Bỏ qua tới nội dung

Thương mại điện tử · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #12

30 câu35 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Sau đây là những lợi ích của đấu giá đối với người mua, ngoại trừ:

  • A.Người mua có nhiều cơ hội mặc cả - buyers are given the opportunity to bargain through the prices they bid
  • B.Người mua có thể không cần xuất hiện - buyers can remain anonymous
  • C.Các cuộc đấu giá bảo đảm cho người mua có thể mua được hàng hóa với giá rẻ nhất - auctions guarantee buyers that they have received the lowest possible price on any item upon which their bid is successful
  • D.Người mua có cơ hội mua được hàng độc và quý - buyers are given the opportunity to purchase unique items and collectibles

Câu 2. (0,33 điểm)

Rachel là người sưu tập đồ gốm cổ. Cô lên web đấu giá và chào bán một bình gốm. Trước khi rời khỏi website, cô vào xem và trả giá bốn món đồ khác đang được đấu giá trên đó. Thuật ngữ nào sau đây mô tả đúng hành động trên:

  • A.Toàn cầu - ubiquity
  • B.Cá thể hóa - personalization
  • C.Lòng trung thành - stickiness
  • D.Tiện dụng - usefulness

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong các giao dịch điện tử có một người mua và nhiều người bán, mô hình kinh doanh nào dưới đây phù hợp nhất?

  • A.Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges
  • B.Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering
  • C.Sàn đấu giá - Forward auctions
  • D.Sàn đấu thầu - Reverse auctions

Câu 4. (0,33 điểm)

Hình thức nào dưới đây phù hợp nhất đối với giao dịch điện tử có nhiều người mua và nhiều người bán?

  • A.Sàn đấu thầu - Reverse auctions
  • B.Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges
  • C.Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering
  • D.Sàn đấu giá - Forward auctions

Câu 5. (0,33 điểm)

Chiêu thức được người bán sử dụng theo đó cử một số người tham gia đấu thầu và chào giá cùng với những người tham gia để đẩy giá lên cao được gọi là:

  • A.Người mua thuê người tham gia trả giá cao
  • B.Người bán thuê người tham gia trả giá cao
  • C.Dùng phần mềm để đẩy giá lên cao
  • D.Tham gia chào giá vào phút chót

Câu 6. (0,33 điểm)

Một website đấu giá chuyên đấu giá các món hàng phục vụ một chuỗi cung cấp trong một ngành được gọi là:

  • A.website đấu giá kiểu Hà Lan
  • B.website đấu giá chuyên dụng
  • C.website đấu giá
  • D.website đấu thầu

Câu 7. (0,33 điểm)

Bước đầu tiên trong quá trình đấu giá trực tuyến là:

  • A.tìm hiểu và so sánh
  • B.bắt đầu đấu giá
  • C.các loại dịch vụ sau đấu giá
  • D.tiến hành đấu thầu

Câu 8. (0,33 điểm)

Chỉ ra hình thức auction, theo đó người mua đưa ra mức giá họ sẵn sàng trả cho sản phẩmhoặc dịch vụ, người bán đưa ra các sản phẩm và dịch vụ với mức giá đó để người mua lựa chọn?

  • A.Hình thức đấu giá kiểu Yankee - the Yankee auction model
  • B.Hình thức đấu thầu tự do - the free-fall auction model
  • C.Hình thức tự đưa ra giá của bạn - a name-your-own-price model
  • D.Hình thức đấu thầu - the tendering system model

Câu 9. (0,33 điểm)

Các nghiên cứu đã cho thấy những website thương mại điện tử có sử dụng mô hình đấu giá trực tuyến có xu hướng:

  • A.Xây dựng cộng đồng chậm hơn so với các web chỉ có chức năng bán hàng - reach critical mass more slowly than other models
  • B.Xây dựng được cộng đồng nhanh hơn so với các web chỉ có chức năng chỉ bán hàng - reach critical mass more quickly than catalog-order-based
  • C.Dễ thất bại hơn so với các mô hình khác - fail more often than other models
  • D.Có nhiều lợi nhuận hơn - become liquid

Câu 10. (0,33 điểm)

Hình thức đấu giá cho phép các bên tham gia tại mọi nơi, mọi lúc được gọi là:

  • A.sàn giao dịch thực hiện đấu giá
  • B.trung gian thực hiện đấu giá
  • C.đấu giá động
  • D.đấu giá trên mạng cá nhân

Câu 11. (0,33 điểm)

Quyết định đầu tiên trong xây dựng website đấu giá là:

  • A.nên sử dụng nhà trung gian hay tự công ty tiến hành đấu giá
  • B.nên hay không sử dụng chiến lược giá tĩnh
  • C.trong bao lâu thì phiên đấu giá sẽ tiến hành
  • D.liệu công ty có nên đấu giá hay không

Câu 12. (0,33 điểm)

Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó các vật đấu giá được giới thiệu trên Internet nhưng quá trình đấu giá vẫn được tổ chức như truyền thống?

  • A.Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction
  • B.Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction
  • C.Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction
  • D.Hình thức đấu giá có liệt kê danh mục được phân loại - a classified listing

Câu 13. (0,33 điểm)

Trong một cuộc đấu giá kiểu Hà Lan, số máy tính đấu giá là 15 chiếc, hai bên A và B thamgia và trả giá như nhau.Bên A trả giá trước bên B 25 phút. Trong trường hợp này kết quả sẽ như thế nào?

  • A.Chỉ bên A mua được máy tính - will get a computer but B will not.
  • B.Bên B sẽ phải trả giá cao hơn để mua được máy tính - B will have to up his bid to get a computer.
  • C.Cả bên A và bên B đều sẽ mua được máy tính - both A and B will get computers.
  • D.Bên B sẽ mua được máytính vì giá của anh ta đưa ra là giá cao thứ hai - B will get the computer because his bid is the second high bid.

Câu 14. (0,33 điểm)

Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó vật được đấu giá sẽ được bán cho người đầu tiên trả giá bằng với mức được người bán đặt ra?

  • A.Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction
  • B.Hình thức đấu giá kiểu Yankee - a Yankee auction
  • C.Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction
  • D.Hình thức đấu giá nhanh - a quick win auction

Câu 15. (0,33 điểm)

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ ký điện tử:

  • A.Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
  • B.Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
  • C.Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ
  • D.Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản

Câu 16. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra những điều kiện cần lưu ý để thành công khi giao kết hợp đồng điện tử:

  • A.Giao dịch với đối tác đáng tin cậy: uy tín, năng lực, kinh nghiệm...
  • B.Nội dung hợp đồng: đầy đủ, chính xác, chặt chẽ
  • C.Có kiến thức về thương mại điện tử
  • D.Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại Amazon.com(xem minh hoạ) là loại hợp đồng điện tử nào?

  • A.Các mẫu hợp đồng được đưa lên trang web
  • B.Hợp đồng bằng email
  • C.Hợp đồng qua các thao tác click, type và browse
  • D.Hợp đồng sử dụng chữ ký số

Câu 18. (0,33 điểm)

Theo luật Giao dịch điện tử của Việt Nam (2006), hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu gồm những hình thức nào sau đây?

  • A.thư điện tử
  • B.bản fax
  • C.trang web
  • D.cả 3 hình thức trên

Câu 19. (0,33 điểm)

Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006) Hợp đồng điện tử là hợp đồng:

  • A.được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu
  • B.có các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu
  • C.sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử
  • D.sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình

Câu 20. (0,33 điểm)

Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ....................... để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình ...........................

  • A.thông điệp dữ liệu / thực hiện hợp đồng
  • B.thông điệp dữ liệu và chữ ký số / ký kết và thực hiện hợp đồng
  • C.thông điệp dữ liệu / giao kết hợp đồng
  • D.thông điệp dữ liệu và chữ ký số / giao kết và thực hiện hợp đồng

Câu 21. (0,33 điểm)

Theo quy định của luật giao dịch điện tử Việt Nam (2006), giámđốc doanh nghiệp TMĐTB2B của Việt Nam nhận được đơn hàng và chấp nhận tại Nhật Bản, hợp đồng hình thành tại đâu?

  • A.Tokyo
  • B.Osaka
  • C.Hà Nội
  • D.Chưa thể xác định được

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong quy trình giao dịch thương mại điện tử B2C cơ bản, hợp đồng được hình thành giữa:

  • A.Khách hàng cá nhân và Công ty quản lý website
  • B.Khách hàng cá nhân và Công ty sở hữu và quản lý website
  • C.Khách hàng cá nhân và Phần mềm website
  • D.Khách hàng cá nhân và Giám đốc công ty thương mại điện tử

Câu 23. (0,33 điểm)

Yếu tố nào không thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI:

  • A.Thông điệp gốc
  • B.Bản tóm lược của thông điệp gốc
  • C.Mã hóa bằng khóa công khai
  • D.Mã hóa bằng khóa bí mật

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong quá trình gửi và nhận thông điệp điện tử sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây cần được thực hiện?

  • A.người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi
  • B.người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
  • C.người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi
  • D.người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong quá trình sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây được thực hiện?

  • A.người nhận dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng để đảm bảo tính bí mật
  • B.người nhận gửi khóa công khai cho người gửi đễ mã hóa hợp đồng
  • C.người gửi mã hóa hợp đồng bằng khóa công khai của mình
  • D.người gửi dùng khóa công khai của người nhận để mã hóa hợp đồng

Câu 26. (0,33 điểm)

Để gửi và nhận hợp đồng điện tử an toàn, các thao tác nào sau đây cần thực hiện?

  • A.người gửi rút gọn hợp đồng và dùng khóa bí mật tạo ra chữ ký số
  • B.người nhận rút gọn hợp đồng và giải mã chữ ký số để so sánh hai bản hợp đồng rút gọn
  • C.người gửi mã hóa toàn bộ thông điệp cần gửi bằng khóa công khai của người nhận
  • D.cả 3 thao tác trên

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong quy trình sử dụng chữ ký số để ký kết hợp đồng, người gửi đã gửi cho người nhận những thông điệp nào?

  • A.hợp đồng điện tử
  • B.chữ ký số
  • C.hợp đồng điện tử và chữ ký số
  • D.bản rút gọn của hợp đồng điện tử và chữ ký số

Câu 28. (0,33 điểm)

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì?

  • A.Ngân hàng thông báo - acquiring bank
  • B.Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association
  • C.Ngân hàng phát hành - issuing bank
  • D.Nhà cung cấp dịch vụ - processor

Câu 29. (0,33 điểm)

Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là gì?

  • A.Ngân hàng thông báo - acquiring bank
  • B.Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association
  • C.Nhà cung cấp dịch vụ - processor
  • D.Ngân hàng phát hành - issuing bank

Câu 30. (0,33 điểm)

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

  • A.Phê duyệt - approval
  • B.Xác thực - authorization
  • C.Thanh toán - settlement
  • D.Mua hàng - procurement

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền