Bỏ qua tới nội dung

Toán kinh tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán kinh tế online - Đề #1

25 câu25 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Tìm phương án tối ưu của bài toán:

f(x)=2x1+x2→min⁡{x1+x2≥22x1+32x2≤63x1+x2≥3x1≥0;x2≥0\begin{array}{l}f(x) = 2{x_1} + {x_2} \to \min \\\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} \ge 2\\2{x_1} + \frac{3}{2}{x_2} \le 6\\3{x_1} + {x_2} \ge 3\\{x_1} \ge 0;{x_2} \ge 0\end{array} \right.\end{array}

  • A.x * = (1; 0)
  • B.x * = (3; 0)
  • C.x * = (0; 3)
  • D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 2. (0,4 điểm)

Giả sử phương án tối ưu của bài toán mở rộng (bài toán M) là x∗=(−2;−3;0;1;2)x* = ( - 2; - 3;0;1;2) với x₅ là ẩn giả. Khi đó phương án tối ưu của bài toán xuất phát là:

  • A.x‾=(−2;−3;0;1)\overline x = {\rm{( - 2; - 3;0;1)}}
  • B.x‾=(−2;−3;1)\overline x = {\rm{( - 2; - 3;1)}}
  • C.Không tồn tại
  • D.x‾=(−2;−3)\overline x = {\rm{( - 2; - 3)}}

Câu 3. (0,4 điểm)

Giả sử phương án tối ưu của bài toán mở rộng (bài toán M) là x* = (-3;0;1;0), với x₄ là ẩn giả. Khi đó phương án tối ưu của bài toán xuất phát là:

  • A.x‾=(−3;1;0)\overline x = {\rm{( - 3; 1;0)}}
  • B.x‾=(−3;0;1)\overline x = {\rm{( - 3; 0;1)}}
  • C.Không tồn tại
  • D.x‾=(−3;1)\overline x = {\rm{( - 3; 1)}}

Câu 4. (0,4 điểm)

Tìm phương án tối ưu của bài toán:

f(x)=3x1+3x2→min⁡{2x1−x2≤45x1+x2≤10x1≥0;x2≥0\begin{array}{l}f(x) = 3{x_1} + 3{x_2} \to \min \\\left\{ \begin{array}{l}2{x_1} - {x_2} \le 4\\5{x_1} + {x_2} \le 10\\{x_1} \ge 0;{x_2} \ge 0\end{array} \right.\end{array}

  • A.x* = (2;5)
  • B.x* = (0;0)
  • C.x* = (6;4)
  • D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 5. (0,4 điểm)

Tìm phương án tối ưu của bài toán:

f(x)=3x1+2x2→max⁡{−2x1−x2≤−42x1+2x2≤6x1≥0;x2≥0\begin{array}{l}f(x) = 3{x_1} + 2{x_2} \to \max \\\left\{ \begin{array}{l} - 2{x_1} - {x_2} \le - 4\\2{x_1} + 2{x_2} \le 6\\{x_1} \ge 0;{x_2} \ge 0\end{array} \right.\\\end{array}

  • A.x* = (1;2)
  • B.x* = (3;4)
  • C.x* = (9;5)
  • D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 6. (0,4 điểm)

Cho bài toán quy hoạch tuyến tính: f(x)=−3x1+x2+5x3−2x4+x5→min⁡{−x1+x2−3x4=55x1+x3=29−7x1+2x4+x5=7xj≥0,j=1,5‾\begin{array}{l}f(x) = - 3{x_1} + {x_2} + 5{x_3} - 2{x_4} + {x_5} \to \min \\\left\{ \begin{array}{l} - {x_1} + {x_2} - 3{x_4} = 5\\5{x_1} + {x_3} = 29\\ - 7{x_1} + 2{x_4} + {x_5} = 7\\{x_j} \ge 0,j = \overline {1,5} \end{array} \right.\end{array}

Véctơ nào sau đây là một phương án của bài toán:

  • A.x(1) = (0; 5;29;0;7;0)
  • B.x(2) = (0;5;29;0;7)
  • C.x(3) = (5;0;29;0;7)
  • D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 7. (0,4 điểm)

Cho quan hệ kinh tế Y = F(X). Xét tại điểm X⁰, giả sử biên tế của Y là 4,5 và trung bình của Y là 1,6 . Tìm hệ số co giãn của Y theo X tại X⁰.

  • A.2,8125
  • B.2,1
  • C.4,9
  • D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 8. (0,4 điểm)

Cho hàm tổng chi phí TC = 5K + 4L; với K là vốn, L là lao động. Điều kiện cần để tổng chi phí đạt cực tiểu thỏa ràng buộc F(K, L) = Q₀ ( Q₀ là mức sản lượng cho trước) là:

  • A.{F(K,L)=Q05∂F∂K=4∂F∂L\left\{ \begin{array}{l}F(K,L) = {Q_0}\\\frac{5}{{\frac{{\partial F}}{{\partial K}}}} = \frac{4}{{\frac{{\partial F}}{{\partial L}}}}\end{array} \right.
  • B.{∂F∂K=0∂F∂L=0\left\{ \begin{array}{l}\frac{{\partial F}}{{\partial K}} = 0\\\frac{{\partial F}}{{\partial L}} = 0\end{array} \right.
  • C.{∂TC∂K=0∂TC∂L=0\left\{ \begin{array}{l}\frac{{\partial TC}}{{\partial K}} = 0\\\frac{{\partial TC}}{{\partial L}} = 0\end{array} \right.
  • D.Cả ba câu trên đều sai

Câu 9. (0,4 điểm)

Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}} {0,1}&{0,15}\\ {0,2}&{0,1} \end{array}} \right). Hãy giải thích ý nghĩa của phần tử a₁₂?

  • A.a12 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 2 thì ngành 1 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là a12 = 0,15
  • B.a12 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 1 thì ngành 2 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là a12 = 0,15
  • C.a12 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị nhu cầu cuối cùng của ngành 2 thì ngành 1 phải sản xuất một lượng sản phẩm là a12 = 0,15
  • D.Tất cả các đáp án khác đều đúng.

Câu 10. (0,4 điểm)

Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{0,1}&{0,15}\\{0,2}&{0,1}\end{array}} \right). Hãy tìm vector tổng sản lượng khi vector nhu cầu cuối cùng là x = (10;10).

  • A.X = (13, 4; 14,1)
  • B.X = (12,5; 14,1)
  • C.X = (13, 4; 15,1)
  • D.X = (30; 20)

Câu 11. (0,4 điểm)

Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{0,1}&{0,15}\\{0,2}&{0,1}\end{array}} \right). Hãy tìm vector nhu cầu cuối cùng biết tổng cầu X = (200;400).

  • A.x = (120;320)
  • B.x = (100;320)
  • C.x = (100;220)
  • D.Tất cả các đáp án khác đều sai.

Câu 12. (0,4 điểm)

Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{0,1}&{0,15}\\{0,2}&{0,1}\end{array}} \right). Tính c₂₁ biết C=(E−A)−1.C = {\left( {E - A} \right)^{ - 1}}.

  • A.c21 = 0, 256
  • B.c21 = 0,356
  • C.c21 = 0, 456
  • D.c21 = 0,156

Câu 13. (0,4 điểm)

Một nền kinh tế có 2 ngành với ma trận hệ số chi phí trực tiếp dạng giá trị là A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{0,1}&{0,15}\\{0,2}&{0,1}\end{array}} \right). Nêu ý nghĩa của c₂₂ biết C=(E−A)−1.C = {\left( {E - A} \right)^{ - 1}}.

  • A.c22 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 2 thì ngành 1 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là c22 =1,15.
  • B.c22 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị sản phẩm của ngành 1 thì ngành 2 phải cung cấp trực tiếp cho ngành này một giá trị sản lượng là c22 =1,15.
  • C.c22 cho biết để sản xuất một đơn vị giá trị nhu cầu cuối cùng của ngành 2 thì ngành 2 phải sản xuất một lượng sản phẩm là c22 =1,15.
  • D.Tất cả các đáp án khác đều sai.

Câu 14. (0,4 điểm)

Cho mô hình thị trường 2 hàng hóa: {Qd1=18−3p1+p2Qs1=−2+p1;{Qd2=12+p1−2p2Qs2=−2+3p2\left\{ \begin{array}{l}{Q_{d1}} = 18 - 3{p_1} + {p_2}\\{Q_{s1}} = - 2 + {p_1}\end{array} \right.;\left\{ \begin{array}{l}{Q_{d2}} = 12 + {p_1} - 2{p_2}\\{Q_{s2}} = - 2 + 3{p_2}\end{array} \right.

Hãy xác định giá cân bằng.

  • A.p1=6;p2=4{p_1} = 6;{p_2} = 4
  • B.p1=4;p2=4{p_1} = 4;{p_2} = 4
  • C.p1=4;p2=6{p_1} = 4;{p_2} = 6
  • D.Đáp án khác.

Câu 15. (0,4 điểm)

Cho hàm cung S, hàm cầu D về một loại hàng hóa: S=0,1p2+5p−10;D=50p−2S = 0,1{p^2} + 5p - 10;D = \frac{{50}}{{p - 2}} với p là giá của hàng hóa. Với điều kiện nào của p thì cung và cầu đều dương?

  • A.p > 2
  • B.p < 2
  • C.p > 5
  • D.p < 5

Câu 16. (0,4 điểm)

Cho mô hình thu nhập quốc dân: {Y=C+I0+G0C=150+0,8(Y−T)T=0,2Y.\left\{ \begin{array}{l}Y = C + {I_0} + {G_0}\\C = 150 + 0,8(Y - T)\\T = 0,2Y\end{array} \right.. Tìm trạng thái cân bằng khi I0=200;G0=900.{I_0} = 200;{G_0} = 900.

  • A.{Y∗=3472,2C∗=2372,2T∗=694,4\left\{ \begin{array}{l}Y* = {\rm{3472, 2}}\\C* = 2372,2\\T* = 694,4\end{array} \right.
  • B.{Y∗=3472,2C∗=2372,2T∗=−694,4\left\{ \begin{array}{l}Y* = {\rm{3472, 2}}\\C* = 2372,2\\T* = - 694,4\end{array} \right.
  • C.{Y∗=−3472,2C∗=2372,2T∗=694,4\left\{ \begin{array}{l}Y* = -{\rm{3472, 2}}\\C* = 2372,2\\T* = 694,4\end{array} \right.
  • D.{Y∗=3472,2C∗=−2372,2T∗=694,4\left\{ \begin{array}{l}Y* = {\rm{3472, 2}}\\C* = -2372,2\\T* = 694,4\end{array} \right.

Câu 17. (0,4 điểm)

Cầu về cafe nhập khẩu của Nhật (D) phụ thuộc vào giá cafe thế giới (p) và thu nhập bình quân đầu người của Nhật (Y) có dạng: D=Y+p−2D = \sqrt Y + {p^{ - 2}}. Hệ số co giãn của D theo p, Y tại p=20; Y=400 là:

  • A.εD≈−39,5{\varepsilon _D} \approx - 39,5
  • B.εD≈−30,5{\varepsilon _D} \approx - 30,5
  • C.εD≈−49,5{\varepsilon _D} \approx - 49,5
  • D.Đáp án khác

Câu 18. (0,4 điểm)

Cho hàm sản xuất Cobb- Douglass: Q=12K0,4Lβ;(0<β<1)Q = 12{K^{0,4}}{L^\beta };(0 < \beta < 1). Ý nghĩa của β\beta là:

  • A.Số % tăng lên của Q khi L tăng lên 1%
  • B.Số % tăng lên của Q khi L giảm 1%
  • C.Số % tăng lên của Q khi K tăng lên 1%
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 19. (0,4 điểm)

Cho hệ phương trình: \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2y + 3z = 1}\\{2x + \left( {{\rm{m}} + 3} \right)y + 7z = 2}\\{x + \left( {{\rm{m}} + 1} \right)y + \left( {{\rm{m}} + 1} \right)z = m - 2}\end{array}} \right.. Tìm m để hệ có vô số nghiệm.

  • A.m = 1
  • B.m = 3
  • C.m = 2
  • D.Không có m

Câu 20. (0,4 điểm)

Cho ma trận hệ số đầu vào A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{0,1}&{0,2}&{0,2}\\{0,2}&{0,3}&{0,2}\\{0,1}&{0,2}&{0,4}\end{array}} \right], biết rằng đầu ra của 3 ngành đều là 100, kết luận nào sau đây sai?

