Bỏ qua tới nội dung

Thương mại điện tử · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #5

30 câu35 phútSưu tầm4.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

  • A.Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
  • B.Khách hàng có số lượng message giảm dần
  • C.Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
  • D.Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

Câu 2. (0,33 điểm)

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng …....... trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?

  • A.Email
  • B.Emercial
  • C.Chat rooms
  • D.Banner

Câu 3. (0,33 điểm)

Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì?

  • A.Push marketing
  • B.Pull marketing
  • C.Test marketing
  • D.Viral marketing

Câu 4. (0,33 điểm)

Các website cho phép khách hàng:

  • A.Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
  • B.Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
  • C.Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
  • D.Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

Câu 5. (0,33 điểm)

Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì?

  • A.Page views
  • B.Click throughs
  • C.Hits
  • D.Actual Purchases

Câu 6. (0,33 điểm)

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống.

  • A.Đòi hỏi kĩ năng về tin học
  • B.Cá biệt hoá đơn giản
  • C.Dễ cập nhật
  • D.Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

Câu 7. (0,33 điểm)

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì?

  • A.Catalogue động
  • B.Catalogue so sánh
  • C.Catalogue cá biệt hoá
  • D.Pointcast

Câu 8. (0,33 điểm)

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?

  • A.Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
  • B.Sử dụng cookies
  • C.Bán hàng trên mạng
  • D.Spamming

Câu 9. (0,33 điểm)

Yếu tố nào là không cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên mạng

  • A.Phối hợp quảng cáo truyền thống
  • B.Xác định khách hàng mục tiêu
  • C.Khách hàng mục tiêu cần online
  • D.Có phần cứng phù hợp

Câu 10. (0,33 điểm)

Mệnh đề nào sai:

Câu 11. (0,33 điểm)

Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.

  • A.Ví điện tử: E-wallet
  • B.Séc điện tử: E-cheque
  • C.Tiền điện tử: E-cash
  • D.Tiền số hoá: Digital cash

Câu 12. (0,33 điểm)

Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.

  • A.Số lượt người xem - ad views
  • B.Tỷ lệ nhấp chuột - click ratio
  • C.Tiếp cận quảng cáo - ad reach
  • D.Chiến lược kéo - pull

Câu 13. (0,33 điểm)

Sau đây là các hạn chế không mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, ngoại trừ:

  • A.tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu
  • B.khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless)
  • C.lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
  • D.lo lắng về tính riêng tư

Câu 14. (0,33 điểm)

Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của DN Việt nam hiện nay.

  • A.Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
  • B.Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
  • C.Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT
  • D.Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển

Câu 15. (0,33 điểm)

Bước đầu tiên trong quá trình thực hiện đơn đặt hàng trực tuyến là gì?

  • A.Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh toán - making sure the customer will pay
  • B.Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking to assure that the ordered item is in stock
  • C.Thu xếp dịch vụ vận chuyển - arranging for shipment
  • D.Sản xuất sẩn phẩm - producing the product

Câu 16. (0,33 điểm)

Về nguyên tắc, khi sử dụng chữ ký số bằng công nghệ khóa công khai:

  • A.Người gửi và người nhận mỗi người giữ một khoá và không cho nhau biết
  • B.Người gửi biết cả hai khoá còn người nhận chỉ biết một khoá
  • C.Một khoá công khai và một khoá bí mật chỉ người gửi và người nhận biết
  • D.Một khoá chuyên dùng để mã hoá và khoá kia chuyên dùng để giải mã

Câu 17. (0,33 điểm)

Theo Luật giao dịch điện tử VN: Thời điểm nhận thông điệp dữ liệu là:

  • A.Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin của người nhận
  • B.Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin do người nhận chỉ định
  • C.Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người nhận
  • D.Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào các hệ thống thông tin của người nhận

Câu 18. (0,33 điểm)

Việc một website thương mại điện tử tập trung nhiều sản phẩm của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?

  • A.Sàn giao dịch B2B của người bán - a supplier sell-side B2B site.
  • B.Catalogs điện tử - aggregating catalogs.
  • C.Mua sắm trực tuyến - E-procurement.
  • D.Sàn giao dịch - an exchange.

Câu 19. (0,33 điểm)

Việc đánh giá khả năng mở rộng của hệ thống thương mại điện tử theo nhiều chiều khác nhau để có thể cung cấp thêm các sản phẩm dịch vụ mới được gọi là gì?

  • A.information requirements
  • B.scalability
  • C.hardware and software resources
  • D.flexibility

Câu 20. (0,33 điểm)

Chiến lược marketing của Dell được gọi là:

  • A.“Cung cấp hàng hóa trực tiếp từ nhà sản xuất” - “direct from manufacturer”
  • B.“Kết hợp mô hình kinh doanh truyền thống với mô hình kinh doanh điện tử” - “clickand-mortar”
  • C.“Kinh doanh theo mô hình truyền thống” - “brick-and-mortar”
  • D.“Chia sẻ dịch vụ” - “shared service”

Câu 21. (0,33 điểm)

Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào?

  • A.Thẻ tín dụng - credit card.
  • B.Thẻ ghi nợ - debit card.
  • C.Thẻ mua hàng - charge card.
  • D.Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

Câu 22. (0,33 điểm)

Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:

  • A.Google advertisement
  • B.Google adwords
  • C.Google y-pages
  • D.Google gold-pages

Câu 23. (0,33 điểm)

Một tổ chức lớn thường mua sắm thông qua hệ thống đấu thầu trực tuyến (a tendering system). Đây là ví dụ của mô hình:

  • A.marketing trực tiếp (direct marketing).
  • B.viral marketing.
  • C.đấu thầu trực tuyến (a reverse auction).
  • D.marketing liên kết (affilliate marketing).

Câu 24. (0,33 điểm)

Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp, người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

  • A.Push marketing
  • B.Pull marketing
  • C.Email marketing
  • D.Viral marketing

Câu 25. (0,33 điểm)

Luật giao dịch điện tử của Việt Nam đề cập các vấn đề chính sau, ngoại trừ (2 vấn đề):

  • A.Giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
  • B.Thanh toán điện tử
  • C.Thuế trong các giao dịch điện tử
  • D.B và C đúng

Câu 26. (0,33 điểm)

Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?

  • A.Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh
  • B.Nội dung bài giảng
  • C.Âm thanh, hỉnh ảnh và nội dung bài giảng
  • D.Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ

Câu 27. (0,33 điểm)

Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng, và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?

  • A.Ngân hàng thông báo - acquiring bank
  • B.Người bán - merchant
  • C.Ngân hàng phát hành - issuing bank
  • D.Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service

Câu 28. (0,33 điểm)

Chỉ ra website thương mại điện tử được “định vị” khác với các website khác?

  • A.Amazon.com: Website có nhiều sản phẩm được bán nhất
  • B.Dell.com: Công ty cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng
  • C.Wand.com: Danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất
  • D.Sony.com: Chất lượng sản phẩm tốt nhất

Câu 29. (0,33 điểm)

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử:

  • A.An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
  • B.Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
  • C.Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
  • D.Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

Câu 30. (0,33 điểm)

Việc đánh máy tên và địa chỉ công ty ở cuối một e-mail không được coi là chữ ký điện tử an toàn vì:

  • A.Dữ liệu tạo ra chữ ký điện tử này không gắn duy nhất với người ký
  • B.Khó phát hiện thay đổi với chữ ký sau khi đó ký
  • C.Khó phát hiện thay đổi với nội dung sau khi đó ký
  • D.Chưa có câu trả lời chính xác

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #5 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền