Thủy khí · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #6
20 câu20 phútSưu tầm7.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song đứng yên:
- A.Thay đổi theo quy luật bậc hai
- B.Thay đổi theo quy luật bậc nhất
- C.Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet
- D.Không đổi
Câu 2. (0,5 điểm)
Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song 1 đứng yên, 1 chuyển động với vận tốc không đổi:
- A.Thay đổi theo quy luật bậc hai
- B.Thay đổi theo quy luật bậc nhất
- C.Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet
- D.Không đổi
Câu 3. (0,5 điểm)
Trạng thái chảy tầng thường xuất hiện trong trường hợp:
- A.Dòng chảy trong các khe rất hẹp
- B.Chất lỏng có độ nhớt rất nhỏ
- C.Dòng chảy rất nhanh
- D.Dòng chảy trong các ống có đường kính rất lớn
Câu 4. (0,5 điểm)
Công thức sau dùng để tính lưu lượng của dòng chảy:
- A.Tầng trong ống tròn
- B.Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ tròn đồng tâm
- C.Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên
- D.Tầng qua bầu lọc dầu
Câu 5. (0,5 điểm)
Lưu lượng chất lỏng rò rỉ qua khe hở giữa piston và xilanh trụ:
- A.Tăng khi dùng chất lỏng có độ nhớt lớn hơn
- B.Tăng khi độ lệch tâm tăng
- C.Tăng khi chiều dài piston tăng
- D.Tăng khi độ lệch tâm giảm và chiều dài piston tăng
Câu 6. (0,5 điểm)
Dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên như có vận tốc trung bình v = 2 m/s. Tại tâm khe hẹp vận tốc bằng:
- A.1,33 m/s
- B.1,24m/s
- C.0,88m/s
- D.3 m/s
Câu 7. (0,5 điểm)
Trong công thức tính độ sụt áp qua bầu lọc , Q là:
- A.Lưu lượng chất lỏng đi vào bầu lọc
- B.Lưu lượng chất lỏng đi qua một khe hở lọc
- C.Lưu lượng chất lỏng đi ra khỏi bầu lọc
- D.Chưa có đáp án chính xác
Câu 8. (0,5 điểm)
Định luật Haghen-Poise xác định độ chênh áp của dòng chảy tầng có áp trong ống tròn bằng công thức:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,5 điểm)
So sánh tổn thất dọc đường của dòng chảy trong ống vuông và ống tròn có hệ số ma sát, diện tích mặt cắt ướt, chiều dài và lưu lượng bằng nhau. Ta có tỷ số giữa tổn thất dọc đường trong ống vuông so với trong ống tròn (hd/ hd) bằng:
- A.1,128
- B.0,886
- C.1,333
- D.1,50
Câu 10. (0,5 điểm)
Chất lỏng có độ nhớt 10mm²/s, chảy tầng có áp trong ống nằm ngang L =500m, d = 100mm với Q = 10lit/s. Tổn thất năng lượng dọc dường bằng:
c)
d)
- A.1,56 m
- B.2,08 m
- C.3,12 m
- D.4,24 m
Câu 11. (0,5 điểm)
Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m³/s trong đường ống có tiết diện thu hẹp đột ngột từ S₁=0,05 m² sang S₂= 0,005 m². Tổn thất năng lượng đột thu h bằng:
- A.0,37 m
- B.0,66 m
- C.1,32 m
- D.0,41 m
Câu 12. (0,5 điểm)
Trong công thức tính lưu lượng dòng chảy tự do qua lỗ từ một bể hở: , H là:
- A.Chênh lệch độ cao giữa mặt thoáng và đáy bình
- B.Chênh lệch độ cao giữa mặt thoáng và tâm lỗ
- C.Chênh lệch độ cao của mặt thoáng tại các thời điểm khác nhau
- D.Chưa có đáp án chính xác
Câu 13. (0,5 điểm)
Hệ số lưu lượng của dòng chảy qua vòi:
- A.Luôn luôn nhỏ hơn 1 vì co hẹp dòng
- B.Luôn luôn nhỏ hơn 1 vì tổn thất dọc đường
- C.Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1
- D.Luôn luôn nhỏ hơn 1 vì co hẹp dòng và tổn thất năng lượng
Câu 14. (0,5 điểm)
Hệ số lưu lượng trong công thức tính lưu lượng qua lỗ sẽ nhỏ khi:
- A.Tổn thất cục bộ qua lỗ nhỏ
- B.Không có tổn thất năng lượng
- C.Dòng chảy qua lỗ bị co hẹp nhiều
- D.Chưa có đáp án chính xác
Câu 15. (0,5 điểm)
Khái niệm đường ống dài trong tính toán thủy lực đường ống là loại đường ống:
- A.Chiều dài L >> đường kính d của ống
- B.Độ nhám << đường kính d
- C.Tổn thất dọc đường rất lớn so với tổn thất cục bộ
- D.Cả 3 câu kia đều sai
Câu 16. (0,5 điểm)
Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống phân nhánh hở:
- A.Cột áp các nhánh được cộng lại để tính cột áp của hệ thống
- B.Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau
- C.Việc xác định nhánh cơ bản là cần thiết
- D.Lưu lượng trong các nhánh bằng nhau
Câu 17. (0,5 điểm)
Khi tính toán thủy lực đường ống phân nhánh hở, nhánh cơ bản là nhánh:
- A.Có tổn thất năng lượng lớn nhất
- B.Có yêu cầu về năng lượng lớn nhất
- C.Cao nhất
- D.Dài nhất
Câu 18. (0,5 điểm)
Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống nối tiếp:
- A.Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau
- B.Tổn thất năng lượng trong các đoạn ống bằng nhau
- C.Cột áp của hệ thống bằng cột áp của từng đoạn ống
- D.Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các đoạn ống
Câu 19. (0,5 điểm)
Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống song song:
- A.Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau
- B.Cột áp của hệ thống bằng cột áp của các nhánh
- C.Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các nhánh
- D.Tất cả các câu kia đều đúng
Câu 20. (0,5 điểm)
Trường hợp nào sau đây đủ điều kiện cho ta xác định được vận tốc trung bình của một dòng chảy có áp trong ống tròn:
- A.Biết lưu lượng và đường kính ống
- B.Biết trạng thái của dòng chảy và vận tốc tại tâm ống
- C.Biết hệ số nhám của ống, đường kính ống và độ dốc thuỷ lực
- D.Cả 3 trường hợp kia đều được
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #6 gồm 20 câu, thời gian làm bài 20 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 20 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