  • A.Ngành 3 phải cung cấp lượng nguyên liệu đầu vào với giá trị 70
  • B.Tổng nguyên liệu đầu vào có giá trị 200
  • C.Ngành 1 phải cung cấp lượng nguyên liệu đầu vào với giá trị 50
  • D.Ngành 2 phải cung cấp lượng nguyên liệu đầu vào với giá trị 70

Câu 21. (0,4 điểm)

Biết lượng cầu QBAQ_B^A của một mặt hàng A phụ thuộc vào giá bán PA_{A} của nó, phụ thuộc vào giá bán PB_{B} của một mặt hàng B và được xác định bởi: QBA=50−5PA−4PBQ_B^A = 50 - 5{P_A} - 4{P_B}. Giả sử giá bán hiện tại của hai mặt hàng lần lượt là PA_{A} = PB_{B}= 5. Phát biểu nào sau đây đúng

  • A.Khi PA tăng 1% và PB cố định thì lượng cầu QBAQ_B^A giảm 5%.
  • B.Khi PB tăng 1% và PA cố định thì lượng cầu QBAQ_B^A giảm 5%.
  • C.Khi PB tăng 1% và PA cố định thì lượng cầu QBAQ_B^A giảm 2,5%.
  • D.Khi PA tăng 1% và PB cố định thì lượng cầu QBAQ_B^A giảm 2,5%.

Câu 22. (0,4 điểm)

Hàm số f(x,y) = xy – x³ – y³ đạt cực đại địa phương tại điểm

  • A.(1;1)
  • B.(-1;-1)
  • C.(1;3)
  • D.(1/3;1/3)

Câu 23. (0,4 điểm)

Cho một doanh nghiệp sản xuất độc quyền một loại sản phẩm và phân phối loại sản phẩm này trên hai thị trường tách biệt. Biết hàm cầu của loại sản phẩm này trên từng thị trường là: QD1_{D1} = 300 – P₁; QD2_{D2} = 400 – P₂; với P₁ và P₂ là giá của hai loại sản phẩm này trên hai thị trường. Hàm chi phí sản xuất của xí nghiệp là C = 100Q + 10 với Q₁ + Q₂ = Q là sản lượng của doanh nghiệp và Q₁, Q₂ là lượng hàng phân phối tương ứng trên từng thị trường. Tìm Q₁, Q₂ để doanh nghiệp có lợi nhuận tối đa.

  • A.{Q1=200Q2=150\left\{ \begin{array}{l}{Q_1} = 200\\{Q_2} = 150\end{array} \right.
  • B.{Q1=150Q2=100\left\{ \begin{array}{l}{Q_1} = 150\\{Q_2} = 100\end{array} \right.
  • C.{Q1=100Q2=150\left\{ \begin{array}{l}{Q_1} = 100\\{Q_2} = 150\end{array} \right.
  • D.{Q1=150Q2=200\left\{ \begin{array}{l}{Q_1} = 150\\{Q_2} = 200\end{array} \right.

Câu 24. (0,4 điểm)

Xét mô hình Input – Output mở Leontief có ma trận hệ số đầu vào A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{0,2}&{0,2}&{0,2}\\{0,1}&{0,2}&{0,2}\\{0,4}&{0,3}&{0,1}\end{array}} \right], cho biết sản lượng của ngành 3 là 200 (đơn vị tiền). Chọn mệnh đề đúng.

  • A.Ngành 1 phải cung cấp 500 (đơn vị tiền) cho ngành 3
  • B.Ngành 1 phải cung cấp 100 (đơn vị tiền) cho ngành 3
  • C.Ngành 1 phải cung cấp 40 (đơn vị tiền) cho ngành 3
  • D.Ngành 1 phải cung cấp 80 (đơn vị tiền) cho ngành 3

Câu 25. (0,4 điểm)

Cho biết hàm cầu của một mặt hàng xác định bởi QD_{D} = (1200 – 2P)0,5^{0,5}, trong đó QD_{D} là lượng cầu và P là giá bán. Khi lượng cầu bằng 30 thì hệ số co giãn của nó bằng.

  • A.−1570285\frac{{ - 1}}{{570}}\sqrt {285}
  • B.−16\frac{{ - 1}}{6}
  • C.Một kết quả khác
  • D.−110\frac{{ - 1}}{10}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán kinh tế online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền