Bỏ qua tới nội dung

Tín dụng ngân hàng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tín dụng ngân hàng online - Đề #8

25 câu25 phútSưu tầm9.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Vốn huy động của NHTM gồm những loại nào?

  • A.Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác và NHTW; vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác
  • B.Tiền gửi, vốn vay NHTM; vay ngân sách nhà nước; vốn được ngân sách cấp bổ sung
  • C.Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác; ngân sách nhà nước cấp hàng năm
  • D.Tiền gửi, vốn vay NHTW; vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác

Câu 2. (0,4 điểm)

Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

  • A.Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay NHTW
  • B.Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay TCTD khác
  • C.Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
  • D.Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

Câu 3. (0,4 điểm)

Tại sao phải quản lý nguồn vốn?

  • A.Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước
  • B.Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh
  • C.Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp
  • D.Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh

Câu 4. (0,4 điểm)

Quản lý vốn chủ sở hữu gồm những nội dung gì?

  • A.Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản có; Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản có có rủi ro; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác
  • B.Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản; xác định vốn chủ sở hữu với vốn cho vay
  • C.Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác
  • D.Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản rủi ro. Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác; xác định vốn chủ sở hữu với quan hệ bảo lãnh, cho thuê tài chính

Câu 5. (0,4 điểm)

Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?

  • A.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả
  • B.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn
  • C.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn
  • D.Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ

Câu 6. (0,4 điểm)

Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?

  • A.Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị
  • B.Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng
  • C.Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả
  • D.Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả

Câu 7. (0,4 điểm)

Theo quy định hiện hành ở Vệt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?

  • A.Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế – xã hội
  • B.Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội
  • C.Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật
  • D.Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội

Câu 8. (0,4 điểm)

Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu nào?

  • A.Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi
  • B.Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
  • C.A và những đối tượng kinh doanh xét thấy không có lợi nhuận lớn
  • D.Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và A

Câu 9. (0,4 điểm)

Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?

  • A.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay
  • B.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
  • C.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn
  • D.Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi

Câu 10. (0,4 điểm)

Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?

  • A.Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn
  • B.Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả
  • C.B; khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp
  • D.Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớ

Câu 11. (0,4 điểm)

Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?

  • A.Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn
  • B.A và tài sản hình thành từ vốn vay; tài sản cầm cố
  • C.Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản
  • D.C ; tài sản hình thành từ vốn vay

Câu 12. (0,4 điểm)

Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm:

  • A.Dòng tiền của dự án tăng
  • B.Dòng tiền của dự án giảm
  • C.Dòng tiền của dự án không thay đổi
  • D.Dòng tiền của dự án giảm nếu lãi

Câu 13. (0,4 điểm)

Dòng tiền của dự án đứng trên danh nghĩa đầu tư (hay quan điểm của ngân hàng) được định nghĩa:

  • A.Khấu hao và lợi nhuận
  • B.Khấu hao và lợi nhuận sau thuế
  • C.Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền nhưng bao gồm trả nợ gốc và lãi ngân hàng
  • D.Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền

Câu 14. (0,4 điểm)

Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi:

  • A.Dự án có tỉ suất sinh lời cao
  • B.Dự án có NPV dương
  • C.Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay
  • D.Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của ngành

Câu 15. (0,4 điểm)

Tỷ lệ chiết khấu là:

  • A.Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0
  • B.Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát
  • C.Lãi suất cho vay
  • D.Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án

Câu 16. (0,4 điểm)

Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất:

  • A.Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc
  • B.Trái phiếu kho bạc dài hạn
  • C.Trái phiếu dài hạn của công ty
  • D.Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu:

  • A.Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn
  • B.Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên
  • C.Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác
  • D.Sản lượng toàn cầu giảm

Câu 18. (0,4 điểm)

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì:

  • A.Lạm phát
  • B.Thâm hụt cán cân vãng lai
  • C.Việc thanh toán cổ tức
  • D.Khấu hao

Câu 19. (0,4 điểm)

Bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp là:

  • A.Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm
  • B.Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm
  • C.Một loại báo cáo kế toán phản ánh vốn, tài sản và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo
  • D.Không có câu trả lời nào ở trên là đúng

Câu 20. (0,4 điểm)

Vốn vay ngắn hạn của ngân hàng dùng để:

  • A.Bổ sung vốn lưu động
  • B.Bổ sung vốn cố định
  • C.Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh
  • D.Kinh doanh bất động sản

Câu 21. (0,4 điểm)

Nguồn vốn dùng để trả nợ trung và dài hạn cho ngân hàng là:

  • A.Vốn vay ngân hàng khác
  • B.Khấu hao tài sản cố định và lợi nhuận
  • C.Doanh thu bán hàng

Câu 22. (0,4 điểm)

Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào?

  • A.Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
  • B.Phát hành kỳ phiếu
  • C.Phát hành trái phiếu
  • D.Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng

Câu 23. (0,4 điểm)

Để hạn chế rủi ro tín dụng ngân hàng thực hiện biện pháp nào?

  • A.Đồng tài trợ
  • B.Bán nợ
  • C.Cơ cấu lại nợ
  • D.Hạn chế cho vay

Câu 24. (0,4 điểm)

Thời hạn cho vay:

  • A.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay cho đến thời điểm khách hàng hoàn trả hết nợ gốc và lãi vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
  • B.Là khoảng thời gian được tính từ khi hợp đồng tín dụng có hiệu lực cho đến thời điểm khách hàng trả hết tiền gốc và lãi vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
  • C.Là khoảng thời gian được tính từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến thời điểm hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đã được thoả thuận trong hợp đồng tín dụng được ký giữa ngân hàng và khách hàng bao gồm cả thời gian gia hạn nợ

Câu 25. (0,4 điểm)

Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:

  • A.Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không được gia hạn
  • B.Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn nợ lãi hoặc không được gia hạn nợ lãi
  • C.Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không được gia hạn nợ gốc và lãi
  • D.Tất cả các câu trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tín dụng ngân hàng online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền