A.Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là "giả định" và "chế tài"
  • B.Gồm 03 bộ phận là: giả định, quy định và chế tài
  • C.Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là "giả định" và "quy định"
  • D.Chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là "quy định" và "chế tài"

Câu 8. (0,38 điểm)

Trong số các đáp án dưới đây, đáp án nào SAI về tính quy phạm phổ biến?

  • A.Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có nghĩa là pháp luật được thể hiện dưới các hình thức pháp lý cụ thể, chặt chẽ
  • B.Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có nghĩa là pháp luật có áp dụng đối với mọi cá nhân, tổ chức thuộc phạm vi điều chỉnh
  • C.Tính quy phạm phổ biến của pháp luật có nghĩa là pháp luật được áp dụng nhiều lần và hiệu lực không mất đi sau khi đã áp dụng vào trường hợp cụ thể
  • D.Pháp luật có tính bắt buộc chung với phạm vi rộng hơn các quy tắc tập quán, điều lệ hiệp hội.

Câu 9. (0,38 điểm)

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

  • A.Điều lệ Đảng là loại văn bản quy phạm pháp luật
  • B.Án lệ là loại văn bản quy phạm pháp luật
  • C.Pháp luật có chức năng giáo dục
  • D.Ai cũng có thể ban hành văn bản quy phạm pháp luật và đó là biểu hiện của nền dân chủ

Câu 10. (0,38 điểm)

Trong những đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

  • A.Tập quán pháp là loại pháp luật được làm ra bởi sự sáng tạo của các quốc gia
  • B.Thủ tướng ban hành pháp lệnh để điều chỉnh quan hệ hệ xã hội được Quốc hội giao
  • C.Lễ công bằng là nguồn luật ở Việt Nam hiện nay
  • D.Luật được làm ra bởi nhân dân toàn quốc gọi là tập quán pháp

Câu 11. (0,38 điểm)

Pháp luật được bảo đảm thực hiện bằng:

  • A.Quyền lực của lãnh đạo
  • B.Dư luận xã hội
  • C.Quyền lực nhà nước
  • D.Sự đồng thuận của tập thể

Câu 12. (0,38 điểm)

Các đáp án dưới đây, đáp án nào ĐÚNG?

  • A.Văn bản pháp luật do Ban Chấp hành trung ương Đảng ban hành
  • B.Luật, Bộ luật do Quốc hội ban hành
  • C.Án lệ sẽ là một loại nguồn pháp luật của Việt Nam
  • D.Án lệ do tập thể thẩm phán tạo lập trong quá trình xét xử

Câu 13. (0,38 điểm)

Quy phạm "bắt buộc" là quy phạm như thế nào?

  • A.Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và buộc các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật phải làm việc đó
  • B.Cả ba nhận định trên đều sai
  • C.Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cho phép các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật có quyền lựa chọn làm hoặc không làm việc đó
  • D.Là loại quy phạm đặt ra một việc cụ thể và cấm các chủ thể khi tham gia vào quan hệ pháp luật làm việc đó

Câu 14. (0,38 điểm)

Chức năng của pháp luật hiện đại là gì?

  • A.Bảo vệ chế độ quân chủ
  • B.Chỉ là bảo vệ quyền của phụ nữ
  • C.Bảo vệ chế độ gia trưởng
  • D.Điều chỉnh quan hệ xã hội

Câu 15. (0,38 điểm)

Điều KHÔNG phải là chức năng của pháp luật hiện đại là:

  • A.Pháp luật có chức năng bảo vệ
  • B.Pháp luật có chức năng định hướng, chuẩn định giá trị
  • C.Pháp luật là công cụ để giai cấp cai trị trấn áp giai cấp bị trị
  • D.Pháp luật có chức năng điều chỉnh.

Câu 16. (0,38 điểm)

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào pháp luật thể hiện chức năng bảo vệ?

  • A.Anh A và chị B trên cơ sở quy định pháp luật hiện hành đã thực hiện thỏa thuận ly hôn
  • B.Anh A bị anh B bôi nhọ danh dự trên Facebook, anh A đã lập vi bằng và sau đó kiện ra Tòa án, Tòa án ra phán quyết buộc anh B phải thực hiện việc cải chính và bồi thường thiệt hại
  • C.Anh A và anh B đã thực hiện giao dịch chuyển quyền sử dụng đất thành công
  • D.Anh A quyết định khi lái xe không sử dụng rượu bia bởi từ khi có Nghị định 100 anh thấy mức phạt cho hành vi vi phạm này thật sự rất nghiêm khắc.

Câu 17. (0,38 điểm)

Trong các văn bản dưới đây, văn bản nào KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam hiện nay?

  • A.Nghị định của Chính phủ
  • B.Sắc lệnh của Chủ tịch nước
  • C.Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội
  • D.Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Câu 18. (0,38 điểm)

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là SAI về quyền tham gia xây dựng pháp luật?

  • A.Mọi cá nhân đều có quyền phản biện các văn bản pháp luật
  • B.Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội đều có quyền tham gia xây dựng pháp luật
  • C.Tất cả các cá nhân, các tổ chức trong xã hội không có quyền tham gia xây dựng pháp luật
  • D.Các tổ chức trong xã hội có quyền góp ý kiến xây dựng pháp luật khi nhà nước thông báo

Câu 19. (0,38 điểm)

Án lệ với tư cách là một loại nguồn pháp luật được hiểu là:

  • A.Là các văn bản của Quốc hội ban hành nhằm hướng dẫn hoạt động xét xử
  • B.Là sản phẩm của hoạt động xét xử, do tòa án tạo lập trong quá trình giải quyết các vụ việc cụ thể, được nhà nước thừa nhận như khuôn mẫu để áp dụng cho những trường hợp tương tự về sau
  • C.Là sản phẩm của hoạt động hành chính, được cơ quan hành chính thừa nhận
  • D.Là một loại văn bản quy phạm pháp luật do tòa án ban hành

Câu 20. (0,38 điểm)

Điều ước quốc tế được hiểu là:

  • A.Là tập quán thương mại được hình thành trong hoạt động lưu thông kinh tế giữa các quốc gia
  • B.Là các văn bản pháp lý chứa đựng các quy phạm do các chủ thể luật quốc tế thỏa thuận ban hành, làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ của các bên trong quan hệ quốc tế.
  • C.Là nguồn luật cao nhất được áp dụng trong một quốc gia
  • D.Là kết quả của hoạt động xét xử của các tổ chức tài phán quốc tế

Câu 21. (0,38 điểm)

Thứ tự nào đúng trong các câu dưới đây?

  • A.Hiến pháp, Pháp lệnh, Nghị quyết của Quốc hội
  • B.Cả A, B, C đều sai
  • C.Luật, Nghị định, Thông tư
  • D.Bộ luật, Thông tư, Pháp lệnh.

Câu 22. (0,38 điểm)

Quyền lực nhà nước thuộc về ai theo Hiến pháp 2013?

  • A.Đảng Cộng sản Việt Nam
  • B.Chính phủ
  • C.Quốc hội
  • D.Nhân dân

Câu 23. (0,38 điểm)

Quốc hội thực hiện chức năng nào dưới đây?

  • A.Quyền lập hiến và lập pháp
  • B.Quyền kiểm sát
  • C.Quyền tư pháp
  • D.Quyền hành pháp

Câu 24. (0,38 điểm)

Chính phủ thực hiện quyền gì?

  • A.Quyền tư pháp
  • B.Quyền hành pháp
  • C.Quyền kiểm sát
  • D.Quyền lập pháp

Câu 25. (0,38 điểm)

Cơ quan nào là chủ thể thực hiện quyền tư pháp?

  • A.Chính phủ
  • B.Viện kiểm sát
  • C.Tòa án
  • D.Quốc hội

Câu 26. (0,38 điểm)

Trong các nhận định dưới đây, nhận định nào là Sai về quyền tư pháp:

  • A.Quyền tư pháp là quyền xét xử bởi chủ thể là các tòa án và các cơ quan nhà nước khác
  • B.Nhiệm vụ của quyền tư pháp là đảm bảo sự áp dụng pháp luật đúng đắn...
  • C.Độc lập tư pháp là một trong các điều kiện cần có của nhà nước pháp quyền
  • D.Quyền tư pháp là quyền xét xử bởi chủ thể duy nhất là các tòa án

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Bài 3 LMS gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.