Bỏ qua tới nội dung

Thương mại điện tử · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #16

30 câu35 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

GS. Thía gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu GS. Thía tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?

  • A.Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling
  • B.Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program
  • C.Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting
  • D.Hỗ trợ giữ chân khách hàng - save or win back

Câu 2. (0,33 điểm)

Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ hỗ trợ khách hàng tốt nhất?

  • A.FAQs
  • B.Diễn đàn
  • C.(instant) chat group
  • D.Discussion topics

Câu 3. (0,33 điểm)

Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử:

  • A.Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng
  • B.Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp phân phối, công ty mở rộng bán hàng qua mạng
  • C.Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng
  • D.Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp phân phối

Câu 4. (0,33 điểm)

Sản phẩm trong kinh doanh trực tuyến so với kinh doanh truyền thống:

  • A.Có vòng đời ngắn hơn
  • B.Dễ sao chép hơn
  • C.Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
  • D.Tất cả các ý trên

Câu 5. (0,33 điểm)

Cùng một mẫu thời trang, xuất hiện tràn lan trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

  • A.Có vòng đời ngắn hơn
  • B.Dễ sao chép hơn
  • C.Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
  • D.Mass cusmization

Câu 6. (0,33 điểm)

Bạn có thể là một người gây lan truyền tới cộng đồng để giúp quảng bá sản phẩm của nhà bán lẻ tới họ là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

  • A.Có vòng đời ngắn hơn
  • B.Dễ sao chép hơn
  • C.Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate
  • D.Mass cusmization

Câu 7. (0,33 điểm)

Có nhiều tùy chọn màu sắc, kiểu dáng, chi tiết cho sản phẩm để người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm trên các trang TMĐT là thể hiện đặc điểm sản phẩm:

  • A.Có vòng đời ngắn hơn
  • B.Mass cusmization
  • C.Dễ sao chép hơn
  • D.Người tiêu dùng vừa làm khách hàng, vừa là nhà kinh doanh affiliate

Câu 8. (0,33 điểm)

Khi một trang web giới thiệu chi tiết các thông số, đặc điểm, tính chất của sản phẩm, có thể hiểu đó là chào hàng:

  • A.Thuộc tính
  • B.Thương hiệu
  • C.Dịch vụ hỗ trợ
  • D.Không phải các ý trên

Câu 9. (0,33 điểm)

Khi đặt tên một trang web, thiết kế sản phẩm và gắn nhãn mác, cần quan tâm tới chào hàng:

  • A.Thuộc tính
  • B.Thương hiệu
  • C.Dịch vụ hỗ trợ
  • D.Không phải các ý trên

Câu 10. (0,33 điểm)

Khi đang bán một sản phẩm trên web, thì có giới thiệu kèm các dịch vụ vận chuyển, thanh toán, khuyến mại, trả góp, chat với khách hàng, đó là chào hàng:

  • A.Thuộc tính
  • B.Thương hiệu
  • C.Dịch vụ hỗ trợ
  • D.Không phải các ý trên

Câu 11. (0,33 điểm)

iphone đời đầu ra mắt 2008, iphoneX màn hình tai thỏ, galaxy note đời mới với nhiều công nghệ tân tiến nhất, một thiết kế thời trang đột phá như mẫu giầy yeezy …. đó là chiến lược chào hàng:

  • A.Sáng tạo sản phẩm mới
  • B.Cải tiến sản phẩm
  • C.Đa dạng hóa sản phẩm
  • D.Tái định vị sản phẩm

Câu 12. (0,33 điểm)

Các dòng galaxy note liên tục ra đời, các thiết kế tiếp nối từ một mẫu thiết kế thời trang gốc …. đó là chiến lược chào hàng:

  • A.Sáng tạo sản phẩm mới
  • B.Cải tiến sản phẩm
  • C.Đa dạng hóa sản phẩm
  • D.Tái định vị sản phẩm

Câu 13. (0,33 điểm)

Bổ sung nhiều màu sắc, biến tấu phong cách, điều chỉnh một phần thiết kế, xoay quanh một mẫu sản phẩm gốc …. đó là chiến lược chào hàng:

  • A.Sáng tạo sản phẩm mới
  • B.Cải tiến sản phẩm
  • C.Đa dạng hóa sản phẩm
  • D.Tái định vị sản phẩm

Câu 14. (0,33 điểm)

Các hãng kinh doanh thiết bị công nghệ smartphone liên tục cạnh tranh nhau qua loại chiến lược chào hàng:

  • A.Sáng tạo sản phẩm mới
  • B.Cải tiến sản phẩm
  • C.Đa dạng hóa sản phẩm
  • D.Tái định vị sản phẩm

Câu 15. (0,33 điểm)

Cá biệt hoá cho phép công ty có thể:

  • A.Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
  • B.Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
  • C.Sản xuất số lượng giới hạn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
  • D.Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công

Câu 16. (0,33 điểm)

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm (customize) đặt hàng online:

  • A.Có thể định giá cao hơn
  • B.Giảm chi phí sản xuất
  • C.Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá
  • D.Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

Câu 17. (0,33 điểm)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon… tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?

  • A.Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng
  • B.Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa
  • C.Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa
  • D.Thị trường tiêu thụ sản phẩm

Câu 18. (0,33 điểm)

Khi TS. Dương Hùng vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình, website của công ty TA lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bán hàng nào?

  • A.Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling
  • B.Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting
  • C.Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program
  • D.Bán những sản phẩm liên quan - cross-selling

Câu 19. (0,33 điểm)

Khi nào nên định giá cố định:

  • A.Yếu tố cấp bách thời gian và hành vi mua “bị” thúc giục của khách hàng
  • B.Mức giá cạnh tranh trên thị trường
  • C.Sản phẩm có lợi thế tuyệt đối
  • D.Tất cả các ý trên

Câu 20. (0,33 điểm)

Đặc trưng cơ bản nhất phân biệt thương mại với các hình thái trao đổi hang hóa khác là:

  • A.Có sự tham gia vào quá trình trao đổi
  • B.Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người bán và người mua
  • C.Trao đổi không vì mục đích tiêu dùng trực tiếp
  • D.Có sự xuất hiện của thương nhân trong quá trình trao đổi

Câu 21. (0,33 điểm)

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT?

  • A.Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
  • B.Dịch vụ hành khách tốt hơn
  • C.Tăng thêm cơ hội mua bán
  • D.Giao dịch an toàn hơn

Câu 22. (0,33 điểm)

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT?

  • A.Vấn đề an toàn
  • B.Thói quen mua sắm truyền thông
  • C.Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
  • D.Văn hóa của những người sử dụng Internet

Câu 23. (0,33 điểm)

Tại sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

  • A.Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
  • B.Không có phản ánh dữ dội từ khách hàng
  • C.Khách hàng có số lượng massage giảm dần
  • D.Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

Câu 24. (0,33 điểm)

Chỉ ra mệnh đề sai?

  • A.Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới
  • B.Các trung tâm thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMDT ra đời và phát triển
  • C.Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
  • D.Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật duy trì và phát triển website

Câu 25. (0,33 điểm)

Khái niệm nào sau đây diễn giải cách thức nhằm đạt được mục tiêu tiếp thị thông qua việc sử dụng những phương tiện điện tử?

  • A.E-commerce
  • B.Internet marketing
  • C.Mobile marketing
  • D.E-marketing

Câu 26. (0,33 điểm)

Điểm khác biệt giữ SEO vsf e-markerting/

  • A.SEO tối ưu hơn e-marketing
  • B.SEO là một phần của e-marketing
  • C.E-marketing là một phần của SEO
  • D.SEO là tối ưu hóa công cụ tìm kiếm ( Search Engine Optimization)

Câu 27. (0,33 điểm)

Khái niệm SEM là gì?

  • A.Marketing công cụ tìm kiếm ( Search Engine Marketing)
  • B.Quản trị công cụ tìm kiếm (Search Engine Optimization )
  • C.Marketing tối ưu hó công cụ tìm kiếm (Search Engine Optimization Marketing)
  • D.Tiếp thị trên mạng xã hội (Social E-marketing)

Câu 28. (0,33 điểm)

Để xếp hạng thứ tự trong kết quả tìm kiếm (SERP), Google sử dụng tới chỉ số PR. Vậy PR là viết tắt của?

  • A.Position Ranking
  • B.Performance Rating
  • C.PageRank
  • D.Public Relation

Câu 29. (0,33 điểm)

Thông thường các thương hiệu nổi tiếng trên thế giới bán những mặt hàng cao cấp, sử dụng công cụ web trong marketing nhằm?

  • A.Đảm bảo giá cả không thay đổi cho dù bán trên mạng hay bán ngoài cửa hàng truyền thống
  • B.Cam kết với khách hàng về chất lượng trên phạm vi toàn cầu
  • C.Hướng sự quan tâm của khách hàng về chuỗi phân phối truyền thông
  • D.Giúp khách hàng mua sản phẩm nhưng không phải trả thuế

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong quảng cáo banner, thuật ngữ "clickthrough rate" được hiểu là?

  • A.Tỉ lệ người dùng mua hàng sau khi xem quảng cáo
  • B.Phần trăm tỉ lệ người dùng nhìn thấy và click chuột vào quảng cáo
  • C.Chi phí cho 1.000 lần hiển thị quảng cáo
  • D.Số lần banner quảng cáo được tải về trình duyệt và được người dùng nhận thấy

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #16 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền