Tin học nghề phổ thông · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online - Đề #8
50 câu50 phútSưu tầm5.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
50 câu trắc nghiệm một lựa chọn
50 câu · 0,2 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,2 điểm)
Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
- A.Format - Font
- B.Format - Paragraph
- C.Cả 2 câu đều đúng
- D.Cả 2 câu đều sai
Câu 2. (0,2 điểm)
Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện:
- A.Table - Insert Columns
- B.Format - Cells - Insert Columns
- C.Table - Insert Cells
- D.Insert - Columns
Câu 3. (0,2 điểm)
Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy:
- A.Chọn menu lệnh File - Print
- B.Bấm tổ hợp phím Ctrl - P
- C.Các câu a. và b. đều đúng
- D.Các câu a. và b. đều sai
Câu 4. (0,2 điểm)
Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?
- A.Lây nhiễm vào boot record
- B.Tự nhân bản
- C.Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng
- D.Phá hủy CMOS
Câu 5. (0,2 điểm)
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện:
- A.Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
- B.Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
- C.View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
- D.Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Câu 6. (0,2 điểm)
Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?
- A.Shift+End
- B.Alt+End
- C.Ctrl+End
- D.Ctrl+Alt+End
Câu 7. (0,2 điểm)
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:
- A.Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove
- B.Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete
- C.Cả 2 câu đều đúng
- D.Cả 2 câu đều sai
Câu 8. (0,2 điểm)
Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:
- A.Thay thế từ trong văn bản
- B.Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước
- C.Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước
- D.Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ
Câu 9. (0,2 điểm)
Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên
- A.Menu Format, chọn Font
- B.Menu Tools, chọn Options
- C.Menu Edit, chọn Office Clipboard
- D.Menu View, chọn Markup
Câu 10. (0,2 điểm)
Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên
- A.Menu Format, chọn Font
- B.Menu Tools, chọn Options
- C.Menu Edit, chọn Office Clipboard
- D.Menu View, chọn Markup
Câu 11. (0,2 điểm)
Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:
- A.Vào menu File/Save
- B.Vào menu File/Save As
- C.Vào menu File/Edit
- D.Vào menu Edit/Rename
Câu 12. (0,2 điểm)
Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn
- A.Format/paragraph/line spacing
- B.Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
- C.Cả hai cách trên đều đúng
- D.Cả hai cách trên đều sai
Câu 13. (0,2 điểm)
Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ
- A.Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp
- B.Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp
- C.Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh
- D.Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus
Câu 14. (0,2 điểm)
Trong Winword, lệnh Copy có thể dùng để:
- A.Sao chép đoạn văn bản từ tập này sang tập tin khác
- B.Sao chép đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác trong cùng một tập tin
- C.Sao chép một bảng dữ liệu sang một bảng tính Excel
- D.Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 15. (0,2 điểm)
Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:
- A.Page Up ; Page Down
- B.Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down
- C.Cả 2 câu đều đúng
- D.Cả 2 câu đều sai
Câu 16. (0,2 điểm)
Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và bảng mã Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị tiếng Việt?
- A..Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier
- B..Vn Times, Times new roman, Arial
- C..VNI times, Arial, .Vn Avant
- D.Tahoma, Verdana, Times new Roman
Câu 17. (0,2 điểm)
Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:
- A.Thay thế từ trong văn bản
- B.Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước
- C.Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước
- D.Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ
Câu 18. (0,2 điểm)
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
- A.0
- B.5
- C.#VALUE!
- D.#NAME!
Câu 19. (0,2 điểm)
Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:
- A.Insert - Column
- B.View - Column
- C.Format - Column
- D.Table - Column
Câu 20. (0,2 điểm)
Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím:
- A.Alt – F4
- B.Ctrl – F5
- C.Shift – F4
- D.Alt – F5
Câu 21. (0,2 điểm)
Trong môi trường Windows bạn có thể chạy cùng lúc:
- A.Chạy nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
- B.Chỉ chạy được một chương trình
- C.Chỉ chạy được hai chương trình
- D.Tất cả các câu đều sai
Câu 22. (0,2 điểm)
Dữ liệu là gì?
- A.Là các số liệu hoặc là tà i liệu cho trước chưa được xử lý.
- B.Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ , tìm kiếm, sao chép, biến đổi…
- C.Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau.
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 23. (0,2 điểm)
Bit là gì?
- A.Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
- B.Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
- C.Là một đơn vị đo thông tin
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 24. (0,2 điểm)
Hex là hệ đếm:
- A.Hệ nhị phân
- B.Hệ bát phân
- C.Hệ thập phân
- D.Hệ thập lục phân
Câu 25. (0,2 điểm)
Các thà nh phần: bộ nhớ chính, bộ xử lý trung ương, bộ phận nhập xuất, các loại hệ điều hà nh là:
- A.Phần cứng
- B.Phần mềm
- C.Thiết bị lưu trữ
- D.Tất cả đều sai
Câu 26. (0,2 điểm)
Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng là m môi trườ ng trung gian giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là:
- A.Phần mềm
- B.Hệ điều hà nh
- C.Các loại trình dịch trung gian
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 27. (0,2 điểm)
Các loại hệ điều hà nh Windows đều có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cà i đặt cấu hình của các thiết bị dây là chức năng:
- A.Plug and Play
- B.Windows Explorer
- C.Desktop
- D.Multimedia
Câu 28. (0,2 điểm)
Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:
- A.Menu bar
- B.Menu pad
- C.Menu options
- D.Tất cả đều sai
Câu 29. (0,2 điểm)
Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là:
- A.Dialog box
- B.List box
- C.Control box
- D.Text box
Câu 30. (0,2 điểm)
Windows Explorer có các thành phần: Explorer bar, Explorer view, Tool bar, menu bar. Còn lại là gì?
- A.Status bar
- B.Menu bar
- C.Task bar
- D.Tất cả đều sai
Câu 31. (0,2 điểm)
Shortcut là biểu tượng đại diện cho một chương trình hay một tập tin để khởi động một chương trình hay một tập tin. Vậy có mấy loại shortcut:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 32. (0,2 điểm)
Chương trình cho phép định lại cấu hình hệ thống thay đổi môi trườ ng làm việc cho phù hợp
- A.Display
- B.Control panel
- C.Sreen Saver
- D.Tất cả đều có thể
Câu 33. (0,2 điểm)
Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:
- A.@, 1, %
- B.- (,)
- C.~, “, ? , @, #, $
- D.*, /, \, <, >
Câu 34. (0,2 điểm)
Có mấy cách tạo mới một văn bản trong Word:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 35. (0,2 điểm)
Sử dụng Office Clipboard, bạn có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu clipboard trong đấy:
- A.10
- B.12
- C.16
- D.20
Câu 36. (0,2 điểm)
Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
- A.Xuống hàng chưa kết thúc paragraph
- B.Nhập dữ liệu theo hàng dọc
- C.Xuống một trang màn hình
- D.Tất cả đều sai
Câu 37. (0,2 điểm)
Muốn xác định khoảng cách và vị trí ký tự, ta vào:
- A.Format/Paragragh
- B.Format/Font
- C.Format/Style
- D.Format/Object
Câu 38. (0,2 điểm)
Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?
- A.Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi
- B.Bật hoặc tắt chỉ số dưới
- C.Bật hoặc tắt chỉ số trên
- D.Trả về dạng mặc định
Câu 39. (0,2 điểm)
Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoà i việc vào Format/Font, ta có thể dùng tổ hợp phím nào:
- A.Ctrl + Shift + D
- B.Ctrl + Shift + W
- C.Ctrl + Shift + A
- D.Ctrl + Shift + K
Câu 40. (0,2 điểm)
Trong hộp thoại Format/Paragraph ngoài việc có thể hiệu chỉnh lề cho đoạn, khoảng cách các đoạn, các dòng, còn dùng làm chức năng nào sau đây:
- A.Định dạng cột
- B.Canh chỉnh Tab
- C.Thay đổi font chữ
- D.Tất cả đều sai
Câu 41. (0,2 điểm)
Trong phần File/ Page Setup mục Gutter có chức năng gì?
- A.Quy định khoảng cách từ mép đến trang in
- B.Chia văn bản thà nh số đoạn theo ý muốn
- C.Phần chừa trống để đóng thành tập.
- D.Quy định lề của trang in.
Câu 42. (0,2 điểm)
Để thay đổi đơn vị đo của thướt, ta chọn:
- A.Format/Tabs
- B.Tools/Option/General
- C.Format/Object
- D.Tools/Option/View
Câu 43. (0,2 điểm)
Ký hiệu này trên thanh thước có nghĩa là gì?
- A.Bar tab
- B.Frist line indent
- C.Decinal Tab
- D.Hanging indent
Câu 44. (0,2 điểm)
Trong trang Format/Bullets and Numbering, nếu muốn chọn thông số khác ta vào mục Customize. Trong này, phần Number Format dùng để:
- A.Hiệu chỉnh ký hiệu của Number
- B.Hiệu chỉnh ký hiệu của Bullets
- C.Thêm văn bản ở trước, sau dấu hoa thị
- D.Thay đổi font chữ
Câu 45. (0,2 điểm)
Trong mục Format/Drop Cap, phần Distance form text dùng để xác định khoảng cách:
- A.Giữa ký tự Drop Cap với lề trái
- B.Giữa ký tự Drop Cap với lề phải
- C.Giữa ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo
- D.Giữa ký tự Drop Cap với toàn văn bản
Câu 46. (0,2 điểm)
Trong hộp thoại File/Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dùng để:
- A.Đặt lề cho văn bản cân xứng
- B.Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản
- C.Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng
- D.Đặt lề cho các section đối xứng nhau
Câu 47. (0,2 điểm)
Bạn có thể chú thích các thuật ngữ cho 1 từ , 1 câu, bằng Footnote. Như vậy Footnote có nghĩa là:
- A.Chú thích được trình bà y ở cuối từ cần chú thích
- B.Chú thích được trình bà y ở cuối trang
- C.Chú thích được trình bà y ở cuối văn bản
- D.Chú thích được trình bà y ở cuối toàn bộ
Câu 48. (0,2 điểm)
Chọn cả bảng Table ta nhấn hợp phím
- A.Alt + Shift + 5 (5 trên bà ng phím số)
- B.Alt + 5 (5 trên phím số và tắt numlock)
- C.A và B đều đúng
- D.A và B đều sai
Câu 49. (0,2 điểm)
Ví dụ ta gõ chữ n và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ thông tin. Đây là chức năng:
- A.Auto correct
- B.Auto text
- C.Auto Format
- D.Tất cả đều sai
Câu 50. (0,2 điểm)
Để xem tà i liệu trước khi in, ta chọn File/Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím nóng:
- A.Ctrl + Alt + P
- B.Ctrl + Alt + 1
- C.Ctrl + Alt + Format
- D.Ctrl + Alt + B
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Tin học nghề phổ thông online - Đề #8 gồm 50 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
