Bỏ qua tới nội dung

Tin học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #7

40 câu40 phútSưu tầm6.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong cấu trúc liên kết (Topology) mạng máy tính cục bộ (LAN) có những kiểu cơ bản nào sau đây:

  • A.Ring Topology và Bus Topology
  • B.Ring Topology và Star Topology
  • C.Bus Topology, Star Topology và Ring Topology
  • D.Bus Topology, Star Topology, Ring Topology và Mesh Topology

Câu 2. (0,25 điểm)

Hãy xác định thiết bị liên kết mạng HUB hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:

  • A.Tầng vật lý
  • B.Tầng liên kết dữ liệu
  • C.Tầng mạng
  • D.Tầng vận chuyển

Câu 3. (0,25 điểm)

Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Bridge hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:

  • A.Tầng vật lý
  • B.Tầng liên kết dữ liệu
  • C.Tầng mạng
  • D.Tầng vận chuyển

Câu 4. (0,25 điểm)

Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Router hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:

  • A.Tầng vật lý
  • B.Tầng liên kết dữ liệu
  • C.Tầng mạng
  • D.Tầng vận chuyển

Câu 5. (0,25 điểm)

Giao thức nào sau đây được sử dụng chung trong tất cả các hệ điều hành mạng hiện nay:

  • A.UUCP
  • B.TCP/IP
  • C.NetBEUI
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 6. (0,25 điểm)

Giao thức nào sau đây được sử dụng dành riêng trong các hệ điều hành mạng của Microsoft:

  • A.IPX/SPX
  • B.TCP/IP
  • C.NetBEUI
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 7. (0,25 điểm)

Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 80 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

  • A.HTTP
  • B.FTP
  • C.SMTP
  • D.TELNET

Câu 8. (0,25 điểm)

Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 23 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

  • A.HTTP
  • B.FTP
  • C.SMTP
  • D.TELNET

Câu 9. (0,25 điểm)

Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 25 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

  • A.HTTP
  • B.FTP
  • C.SMTP
  • D.POP

Câu 10. (0,25 điểm)

Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 21 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:

  • A.HTTP
  • B.FTP
  • C.SMTP
  • D.TELNE

Câu 11. (0,25 điểm)

Hệ điều hành nào là HĐH đơn nhiệm?

  • A.DOS
  • B.WINDOWS 2000
  • C.WINDOWS XP

Câu 12. (0,25 điểm)

Hệ điều hành nào là HĐH đa nhiệm?

  • A.UNIX
  • B.WINDOWS 2000
  • C.DOS

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong HĐH MS_DOS dĩa hệ thống là đĩa chứa ít nhất những tệp nào?

  • A.COMMAND.com
  • B.IO.sysc
  • C.MSDOS.sys
  • D.Cả 3 tệp trên

Câu 14. (0,25 điểm)

Định nghĩa nào là định nghĩa tệp tin:

  • A.là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản,... Mỗi tập tin có một tên riêng phân biệt. Tên tập tin thường có 2 phần: phần tên (name) và phần mở rộng (extension). Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có
  • B.là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng. Ðây là biện pháp giúp ta quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất. Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.
  • C.là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.

Câu 15. (0,25 điểm)

Định nghĩa nào là định nghĩa đường dẫn:

  • A.là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản,... Mỗi tập tin có một tên riêng phân biệt. Tên tập tin thường có 2 phần: phần tên (name) và phần mở rộng (extension). Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có
  • B.là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng. Ðây là biện pháp giúp ta quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất. Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.
  • C.là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta (con trỏ) từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.

Câu 16. (0,25 điểm)

Muốn tạo một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau?

  • A.Copy con
  • B.Rd
  • C.Md
  • D.DIR

Câu 17. (0,25 điểm)

Muốn tạo một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

  • A.Copy con
  • B.del
  • C.Md
  • D.DIR

Câu 18. (0,25 điểm)

Muốn tạo xóa một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

  • A.Copy con
  • B.del
  • C.Md
  • D.Rd

Câu 19. (0,25 điểm)

Muốn khởi tạo đĩa mới bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

  • A.Format
  • B.del
  • C.Md
  • D.Date

Câu 20. (0,25 điểm)

Muốn tạo đĩa khởi động tại ổ đĩa A: bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

  • A.A/Format A:
  • B.Format A:/s
  • C.Format A:/a
  • D.Sys A:/q

Câu 21. (0,25 điểm)

Muốn xóa một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

  • A.Copy con
  • B.del
  • C.Md
  • D.Rd

Câu 22. (0,25 điểm)

Muốn đổi tên một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:

  • A.rename
  • B.del
  • C.Md
  • D.Không lệnh nào đúng

Câu 23. (0,25 điểm)

Khi đang trên bảng tính Excel, nếu muốn ghi dữ liệu vào 1 tệp thì ta chọn File trên thanh Menu sau đó chọn:

  • A.New
  • B.Save
  • C.Open
  • D.Edit

Câu 24. (0,25 điểm)

Muốn xóa dữ liệu trong một vùng nào đó thì trước hết ta phải lựa chọn vùng cần xóa, sau đó gõ phím:

  • A.Insert
  • B.Enter
  • C.Del
  • D.End

Câu 25. (0,25 điểm)

Muốn sao chép liệu từ vùng nguồn sang một vùng đích thì trước hết ta phải lựa chọn vùng nguồn, sau đó chọn Edit, rồi tiếp tục chọn:

  • A.Copy
  • B.Cut
  • C.Cancel
  • D.Select

Câu 26. (0,25 điểm)

Muốn dán dữ liệu vào vùng đích, ta phải di chuyển con trỏ vào đến vị trí của ô góc trên bên trái của vùng đích rồi chọn Edit, chọn:

  • A.Copy
  • B.Cut
  • C.Select
  • D.Paste

Câu 27. (0,25 điểm)

Muốn chèn dãy số tự động vào một hàng hay một cột thì trước hết gõ giá trị bắt đầu vào ô đầu tiên, chọn vùng cần điền số, thực hiện lệnh Edit chọn, chọn fill, chọn:

  • A.Series
  • B.Left
  • C.Up
  • D.Open

Câu 28. (0,25 điểm)

Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm giá trị tuyệt đối của biểu thức số N:

  • A.ABS(N)
  • B.INT (N)
  • C.PI()
  • D.MIN(N,M)

Câu 29. (0,25 điểm)

Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm căn bậc hai của số N:

  • A.SQRT(N)
  • B.INT (N)
  • C.ABS(N)
  • D.MIN(N,M)

Câu 30. (0,25 điểm)

Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tính tổng của các giá trị có trong danh sách:

  • A.MIN(Danh sách các trị)
  • B.SUM(Danh sách các trị)
  • C.ABS(N)
  • D.MAX(Danh sách các trị)

Câu 31. (0,25 điểm)

Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm giá trị nhỏ nhất của các giá trị có trong danh sách:

  • A.MIN(Danh sách các trị)
  • B.SUM(Danh sách các trị)
  • C.ABS(N)
  • D.MAX(Danh sách các trị)

Câu 32. (0,25 điểm)

Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm giá trị lớn nhất của các giá trị có trong danh sách:

  • A.MIN(Danh sách các trị)
  • B.SUM(Danh sách các trị)
  • C.AVERAGE(Danh sách các trị)
  • D.MAX(Danh sách các trị)

Câu 33. (0,25 điểm)

Tệp CSDL của ACCESS có đuôi (phần mở rộng) là:

  • A.dbf
  • B.mdb
  • C.xls

Câu 34. (0,25 điểm)

Khi bắt đầu vào làm việc với M.Acces, nếu muốn thiết lập một CSDL mới. Ta chọn:

  • A.Blank Database
  • B.Open an Existing Database

Câu 35. (0,25 điểm)

Khi bắt đầu khởi động.M.Access, nếu muốn mở 1 tệp CSDL cũ ra để xem, sửa…. Ta chọn:

  • A.Blank Wizard
  • B.Open an Existing Database

Câu 36. (0,25 điểm)

Đối tượng nào là đối tượng nằm trong tệp CSDL của Acces:

  • A.Table, Query
  • B.Form, Macro
  • C.Report, Module
  • D.Cả 3 nhóm trên

Câu 37. (0,25 điểm)

Cửa sổ Database bao gồm các nút nào:

  • A.Các nút đối tượng: Bảng, Query, Form, Report, Macro. Moduls
  • B.Các nút hành động (Open, Design, New)
  • C.Cả hai nhóm nút trên

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong cửa sổ Database nút hành động Open dùng để:

  • A.Mở 1 đối tượng
  • B.Đóng 1 đối tượng
  • C.Tạo 1 đối tượng mới

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong cửa sổ Database nút hành động New dùng để:

  • A.Mở 1 đối tượng
  • B.Đóng 1 đối tượng
  • C.Tạo 1 đối tượng mới

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong cửa sổ Database nút hành động Design dùng để:

  • A.Chỉnh sửa thiết kế 1 đối tượng
  • B.Đóng 1 đối tượng
  • C.Tạo 1 đối tượng mới

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #7 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền