Bỏ qua tới nội dung

Thương mại quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online - Đề #17

25 câu25 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong một sổ trường hợp, cơ chế bỏ phiếu đặc biệt được Tổ chức Thương mại Thê gới (WTO) áp dụng. Đó là trường hợp nào sau đây?

  • A.Sửa đổi các Hiệp định, bao gồm cả các điều khoản vê quy chê tôi huệ quôc (MFN) trong Hiệp định chung về thuế quan và thương mại (GATT), Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (GATS) và Hiệp định về các khía cạnh liên quan đên quyên sở hữu trí tuệ (TRIPS
  • B.100% các quyet định được thông qua bằng cơ chế bỏ phiếu đặc biệt
  • C.Dừng tạm thời nghĩa vụ WTO cho một thành viên
  • D.Không sử dụng, 100% các quyêt định được thông qua băng cơ chê đông thuận

Câu 2. (0,4 điểm)

Bên cạnh Đại hội đồng, có hai cơ quan quan trọng do Đại hội đồng cử ra để điều chính và duy trì luật chơi công bằng trong hệ thống WTO. Đó là những cơ quan nào sau đây?

  • A.Cơ quan giải quyết tranh chấp và Cơ quan rà soát chính sách thương mại
  • B.Cơ quan phúc thẩm và cơ quan rà soát chính sách thương mại
  • C.Cơ quan xét xử và cơ quan rà soát chính sách thương mại
  • D.Cơ quan xét xử và cơ quan phúc thẩm

Câu 3. (0,4 điểm)

Trong pháp luật Việt Nam, hàng chuyển khẩu phải theo quy định nào sau đây?

  • A.Phải làm thu tục hải quan xuat nhập khẩu
  • B.Không phải làm thủ tục hải quan
  • C.Phải làm thủ tục nhập, không phải làm thủ tục xuất khẩu
  • D.Phải làm thủ tục xuất, không phải làm thủ tục nhập khẩu

Câu 4. (0,4 điểm)

Tại sao cặp quy chế không phân biệt đối xử (MFN, NT) chưa mang lại bình đẳng thực sự?

  • A.Cặp quy chế MFN - NT được vận dụng như nhau cho 2 quốc gia chưa ngang nhau về trinh độ công nghiệp hóa và năng lực cạnh tranh
  • B.Cặp quy chế MFN - NT mới chỉ tạo điều kiện cạnh tranh bình đẳng về mặt giá cả, chưa bao hàm sự bỉnh đẳng trong cạnh tranh về chất lượng sản phẩm
  • C.Các thành vỉên cũ vẫn phân biệt đoi xử với các thành viên mới
  • D.WTO vẫn công nhận các thỏa thuận khu vực

Câu 5. (0,4 điểm)

Nguyên tắc Tối Huệ Quốc (MFN) là một trong những nguyên tắc cơ bản cho nguyên tăc nào của WTO sau đây?

  • A.Chỉ bào hộ bằng thuế quan
  • B.Tạo dựng một nền tảng ổn định cho thương mại
  • C.Không phân biệt đối xử
  • D.Tạo ra môi trường cạnh tranh ngày càng bình đẳng

Câu 6. (0,4 điểm)

Sự trả đũa thuê quan sẽ dẫn tới vấn đề gì sau đây?

  • A.Thúc đây mậu dịch quốc tế phát triển
  • B.Triệt tiêu mậu dịch quốc tế
  • C.Làm tăng tông phúc lợi của nước lớn
  • D.Làm tăng tổng phúc lợi cho nước nhỏ

Câu 7. (0,4 điểm)

Theo Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT/AFTA), hàng hóa được hưởng ưu đãi thuế quan khi thoả mãn các điều kiện nhất định. Một trong các điều kiện đó là gì?

  • A.Các sản phẩm phải chứa ít nhất 10% hàm lượng nguyên liệu có xuất xứ từ ASEAN
  • B.Các sản phẩm phải chứa ít nhất 40% hàm lượng nguyên liệu có xuất xứ từ ASEAN
  • C.Các sản phẩm phải chứa ít nhất 30% hàm lượng nguyên liệu có xuất xứ từ ASEAN
  • D.Các sản phẩm phải chứa ít nhất 20% hàm lượng nguyên liệu có xuất xứ từ ASEAN

Câu 8. (0,4 điểm)

Chính sách hướng ngoại có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Tham gia vào quá trình phân công lao động khu vực và quốc tế
  • B.Tốc độ tăng trưởng kinh tế thường ổn định
  • C.Đây là mô hình phát triển dựa chủ yếu vào tiềm lực bên trong
  • D.Nền kinh tế thực hiện chính sách công nghiệp hoá thay thế hàng nhập khẩu

Câu 9. (0,4 điểm)

Hàng rào thương mại quốc tế của một quốc gia được áp dụng cho loại hàng hóa nào?

  • A.Có thể chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu hoặc áp dụng cho cả hàng nhâp và hàng xuất khẩu tùy thuộc vào mục tiêu phát triển kinh tế của quốc gia trong từng thời kỳ
  • B.Áp dụng cho hàng xuất khẩu, không áp dụng cho hàng nhập khẩu
  • C.Áp dụng cho cả hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu
  • D.Áp dụng cho hàng nhập khẩu, không áp dụng cho hàng xuất khẩu

Câu 10. (0,4 điểm)

Những hàng rào phi thuế quan nào sau đây không phù hợp với các quy định của WTO?

  • A.Các hàng rào hạn chế định lượng cấm nhập khẩu, hạn ngạch, các thỏa thuận han chế xuất khẩu đối với hàng hoá được phép xuất nhập khẩu theo quy định từng nước
  • B.Các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, biện pháp tự vệ thương mại
  • C.Các rào cản vê mửc độ an toàn và an ninh cùa sán phâm, ve kiem tra chất lượng hàng trước khỉ xểp lên tàu
  • D.Các hảng rào kỹ thuật, các rào cản về vệ sinh an toàn thực phẩm

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong giai đoạn đầu hội nhập kinh tế quốc tế, các nước hay sử dụng biện pháp qUẶn lý xuất - nhập khẩu bằng hạn ngạch (quota). Nguyên nhân cho thực tế này là gì?

  • A.Quản lý xuất - nhập khẩu bằng quota bóp chết những doanh nghiệp kinh doanh chân chính
  • B.Quản lý xuất - nhập khẩu bằng quota đơn giản hơn, dễ dàng áp dụng
  • C.Quản lý xuất - nhập khẩu bằng quota tạo ra sức mạnh độc quyền của một bộ phận doanh nghiệp trong nến kinh tế
  • D.Quản lý xuât - nhập khẩu bằng quota làm nảy sinh nhiều tiêu cực: nảy sinh cơ chế xin cho, mua bán quota

Câu 12. (0,4 điểm)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) khuyến khích các quốc gia sử dụng công cụ thuế quan thay cho phi thuế quan. Nguyên nhân của thực té này là gì?

  • A.Thuê quan tăng thu ngân sách nhà nước
  • B.Thuế quan góp phần nâng cao đời sống của nhân dân
  • C.Thuế quan điều tiết xuất khẩu va nhập khẩu
  • D.Thuế quan là công cụ mậu dịch mang tính minh bạch hơn so với các công cụ phi thuế quan

Câu 13. (0,4 điểm)

Quốc gia thực hiện chính sách thuế quan cao sẽ dẫn đến kết quả nào sau đây?

  • A.Tăng tính cạnh tranh của môi trường kinh doanh, thu hút vốn đầu tư cho phát triển
  • B.Bảo hộ thị trường trong nước, sản xuất nội địa có điều kiện phát triển
  • C.Nền kinh tế bị cô lập trong tiến trình toàn cầu hóa
  • D.Tăng thu cho ngân sách, góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân

Câu 14. (0,4 điểm)

Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP) được áp dụng cho trường hợp nào sau đây?

  • A.Các ưu đãi về thuế quan được áp dụng cho hàng hoá xuất khẩu từ các nước đang phát triển trên cơ sở không cần có đi có lại và không phân biệt đối xử.
  • B.Tạo ra lợi thế cho các nước phát triển trong việc mở rộng thị trường sang các nước đang phát triển
  • C.Là chế độ thuế quan đặc biệt áp dụng cho các thành viên của các hiệp định khu vực mậu dịch tự do FTA
  • D.Các ưu đãi về thuế quan được áp dụng cho hàng hoá xuất khẩu từ các nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại và không phân biệt đối xử

Câu 15. (0,4 điểm)

Công ty Y nhập khẩu lô hàng B theo tổng giá trị mua với gịá 30.000 USD. Tỷ giá tính thuế là VND/USD = 18.500. Thuế nhập khẩu đối với sản phẩm B là 10%. Vậy tổng số tiền thuế nhập khẩu Công ty X phải nộp là bao nhiêu?

  • A.300.000.000 VND
  • B.55.500.000 VND
  • C.115.000.000 VND
  • D.48.500.000 VND

Câu 16. (0,4 điểm)

Thuế quan đối kháng là công cụ được áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?

  • A.Hàng hóa nhập khẩu có hiện tượng bán phá giá
  • B.Hàng hóa nhập khẩu có hiện tượng được chính phủ nước xuất khẩu trợ cấp với biên độ từ 1% trở lên
  • C.Một ngành sản xuất non trẻ cần bảo hộ để phát triển
  • D.Hàng hóa nhập khẩu gia tăng nhanh quá mức gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành sản xuất trong nước

Câu 17. (0,4 điểm)

Ở nước chưa được công nhận có nền kinh tể thị trường, để xác định sản phẩm xuất khâu có bán phá giá hay không, người ta không căn cứ vào yếu tổ nào sau đây?

  • A.Giá xuất khẩu với giá cấu thành của hàng hóa tương tự được sản xuất tại nước thứ 3, có nền kinh tế thị trường và trình độ phát triển tương đương
  • B.Giá xuât khâu của sản phẩm nhỏ hơn trị giá thông thường của sản phẩm tương tự được tiêu thụ ở nước xuất khẩu (sản phẩm tương tự phải lớn hơn 5% khối lượng hàng hóa xuất khẩu)
  • C.Giá xuất khẩu của sản phẩm nhỏ hơn mức giá có thể so sánh được của sản phẩm tương tự được xuất khẩu sang một nước thứ 3 thích hợp
  • D.Giá xuất khẩu của sản phẩm nhỏ hơn giá trị cấu thành

Câu 18. (0,4 điểm)

Chính sách hướng nội có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Nền kinh tế trong nước ít bị ảnh hưởng bởi các yếu tố từ bên ngoài
  • B.Nền kinh tế lấy xuất khẩu làm động lực cho sự phát triển
  • C.Thu hút nhiều đầu tư nước ngoài, tạo thêm nhiều công ăn việc làm, nâng cao thu nhập, cải thiện đời sống dân cư
  • D.Nền kinh tế dễ phụ thuộc vào sự biến động của thị trường thế giới

Câu 19. (0,4 điểm)

Phương pháp tính thuế quan nào sau đây hiện nay đang được sử dụng phổ biến?

  • A.Thuế quan tính theo số lượng (specific tariff)
  • B.Thuế quan hỗn hợp (compound tariff)
  • C.Thuế quan hạn ngạch
  • D.Thuế quan tính theo giá trị (ad valorem tariff)

Câu 20. (0,4 điểm)

Nếu đồng Việt Nam giảm giá so với đồng đô la Mỹ thì sẽ dẫn đến vấn đề gì sau đây?

  • A.Xuất khẩu của Việt Nam tăng
  • B.Nhập khẩu của Mỹ giảm
  • C.Xuất khẩu của Việt Nam giảm
  • D.Xuất khẩu của Mỹ tăng

Câu 21. (0,4 điểm)

Bộ phận lập pháp của Liên minh Châu Âu (EU) là bộ phận nào?

  • A.Hội đồng Châu Âu (The European Council)
  • B.Hội đồng Bộ trưởng (Council of Ministers)
  • C.Nghị viện Châu Âu (European Parliament - EP)
  • D.Hội đồng Bộ trưởng (Council of Ministers) và Nghị viện Châu Âu (European Parliament - EP)

Câu 22. (0,4 điểm)

Cơ quan điều hành của Liên minh Châu Âu (EU) là cơ quan nào?

  • A.Tòa án Châu Âu (Court of Justice of European Union - CEU)
  • B.Nghị viện Châu Ảu (European Parỉiament - EP)
  • C.Ủy ban Châu Âu (European Commission - EC)
  • D.Hội đồng Bộ trưởng (Council of Ministers)

Câu 23. (0,4 điểm)

Ý nào sau đây không đúng về thuế chống bán phá giá?

  • A.Do cơ quan thẩm quyển của nước nhập khẩu ban hành
  • B.Được phép hồi tố trong mọi trường hợp
  • C.Trong mọi trường hợp không được cao hơn biên độ phá giá
  • D.Được tính riêng cho từng nhà sản xuất, xuất khẩu nước ngoài

Câu 24. (0,4 điểm)

Cơ quan nào trong WTO được xem là cơ quan có quyền lực cao nhất?

  • A.Đại hội đồng
  • B.Ban Thư ký
  • C.Hội nghị Bộ trưởng
  • D.Các Hội đồng Thương mại Hàng hóa, Thương mại dịch vụ, Các vấn đề sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại, Các ủy ban, Nhóm công tác

Câu 25. (0,4 điểm)

Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (General Agreement on Trade in Services- GATS) của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) điều chỉnh bao nhiêu ngành và phân ngành ? (thông qua bốn phương thức cung cấp: qua biên giới, tiêu dùng ngoài lãnh thổ, /hiện diện thương mại và hiện diện thể nhân)

  • A.12 ngành và 155 phân ngành
  • B.22 ngành và 165 phân ngành
  • C.21 ngành và 156 phân ngành
  • D.32 ngành và 175 phân ngành

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online - Đề #17 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền