Bỏ qua tới nội dung

Khác

25 câu sau

25 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Vì sao chu trình acid citric được xem là “trung tâm điều hòa chuyển hóa” của tế bào?

  • A.Vì nó tạo ra tất cả acid amin cần thiết cho cơ thể
  • B.Vì các sản phẩm trung gian của chu trình liên kết với nhiều con đường tổng hợp và thoái hóa khác
  • C.Vì chu trình chỉ xảy ra trong gan, nơi điều hòa chuyển hóa
  • D.Vì chu trình chỉ diễn ra khi có O2

Câu 2. (0,4 điểm)

Bệnh nhân bị thiếu vitamin B3 (niacin) sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình nào?

  • A.Tổng hợp glycogen
  • B.Vận chuyển electron qua NAD+/NADH
  • C.Tạo gradient proton
  • D.Giải phóng CO2

Câu 3. (0,4 điểm)

Chức năng của phức hợp II trong chuỗi vận chuyển electron?

  • A.Tổng hợp ATP trực tiếp
  • B.Nhận electron từ cytochrome C
  • C.Nhận electron từ FADH2 và chuyển cho CoQ
  • D.Nhận electron từ NADH và bơm proton qua màng trong ty thể

Câu 4. (0,4 điểm)

Chất nào bị ứ đọng gây biểu hiện thoái hóa thần kinh vận động và gây liệt trong bệnh Beriberi do thiếu vitamin B1?

  • A.Acetyl-CoA
  • B.Acid pyruvic
  • C.Acid oxaloacetic
  • D.Acid lactic

Câu 5. (0,4 điểm)

Nồng độ albumin huyết tương thay đổi như thế nào ở bệnh nhân xơ gan?

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không đổi
  • D.Lúc đầu tăng, sau giảm

Câu 6. (0,4 điểm)

Chất ức chế phức hợp IV chuỗi vận chuyển điện tử?

  • A.Antimycin A
  • B.DNP
  • C.Rotenone
  • D.HS-

Câu 7. (0,4 điểm)

Xét nghiệm để hỗ trợ chẩn đoán bệnh viêm tụy cấp?

  • A.ALT, AST
  • B.CK, CK-MB
  • C.Amylase, lipase
  • D.LDH, LDH1

Câu 8. (0,4 điểm)

Tại sao xét nghiệm lipase huyết tương đặc hiệu hơn amylase trong chẩn đoán viêm tụy cấp?

  • A.Vì lipase chỉ do tuyến tụy sản xuất
  • B.Vì lipase có nguồn gốc trong tuyến nước bọt
  • C.Vì lipase tăng nhanh hơn amylase
  • D.Vì lipase không bao giờ tăng trong bệnh ngoài tụy

Câu 9. (0,4 điểm)

Yếu tố nào có ảnh hưởng đến môi trường phản ứng của enzyme?

  • A.Nhiệt độ
  • B.pH
  • C.Chất ức chế
  • D.Chất hoạt hóa

Câu 10. (0,4 điểm)

Từ 1 phân tử acetyl-CoA, chu trình Krebs tạo ra bao nhiêu NADH?

  • A.4
  • B.3
  • C.5
  • D.2

Câu 11. (0,4 điểm)

Tại sao protein bị kết tủa bởi nhiệt độ và muối trung tính ở nồng độ cao?

  • A.Do mất lớp áo nước
  • B.Do sự trung hòa điện tích của các tiểu phân protein
  • C.Do protein bị biến tính
  • D.Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện

Câu 12. (0,4 điểm)

Xét nghiệm có giá trị nhất để hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim?

  • A.ALT, AST
  • B.Amylase, lipase
  • C.CK, CK-MB
  • D.LDH, LDH1

Câu 13. (0,4 điểm)

Cơ chất nào dưới đây là chất môi của chu trình Krebs?

  • A.Oxaloacetic
  • B.Pyruvic
  • C.AcetylCoA
  • D.SuccinylCoA

Câu 14. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào đúng về amylase nước tiểu trong chẩn đoán viêm tụy cấp?

  • A.Tăng cao hơn và kéo dài hơn
  • B.Tăng thấp hơn và ngắn hơn
  • C.Không thay đổi so với amylase huyết tương
  • D.Tăng thấp hơn nhưng kéo dài hơn

Câu 15. (0,4 điểm)

Các chất hữu cơ có nguồn gốc từ thức ăn được chuyển hóa thành năng lượng sinh học chủ yếu thông qua quá trình nào?

  • A.Tiêu hóa
  • B.Hấp thu
  • C.Bài tiết
  • D.Oxy hóa tế bào

Câu 16. (0,4 điểm)

Bệnh nhân nam, 56 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 10 năm nay, một tuần nay bệnh nhân thấy người mệt mỏi, ăn uống kém, lòng bàn tay son, chân sung to. Xét nghiệm cho thấy: ALT: 105 U/L (tăng); AST: 129 U/L (tăng cao); GGT: 1210 U/L (tăng cao); proteinTP: 62 g/L (giảm); albumin: 24 g/L (giảm); bilirubin TP: 79umol/L (tăng). Bệnh lý nào phù hợp nhất với bệnh nhân này?

  • A.Viêm gan virus cấp
  • B.Ung thư gan
  • C.Xơ gan
  • D.Viêm gan mạn

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong chu trình acid citric, phản ứng nào bị ức chế bởi ATP như một chất ức chế dị lập?

  • A.Phản ứng 2 (aconitase)
  • B.Phản ứng 6 (succinatedehydrogenase)
  • C.Phản ứng 1 (citrate synthase)
  • D.Phản ứng 3 (isocitrate dehydrogenase)

Câu 18. (0,4 điểm)

Bệnh nhân bị thiếu vitamin B3 (niacin) sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình nào?

  • A.Tạo gradient proton
  • B.Vận chuyển electron qua NAD+/NADH
  • C.Giải phóng CO2
  • D.Tổng hợp glycogen

Câu 19. (0,4 điểm)

Xét nghiệm để hỗ trợ chẩn đoán bệnh viêm tụy cấp?

  • A.CK, CK-MB
  • B.ALT, AST
  • C.Amylase, lipase
  • D.LDH, LDH1

Câu 20. (0,4 điểm)

Enzym lactate dehydrogenase được cấu tạo bởi bao nhiêu tiểu đơn vị?

  • A.4
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 21. (0,4 điểm)

Bệnh nhân nam, 42 tuổi, thể trạng béo phì, bệnh nhân được đưa vào viện cấp cứu với triệu chứng buồn nôn, nôn, đau bụng cấp vùng thượng vị, đau liên tục, dữ dội nhiều giờ. Bệnh nhân cần được làm xét nghiệm nào để chẩn đoán?

  • A.Amylase, phosphatase
  • B.Amylase, lipase
  • C.Phosphatase, glucosidase
  • D.Lipase, phosphatase

Câu 22. (0,4 điểm)

Vai trò của oxy trong chuỗi vận chuyển electron?

  • A.Nhận electron cuối cùng
  • B.Cho electron đầu tiên
  • C.Kích hoạt NADH
  • D.Là chất mang năng lượng

Câu 23. (0,4 điểm)

Acid amin nào sau đây bị khử nhóm carboxyl tạo GABA tạo chất ức chế dẫn truyền xung động thần kinh?

  • A.Aspartic
  • B.Arginin
  • C.Methionin
  • D.Glutamic

Câu 24. (0,4 điểm)

Phản ứng nào sau đây của protein được ứng dụng để định lượng protein trong máu?

  • A.Phản ứng khử
  • B.Phản ứng oxy hóa
  • C.Phản ứng thủy phân
  • D.Phản ứng Biure

Câu 25. (0,4 điểm)

Vitamin nào tham gia cấu tạo coenzym pyridoxal phosphate?

  • A.Vitamin B6
  • B.Vitamin B3
  • C.Vitamin B2
  • D.Vitamin B1

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

25 câu sau gồm 25 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.