Khác
57-82
26 câu45 phútSưu tầm8.400 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Chứng từ nào được sử dụng làm căn cứ để ghi sổ kế toán?
- A.Hợp pháp
- B.Hợp lý
- C.Hợp lệ
- D.Hợp pháp, hợp lý, hợp lệ
Câu 2. (0,38 điểm)
Khi xuất kho sản phẩm bán cho khách hàng, giá nào được ghi trên phiếu xuất kho?
- A.Giá bán chưa có thuế GTGT
- B.Giá bán bao gồm cả thuế GTGT
- C.Giá vốn (giá thực tế xuất kho)
- D.Không phải các loại giá trên
Câu 3. (0,38 điểm)
Chi phí lắp đặt, chạy thử dây chuyền sản xuất mới được tính vào đâu?
- A.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- B.Chi phí tài chính
- C.Giá trị dây chuyền sản xuất
- D.Chi phí sản xuất chung
Câu 4. (0,38 điểm)
Đơn vị (tính thuế theo phương pháp khấu trừ) mua 1 tài sản có giá mua 100 triệu, chi phí vận chuyển 5,5 triệu (gồm thuế GTGT 10%), giá của tài sản này là bao nhiêu?
- A.100 triệu
- B.105 triệu
- C.105,5 triệu
- D.Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 5. (0,38 điểm)
Đơn vị (tính thuế theo phương pháp khấu trừ) mua 1 lô hàng hóa có giá mua 110 triệu (đã gồm 10% VAT) được chiết khấu thương mại 3%, giá của lô hàng hóa này là bao nhiêu?
- A.97 triệu
- B.100 triệu
- C.110 triệu
- D.106,7 triệu
Câu 6. (0,38 điểm)
Đơn vị (tính thuế theo phương pháp khấu trừ) mua 1 tài sản có giá mua 100 triệu, chi phí vận chuyển 5,5 triệu (gồm thuế GTGT 10%), đơn vị bán đã thanh toán hộ phần vận chuyển, giá của tài sản này là bao nhiêu?
- A.100 triệu
- B.105 triệu
- C.105,5 triệu
- D.Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 7. (0,38 điểm)
Căn cứ để tính giá xuất kho là gì?
- A.Giá nhập kho
- B.Chứng từ kế toán
- C.Mức độ sử dụng của đơn vị
- D.Giá nhập kho và phương pháp tính giá xuất kho
Câu 8. (0,38 điểm)
Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định như thế nào?
- A.Theo giá thị trường
- B.Bằng nguyên giá của TSCĐ
- C.Bằng sức hao mòn của TSCĐ
- D.Bằng nguyên giá trừ đi hao mòn lũy kế
Câu 9. (0,38 điểm)
Số tiền giảm giá được hưởng khi mua nguyên vật liệu được hạch toán như thế nào?
- A.Tăng giá trị nguyên vật liệu nhập kho
- B.Giảm giá trị nguyên vật liệu nhập kho
- C.Tăng thu nhập khác
- D.Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 10. (0,38 điểm)
Việc tính giá xuất kho của vật tư, hàng hóa cần căn cứ vào yếu tố nào?
- A.Giá nhập kho của vật tư, hàng hóa
- B.Phương pháp tính giá xuất kho đơn vị áp dụng
- C.Giá thị trường của vật tư, hàng hóa
- D.Bao gồm cả A và B
Câu 11. (0,38 điểm)
Doanh nghiệp mua 2 tài sản giống nhau ở 2 thời điểm khác nhau, khi ghi giá của 2 tài sản này kế toán phải tuân thủ điều gì?
- A.Hai tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá
- B.Căn cứ vào chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản
- C.Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường
- D.Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 12. (0,38 điểm)
Trường hợp nào dưới đây không làm thay đổi nguyên giá Tài sản cố định?
- A.Đánh giá lại TSCĐ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền
- B.Trang bị thêm một số chi tiết cho TSCĐ
- C.Sửa chữa thường xuyên TSCĐ
- D.Sửa chữa nâng cấp TSCĐ
Câu 13. (0,38 điểm)
Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng, chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 chưa gồm 10% thuế giá trị gia tăng. Nguyên giá của TSCĐ là bao nhiêu?
- A.220.000.000 đồng
- B.200.000.000 đồng
- C.201.000.000 đồng
- D.221.000.000 đồng
Câu 14. (0,38 điểm)
Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ mua 1 TSCĐ với giá mua bao gồm thuế GTGT 10% là 220.000.000 đồng; chi phí vận chuyển về doanh nghiệp là 1.000.000 chưa gồm 10% thuế giá trị gia tăng (được người bán tài trợ chi phí vận chuyển). Nguyên giá của TSCĐ là bao nhiêu?
- A.220.000.000 đồng
- B.200.000.000 đồng
- C.201.000.000 đồng
- D.221.000.000 đồng
Câu 15. (0,38 điểm)
Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua nguyên vật liệu được hạch toán như thế nào?
- A.Giảm trừ giá mua
- B.Giảm chi phí thu mua
- C.Tính vào doanh thu hoạt động tài chính
- D.Tính vào thu nhập khác
Câu 16. (0,38 điểm)
Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây?
- A.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- B.Chi phí nhân công trực tiếp
- C.Chi phí quản lý doanh nghiệp
- D.Chi phí khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất
Câu 17. (0,38 điểm)
Đầu kỳ đơn vị có 100 chiếc hàng hóa tồn kho với đơn giá 1,5 triệu; đơn vị nhập thêm 150 chiếc hàng hóa với đơn giá 1,4 triệu. Đơn vị xuất kho bán 200 chiếc, giá vốn xuất kho là (đơn vị tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước).
- A.290 triệu
- B.285 triệu
- C.360 triệu
- D.Các đáp án A, B, C đều sai
Câu 18. (0,38 điểm)
Đầu kỳ đơn vị có 100 chiếc hàng hóa tồn kho với đơn giá 1,5 triệu; đơn vị nhập thêm 150 chiếc hàng hóa với đơn giá 1,4 triệu. Đơn vị xuất kho bán 200 chiếc, giá vốn xuất kho là (đơn vị tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ).
- A.290 triệu
- B.288 triệu
- C.285 triệu
- D.360 triệu
Câu 19. (0,38 điểm)
Đầu kỳ đơn vị có 100 chiếc hàng hóa tồn kho với đơn giá 1,5 triệu; đơn vị nhập thêm 150 chiếc hàng hóa với đơn giá 1,4 triệu. Đơn vị xuất kho bán 200 chiếc lấy đích danh từ lô tồn 70 chiếc và lô nhập trong kỳ 130 chiếc, giá vốn xuất kho là (đơn vị tính giá xuất kho theo phương pháp đích danh).
- A.290 triệu
- B.288 triệu
- C.285 triệu
- D.287 triệu
Câu 20. (0,38 điểm)
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 5 triệu, cuối kỳ là 10 triệu; chi phí phát sinh trong kỳ gồm nguyên vật liệu trực tiếp 100 triệu, nhân công trực tiếp 120 triệu, sản xuất chung 180 triệu. Giá thành sản phẩm của kỳ là bao nhiêu?
- A.415 triệu
- B.395 triệu
- C.405 triệu
- D.410 triệu
Câu 21. (0,38 điểm)
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 10 triệu, cuối kỳ là 5 triệu; chi phí phát sinh trong kỳ gồm nguyên vật liệu trực tiếp 100 triệu, nhân công trực tiếp 120 triệu, sản xuất chung 180 triệu. Giá thành sản phẩm của kỳ là bao nhiêu?
- A.415 triệu
- B.395 triệu
- C.405 triệu
- D.410 triệu
Câu 22. (0,38 điểm)
Tài sản cố định có Nguyên giá 180 triệu, thời gian sử dụng ước tính là 5 năm, đơn vị áp dụng khấu hao theo đường thẳng. Giá trị tài sản sau 2 năm sử dụng là bao nhiêu?
- A.108 triệu
- B.72 triệu
- C.180 triệu
- D.36 triệu
Câu 23. (0,38 điểm)
Tài sản cố định có Nguyên giá 180 triệu, thời gian sử dụng ước tính là 5 năm, đơn vị áp dụng khấu hao theo đường thẳng. Giá trị tài sản sau 3 năm sử dụng là bao nhiêu?
- A.108 triệu
- B.72 triệu
- C.180 triệu
- D.36 triệu
Câu 24. (0,38 điểm)
Đơn vị tính thuế theo phương pháp khấu trừ mua 1 tài sản cố định với giá 105 (thuế GTGT 5%), chi phí vận chuyển 6, lệ phí trước bạ 5% theo giá khung 140. Nguyên giá của TSCĐ này là bao nhiêu?
- A.118 triệu
- B.111 triệu
- C.113 triệu
- D.106 triệu
Câu 25. (0,38 điểm)
Đơn vị tính thuế theo phương pháp khấu trừ mua 1 tài sản cố định với giá 105,chi phí vận chuyển 6,6 (thuế GTGT 10%), lệ phí trước bạ 5% theo giá khung 140. Nguyên giá của TSCĐ này là bao nhiêu?
- A.118 triệu
- B.111 triệu
- C.113 triệu
- D.118,6 triệu
Câu 26. (0,38 điểm)
Đơn vị tính thuế theo phương pháp khấu trừ mua 1 tài sản cố định với giá 105,chi phí vận chuyển 6,6 (thuế GTGT 10%) (người bán trả hộ chi phí vận chuyển), lệ phí trước bạ 5% theo giá khung 140. Nguyên giá của TSCĐ này là bao nhiêu?
- A.118 triệu
- B.111 triệu
- C.118,6 triệu
- D.106 triệu
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
57-82 gồm 26 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
