Tin học đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #1
40 câu40 phútSưu tầm1.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
- A.Ram
- B.Rom
- C.Router
- D.CPU
Câu 2. (0,25 điểm)
Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
- A.Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
- B.Cache, Bộ nhớ ngoài
- C.Bộ nhớ ngoài, ROM
- D.Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Câu 3. (0,25 điểm)
Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
- A.Chia sẻ tài nguyên
- B.Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
- C.Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
- D.Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 4. (0,25 điểm)
Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
- A.Primary memory
- B.Receive memory
- C.Secondary memory
- D.Random access memory
Câu 5. (0,25 điểm)
Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?
- A.Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
- B.Máy quét ảnh (Scaner)
- C.Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)
- D.Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
Câu 6. (0,25 điểm)
Khái niệm hệ điều hành là gì?
- A.Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm
- B.Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử
- C.Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm
- D.Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính
Câu 7. (0,25 điểm)
Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:
- A.Menu pad
- B.Menu options
- C.Menu bar
- D.Tất cả đều sai
Câu 8. (0,25 điểm)
Công dụng của phím Print Screen là gì?
- A.In màn hình hiện hành ra máy in
- B.Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó
- C.In văn bản hiện hành ra máy in
- D.Chụp màn hình hiện hành
Câu 9. (0,25 điểm)
Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?
- A.Maximum
- B.Minimum
- C.Restore down
- D.Close
Câu 10. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:
- A.Tạo một văn bản mới
- B.Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo
- C.Định dạng chữ hoa
- D.Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa
Câu 11. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
- A.View – Symbol
- B.Format – Symbol
- C.Tools – Symbol
- D.Insert – Symbol
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:
- A.Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter
- B.Bấm phím Enter
- C.Bấm tổ hợp phím Shift – Enter
- D.Word tự động, không cần bấm phím
Câu 13. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:
- A.Shift + End
- B.Alt + End
- C.Ctrl + End
Câu 14. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:
- A.Alt + A
- B.Ctrl + A
- C.Ctrl + Shift + A
- D.Câu 1 và 2
Câu 15. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:
- A.Click 1 lần trên đoạn
- B.Click 2 lần trên đoạn
- C.Click 3 lần trên đoạn
- D.Click 4 lần trên đoạn
Câu 16. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
- A.Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
- B.Bấm tổ hợp phím Ctrl – C
- C.Nháy chuột vào từ cần chọn
- D.Bấm phím Enter
Câu 17. (0,25 điểm)
Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:
- A.Table – Merge Cells
- B.Table – Split Cells
- C.Tools – Split Cells
- D.Table – Cells
Câu 18. (0,25 điểm)
Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: ” Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. Một lòng thờ mẹ kính cha, Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.”
- A.Notepad
- B.Microsoft Word
- C.WordPad
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, giá trị trả về của công thức =LEN(“TRUNG TAM TIN HOC”) là
- A.15
- B.16
- C.17
- D.18
Câu 20. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, cho các giá trị như sau: ô A4 = 4, ô A2 = 5, ô A3 = 6, ô A7 = 7 tại vị trí ô B2 lập công thức B2 = Sum(A4,A2,Count(A3,A4)) cho biết kết quả ô B2 sau khi Enter:
- A.9
- B.10
- C.11
- D.Lỗi
Câu 21. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa nội dung “TTTH ĐHKHTN”. Khi thực hiện công thức = LEN(A1) thì giá trị trả về kết quả:
- A.6
- B.11
- C.5
- D.0
Câu 22. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, ô A1 chứa giá trị 7.5. Ta lập công thức tại ô B1 có nội dung như sau =IF(A1>=5, “Trung Bình”, IF(A1>=7, “Khá”, IF(A1>=8, “Giỏi”, “Xuất sắc”))) khi đó kết quả nhận được là:
- A.Giỏi
- B.Khá
- C.Trung Bình
- D.Xuất sắc
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, hàm nào dùng để tìm kiếm:
- A.Vlookup
- B.IF
- C.Left
- D.Sum
Câu 24. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:
- A.File / Save As
- B.File / Save
- C.File / New
- D.Edit / Replace
Câu 25. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:
- A.Số ngày trong tháng
- B.Số tháng trong năm
- C.Ngày hiện hành của hệ thống
- D.Số giờ trong ngày
Câu 26. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:
- A.B1$$10D
- B.B$1
- C.D10
- D.1:10
Câu 27. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, Ô C2 chứa hạng của học sinh. Công thức nào tính học bổng theo điều kiện: Nếu xếp hạng từ hạng một đến hạng ba thì được học bổng là 200000, còn lại thì để trống
- A.=IF(C2>=3, 200000, 0)
- B.=IF(C2<=3, 200000, “”)
- C.=IF(C2<=3, 0, 200000)
- D.=IF(C2<3, 200000, “”)
Câu 28. (0,25 điểm)
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có giá trị số 25; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:
- A.0
- B.5
- C.#VALUE!
- D.#NAME!
Câu 29. (0,25 điểm)
Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?
- A.Home -> Slides -> New Slide
- B.Insert -> New Slide
- C.Design -> New Slide
- D.Design -> New Slide
Câu 30. (0,25 điểm)
Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:
- A.Insert\ Bullets and Numbering
- B.Insert \ Text \ Slide Number
- C.Format \ Bullets and Number
- D.Các câu trên đều sai
Câu 31. (0,25 điểm)
Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì ?
- A.Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
- B.Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
- C.Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
- D.Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Câu 32. (0,25 điểm)
Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?
- A.Animations -> Add Animation
- B.Animations -> Animation
- C.Transitions -> Effect Options
- D.Transitions -> Transition to this Slide
Câu 33. (0,25 điểm)
Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:
- A.Design ->Themes …
- B.Design ->Background…
- C.Insert -> Slide Design …
- D.Slide Show -> Themes…
Câu 34. (0,25 điểm)
Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế (thanh công cụ zoom góc dưới bên phải của giao diện thiết kế):
- A.Normal
- B.Slide Sorter
- C.Slide show
- D.Reading view
Câu 35. (0,25 điểm)
Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:
- A.Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu
- B.Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu
- C.Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 36. (0,25 điểm)
Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:
- A.File/ Chart
- B.Insert/ Chart
- C.View/ Chart
- D.Design/ Chart
Câu 37. (0,25 điểm)
Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:
- A.Ctrl + X
- B.Ctrl + Z
- C.Ctrl + C
- D.Ctrl + V
Câu 38. (0,25 điểm)
Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:
- A.Thư rác, thư quảng cáo
- B.Thư mới
- C.Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
- D.Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng
Câu 39. (0,25 điểm)
Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện
- A.Nhận thư
- B.Gởi thư
- C.Tạo hộp thư
- D.3 lựa chọn trên đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:
- A.Lưu trang web về máy tính
- B.Đánh dấu trang web trên trình duyệt
- C.Đặt làm trang chủ
- D.Tất cả đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương online - Đề #1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
