Bỏ qua tới nội dung

Thương mại quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online - Đề #21

25 câu25 phútSưu tầm8.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Đặc điểm của thuế quan ưu đãi phổ cập (GSP):

  • A.Là thuế quan áp dụng cho các quốc gia là thành viên của các hiệp định thương mại tự do (FTA)
  • B.Không mang tính “có đi có lại”
  • C.Là thuế quan áp dụng cho các nước có quan hệ thương mại chiến lược với khối lượng lớn
  • D.Giành cho các nước đang và kém phát triển áp dụng cho các mặt hàng nông nghiệp

Câu 2. (0,4 điểm)

Chế độ thuế quan ưu đãi phổ cập (GSP) là:

  • A.Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước đang và kém phát triển khi đưa hàng nông sản vào các nước này
  • B.Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước đang và kém phát triển khi đưa hàng công nghiệp chế biến vào các nước này
  • C.Chế độ thuế quan đặc biệt của các nước công nghiệp phát triển giành cho các nước có quan hệ thương mại chiến lược khi xuất khẩu hàng sang nước họ
  • D.Là chế độ thuế quan đặc biệt áp dụng cho các thành viên của các hiệp định khu vực mậu dịch tự do FTA

Câu 3. (0,4 điểm)

Trị giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là:

  • A.Giá thực tế phải trả, không bao gồm phí vận tải và phí bốc dỡ
  • B.Giá thực tế phải trả, bao gồm phí vận tải và phí bốc dỡ
  • C.Giá thực tế phải trả, bao gồm phí vận tải, không bao gồm phí bốc dỡ
  • D.Giá thực tế phải trả, bao gồm phí bốc dỡ, không bao gồm phí vận tải

Câu 4. (0,4 điểm)

Trợ cấp không được WTO cho phép các nước thành viên sử dụng là:

  • A.Trợ cấp lãi suất tín dụng phục vụ cho xuất khẩu
  • B.Trợ cấp cho một nhóm doanh nghiệp hoặc một vài ngành hàng hoặc một địa phương
  • C.Trợ cấp cho doanh nghiệp đầu tư để cải thiện môi trường
  • D.Trợ cấp cho nghiên cứu và phát triển do các doanh nghiệp thực hiện

Câu 5. (0,4 điểm)

Đặc trưng cơ bản nhất phân biệt thương mại với các hình thái trao đổi hang hóa khác là:

  • A.Có sự xuất hiện của thương nhân trong quá trình trao đổi
  • B.Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người bán và người mua
  • C.Trao đổi không vì mục đích tiêu dùng trực tiếp
  • D.Có sự tham gia vào quá trình trao đổi

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong những nhân tố sau đây, nhân tố nào đóng vai trò quyết định đến sự hình thành và phát triển của thương mại:

  • A.Nhu cầu tiểu dung
  • B.Thương nhân
  • C.Lợi nhuận
  • D.Sự phát triển của sản xuất hàng hóa

Câu 7. (0,4 điểm)

Tổng mức giá cả hàng hóa và sức mua của đồng tiề có quan hệ:

  • A.Không có quan hệ gì
  • B.Quan hệ đồng tiền
  • C.Quan hệ nghịch biến
  • D.Không câu nào đúng

Câu 8. (0,4 điểm)

Tổng mức lưu chuyển hàng hóa của nền kinh tế và tổng lượng tiền cần thiết trong lưu thông có quan hệ:

  • A.Quan hệ đồng biến
  • B.Quan hệ nghịch biến
  • C.Không có quan hệ gì
  • D.Không câu nào đúng

Câu 9. (0,4 điểm)

Tốc độ lưu chuyển hàng hóa và sức mua của đồng tiền có quan hệ:

  • A.Quan hệ đồng biến
  • B.Quan hệ nghịch biến
  • C.Không có quan hệ gì
  • D.Không câu nào đúng

Câu 10. (0,4 điểm)

Dấu hiệu cơ bản nhất của cơ chế thị trường là:

  • A.Lợi nhuận là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể tham gia vào thị trường
  • B.Vận động theo các quy luật giá trị, quy luật cung cầu và quy luật cạnh tranh
  • C.Cơ chế tự định giá theo quan hệ cung cầu
  • D.Không có sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường

Câu 11. (0,4 điểm)

Các phát biểu sau đây về cầu đều đúng ngoại trừ:

  • A.Cầu là nhu cầu
  • B.Cầu là nhu cầu
  • C.Cầu tỉ lệ thuận với thu nhập và tỉ lệ nghịch với giá cả
  • D.Cầu là quỹ tiền tệ của xã hội dùng để mua hàng hóa và dịch vụ trong 1 thời gian và không gian nhất định

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong các quy luật kinh tế sau đây, quy luật nào là quy luật cơ bản của nền kinh tế thị trường:

  • A.Quy luật cung cầu
  • B.Quy luật cạnh tranh
  • C.Quy luật giá trị
  • D.Quy luật năng suất nhu cầu không ngừng tăng lên

Câu 13. (0,4 điểm)

Trong các chức năng sau đây của thị trường, chức năng nào chi phối việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của nền kinh tế:

  • A.Chức năng thông tin
  • B.Chức năng điều tiết và kích thích
  • C.Chức năng thừa nhận và thực hiện
  • D.Cả 3 chức năng trên

Câu 14. (0,4 điểm)

Số lượng lao động trong kì kế hoạch sẽ tăng lên so với kì báo cáo khi:

  • A.Nhịp độ tăng doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
  • B.Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
  • C.Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động
  • D.Không trường hợp nào đúng

Câu 15. (0,4 điểm)

Số lượng lao động trong kì kế hoạch sẽ giảm so với kì báo cáo khi:

  • A.Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động
  • B.Nhịp độ tăn doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
  • C.Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
  • D.Không có trường hợp nào đúng

Câu 16. (0,4 điểm)

Thuật ngữ “ Bàn Tay Vô Hình” trong nền kinh tế thị trường dùng để ám chỉ:

  • A.Thu nhập của dân cư
  • B.Giá cả
  • C.Chính phủ
  • D.Kỳ vọng của người tiêu dung

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là cơ bản nhất, phân biệt bán lẻ với bán buôn:

  • A.Là hình thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng
  • B.Sau quá trình bán, hàng hóa ra khỏi lĩnh vực lưu thông, bước vào lĩnh vực tiêu dùng
  • C.Mẫu mã và chủng loại không phong phú, phù hợp với nhu cầu
  • D.Khối lượng bán không nhiều

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong các nhân tố tác động tới cầu dưới đây, nhân tố nào làm cho đường cầu dốc xuống từ trái qua phải:

  • A.Kỳ vọng
  • B.Thu nhập
  • C.Thị hiếu
  • D.Giá cả

Câu 19. (0,4 điểm)

Đối với những sản phẩm mới, đang trong giai đoạn thăm dò thị trường thì kênh bán hàng phù hợp nhất là:

  • A.Bán hàng gián tiếp qua ít khâu trung gian
  • B.Bá hàng gián tiếp qua nhiều khâu trug gian
  • C.Bán hàng đa cấp
  • D.Bán hàng trực tiếp

Câu 20. (0,4 điểm)

Trong những khái niệm sau đây về thị trường, khái niệm nào mang tính tổng quát hơn cả:

  • A.Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ mua bán được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế - xã hội nhất định
  • B.Thị trường là 1 sự dàn xếp qua cạnh tranh mà theo đó người mua và người bán tác động qua lại với nhau để đạt sự thỏa thuận và quyết định số lượng giá cả hàng hóa
  • C.Thị trường là cái chợ, là nơi mua bán hàng hóa
  • D.Thị trường là nơi gặp gỡ của người bán và người mua

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong kế hoạch lưu chuyển hàng hóa:

  • A.Kế hoạch xây dựng cơ bản
  • B.Kế hoạch lao động – tiền lương
  • C.Kế hoạch vận chuyển
  • D.Kế hoạch dự trữ

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong nhóm những kế hoạch biện pháp:

  • A.Kế hoạch dự trữ
  • B.Kế hoạch lợi nhuận
  • C.Kế hoạch bán hàng
  • D.Kế hoạch chi phí lưu thông

Câu 23. (0,4 điểm)

Tất cả các đặc điểm sau đây về lao động trong lĩnh vực thương mai đều đúng ngoại trừ:

  • A.Lao động trong lĩnh vực thương mại đẩy nhanh quá trình tái sản xuất xã hội
  • B.Lao động trong lĩnh vực thương mại ngày càng tăng lên cùng với sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa
  • C.Lao động trong lĩnh vực thương mại không mang tính chất sản xuất
  • D.Lao động trong lĩnh vực thương mại cần có kiến thức tổng hợp về văn hóa, tâm lý, nghệ thuật, nghiệp vụ…

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong các kế hoạch sau, kế hoạch nào không nhằm trong kế hoạch kết quả và hiệu quả kinh doanh:

  • A.Kế hoạch lợi nhuận
  • B.Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước
  • C.Kế hoạch chi phí
  • D.Kế hoạch chi phí và kế hoạch nộp ngân sách hà nước

Câu 25. (0,4 điểm)

Nội dung của phương pháp cân đối là:

  • A.Dự trữ đầu kỳ + bán ra trong kỳ = Mua vào trong kỳ + Hao hụt + dự trữ cuối kỳ
  • B.Dự trữ đầu kì + Mua vào trong kỳ + Hao hụt = Bán ra trong kỳ + Dự trữ cuối kỳ
  • C.Dữ trưc đầu kỳ + Mua trong kỳ = Bán ra trong kỳ + Hao hụt + Dự trữ cuối kì
  • D.Không nội dung nào đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online - Đề #21 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền