Thương mại điện tử · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #2
30 câu35 phútSưu tầm5.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước.
Câu 2. (0,33 điểm)
Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì?
- A.Quảng cáo
- B.Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- C.Tìm kiếm khách hàng
- D.Kí kết hợp đồng
Câu 3. (0,33 điểm)
Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT?
- A.Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
- B.Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
- C.Thương mại truyền thống chưa phát triển
- D.Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Câu 4. (0,33 điểm)
Tổ chức nào đó đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế?
- A.WTO
- B.OECD
- C.UNCTAD
- D.APEC
Câu 5. (0,33 điểm)
Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng?
- A.Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
- B.Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
- C.Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
- D.Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Câu 6. (0,33 điểm)
Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào?
- A.Trang web riêng của công ty
- B.Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
- C.Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
- D.Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Câu 7. (0,33 điểm)
Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace.
- A.Amazon.com
- B.Hp.com
- C.Jetro.go.jp
- D.Alibaba.com
Câu 8. (0,33 điểm)
Website wtpfed.org là mô hình ……………
- A.B2C
- B.B2B
- C.B2G
- D.G2B
Câu 9. (0,33 điểm)
website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin ……….
- A.Thương mại
- B.Xuất nhập khẩu
- C.Luật trong thương mại quốc tế
- D.Niên giám thương mại
Câu 10. (0,33 điểm)
Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về ………..
- A.Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
- B.Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
- C.Các thông tin về triển lãm thương mại
- D.Các thông tin về đấu giá quốc tế
Câu 11. (0,33 điểm)
Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất?
- A.Nghiên cứu thị trường nước ngoài
- B.Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
- C.Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
- D.Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
Câu 12. (0,33 điểm)
Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.
- A.Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT
- B.Bảo hộ sở hữu trí tuệ
- C.Bảo vệ người tiêu dùng
- D.Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs
Câu 13. (0,33 điểm)
Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.
- A.Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
- B.Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT
- C.Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK
- D.Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
Câu 14. (0,33 điểm)
Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân
- A.W3C (P3P)
- B.BBBOnline
- C.BetterWeb
- D.Intracen
Câu 15. (0,33 điểm)
Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng?
- A.Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
- B.Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
- C.Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
- D.Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng
Câu 16. (0,33 điểm)
Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?
- A.Mua tên miền và dịchvụ hosting
- B.Tổ chức các nội dung website
- C.Thiết kế website
- D.Bảo trì và cập nhật thông tin
Câu 17. (0,33 điểm)
Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?
- A.Đăng kí trên các search engine
- B.Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
- C.Sử dụng viral-marketing
- D.Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Câu 18. (0,33 điểm)
Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
- A.Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
- B.Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
- C.Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
- D.Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Câu 19. (0,33 điểm)
Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:
- A.Amazon.com
- B.eBay.com
- C.ChemUnity.com
- D.Goodsonline.com
Câu 20. (0,33 điểm)
Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong ……………
- A.Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam
- B.Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral
- C.Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT
- D.OECD
Câu 21. (0,33 điểm)
Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong …………………
- A.Dự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt Nam
- B.Luật mẫu về TMĐT Uncitral
- C.Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu Âu về hợp đồng TMĐT
- D.OECD
Câu 22. (0,33 điểm)
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
- A.Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
- B.Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
- C.Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
- D.Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
Câu 23. (0,33 điểm)
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?
- A.An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
- B.Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
- C.Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
- D.Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Câu 24. (0,33 điểm)
Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
- A.Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
- B.Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
- C.Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
- D.Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
Câu 25. (0,33 điểm)
Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở:
- A.Đối tượng của hợp đồng
- B.Nội dung của hợp đồng
- C.Chủ thể của hợp đồng
- D.Hình thức của hợp đồng
Câu 26. (0,33 điểm)
Chỉ ra mệnh đề không đúng:
- A.Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
- B.Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó
- C.Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng
- D.Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính
Câu 27. (0,33 điểm)
Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra?
- A.ICC
- B.UNCITRAL
- C.ITC
- D.WTO
Câu 28. (0,33 điểm)
Chỉ ra mệnh đề không đúng.
- A.Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó
- B.Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó
- C.Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua
- D.Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung
Câu 29. (0,33 điểm)
Chỉ ra mệnh đề sai.
- A.Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới
- B.Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website
- C.Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMĐT ra đời và phát triển
- D.Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
Câu 30. (0,33 điểm)
Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào?
- A.Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
- B.Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
- C.Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC
- D.Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #2 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
