Bỏ qua tới nội dung

Thương mại điện tử · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #11

30 câu35 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Phần mềm có chức năng tìm kiếm trên web để phát hiện các cửa hàng bán cùng sản phẩm với giá thấp hơn được gọi là?

  • A.“shopbots”
  • B.“shopping portals”
  • C.“shopping browsers”
  • D.“intelligent search engines”

Câu 2. (0,33 điểm)

Tất cả những nhóm sản phẩm sau đây đều đã thành công trong ứng dụng thương mại điện tử, ngoại trừ:

  • A.phần cứng máy tính
  • B.trang thiết bị văn phòng
  • C.ô tô
  • D.thiết bị thể thao

Câu 3. (0,33 điểm)

Thay vì bán sản phẩm máy tính tại các cửa hàng, Dell quyết định bán trực tiếp cho khách hàng. Hình thức này gọi là gì?

  • A.“reintermediation”
  • B.“cybermediation”
  • C.“disintermediation”
  • D.“channel conflict”

Câu 4. (0,33 điểm)

Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là:

  • A.“shopbots”
  • B.“shopping portals”
  • C.“shopping browsers”
  • D.“intelligent search engines”

Câu 5. (0,33 điểm)

Website đánh giá và xác thực mức độ tin cậy của các công ty bán lẻ trực tuyến được gọi là gì?

  • A.“business rating sites”
  • B.“shopbots”
  • C.“trust verification sites”
  • D.“shopping portals”

Câu 6. (0,33 điểm)

WeRFishingLures đã kinh doanh sản phẩm phục vụ câu cá hơn 50 năm, sản phẩm được phân phối thông qua các cửa hàng và siêu thị. Công ty định mở một website để bán sản phẩm trong và ngoài nước. Rủi ro mà công ty gặp phải là:

  • A.sản phẩm có khả năng không phù hợp với thị trường mục tiêu
  • B.chi phí sẽ tăng và làm giảm lợi nhuận
  • C.quy định khác nhau về sản phẩm ở nhiều thị trường khác nhau
  • D.cơ cấu chi phí thay đổi làm tăng khả năng thua lỗ

Câu 7. (0,33 điểm)

Yếu tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của trung gian trong thương mại điện tử là:

  • A.các dịch vụ giá trị gia tăng mà trung gian đó cung cấp
  • B.khả năng kết nối người mua và người bán
  • C.lợi nhuận của trung gian
  • D.quan hệ của trung gian đối với các bên

Câu 8. (0,33 điểm)

1 website TMĐT tập trung nhiều sp của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?

  • A.Sàn giao dịch B2B của người bán – a supplier sell-side B2B site
  • B.Catalogue điện tử - aggregating catalogues
  • C.Mua sắm trực tuyến – e-procurement
  • D.Sàn giao dịch – an exchange

Câu 9. (0,33 điểm)

Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của website có vai trò quan trọng trong việc:

  • A.giữ khách hàng (stickiness)
  • B.khu vực hóa (localization)
  • C.sự quay trở lại của khách hàng (rotation)
  • D.tạo ấn tượng tốt (impression)

Câu 10. (0,33 điểm)

Để tối đa hoá số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?

  • A.góc dưới bên phải, gần thanh cuộn (scroll bar)
  • B.phía trên website
  • C.bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng
  • D.một phần ba trang web, phía dưới màn hình

Câu 11. (0,33 điểm)

Jose quyết định mua một chiếc xe Saturn VUE, một cửa hàng trực tuyến giúp anh ta tìm được người bán với mức giá Jose cho là phù hợp. Đây là ví dụ về mô hình nào?

  • A.môi giới sản phẩm (product brokering)
  • B.đánh giá sản phẩm và dịch vụ
  • C.xác định nhu cầu
  • D.môi giới thương mại (merchant brokering)

Câu 12. (0,33 điểm)

Khi sử dụng e-mail để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có những ưu điểm sau, ngoại trừ:

  • A.các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng tốt hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng
  • B.hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo
  • C.phương pháp này tiết kiệm chi phí
  • D.công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất

Câu 13. (0,33 điểm)

Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?

  • A.khó lấy được mẫu ngẫu nhiên
  • B.những thông tin thu thập trực tuyến thường có độ tin cậy thấp
  • C.khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn
  • D.khách hàng không thích điều tra trực tuyến

Câu 14. (0,33 điểm)

Một câu lạc bộ sách trực tuyến đăng những quảng cáo cho Amazon.com và câu lạc bộ này nhận được môt khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đây là hình thức gì?

  • A.marketing liên kết (affiliate marketing)
  • B.focus group
  • C.B2B
  • D.target marketing

Câu 15. (0,33 điểm)

Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?

  • A.pop-under ad
  • B.pop-up ad
  • C.changing homepage
  • D.invisible ad

Câu 16. (0,33 điểm)

Một website giúp các khách hàng lựa chọn được những món quà tặng phù hợp sau khi trả lời một số các câu hỏi nhất định. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

  • A.môi giới sản phẩm (product brokering)
  • B.đánh giá sản phẩm và dịch vụ
  • C.xác định nhu cầu (need identification)
  • D.môi giới thương mại (merchant brokering)

Câu 17. (0,33 điểm)

Những kỹ thuật sau đây được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu về khách hàng trực tuyến, ngoại trừ:

  • A.khách hàng cung cấp thông tin trên website
  • B.theo dõi hoạt động của khách hàng trên mạng
  • C.mua danh bạ địa chỉ và điện thoại từ các telemarketers
  • D.xây dựng dữ liệu thông qua quá trình mua sắm của khách hàng

Câu 18. (0,33 điểm)

Nỗ lực để reo rắc thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:

  • A.advertising
  • B.segmentation
  • C.personalization
  • D.puch technology

Câu 19. (0,33 điểm)

Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

  • A.market segmentation
  • B.target marketing
  • C.marketing research
  • D.personalization

Câu 20. (0,33 điểm)

Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:

  • A.marketing lan tỏa (viral marketing)
  • B.quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)
  • C.quảng cáo liên kết (affiliate marketing)
  • D.trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)

Câu 21. (0,33 điểm)

Trong các quảng cáo với mục đích xây dựng cộng đồng (community approach), đặc điểm nào sau đây đúng?

  • A.khách hàng được trả thù lao dựa trên thời gian đọc quảng cáo
  • B.không cần thiết kế đẹp
  • C.người quảng cáo dựa vào truyền miệng (word of mouth)
  • D.một series quảng cáo được thiết kế dựa vào hành vi khách hàng tiềm năng

Câu 22. (0,33 điểm)

Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cấu hình nào phù hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

  • A.môi giới sản phẩm (product brokering)
  • B.đánh giá sản phẩm và dịch vụ
  • C.xác định nhu cầu
  • D.môi giới thương mại (merchant brokering)

Câu 23. (0,33 điểm)

Harry trả tiền vé tàu điện ngầm bằng cách slide thẻ plastic qua thiết bị đọc thẻ tại lối vào nhà ga. Đây là ví dụ minh họa của công nghệ nào?

  • A.GPS technology
  • B.a proximitycard
  • C.mSCM
  • D.telemetry

Câu 24. (0,33 điểm)

Sau đây là các bước trong giao dịch trực đấu giá trực tuyến, ngoại trừ:

  • A.người bán và người mua đưa ra các điều khoản cho giao dịch bao gồm giá cả, chất lượng sản phẩm, giao hàng và các điều khoản về thanh toán
  • B.người mua sắp xếp tất cả các sản phẩm bằng giá trên catalog
  • C.phần mềm lọc các lựa chọn đưa ra các thông tin để giúp người mua và người bán quyết định mua hoặc bán cái gì và mua từ nhà cung cấp nào
  • D.tất cả các thông tin liên quan về sản phẩm và người bán hoặc người mua chỉ tập trung tại một địa điểm

Câu 25. (0,33 điểm)

Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó vật đang đấu giá được bán cho người trả giá cao nhất?

  • A.Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction
  • B.Hình thức đấu giá tự do - a free-fall auction
  • C.Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction
  • D.Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction

Câu 26. (0,33 điểm)

Chỉ ra ví dụ minh hoạ cho giá động – dynamic pricing.

  • A.“giá cả chỉ áp dụng trong tuần này” đăng trên các banner quảng cáo - “this week only” sale prices found in a banner ad
  • B.Giá cả tại một cửa hàng rau quả - prices found in a grocery store
  • C.Giá cả được công bố trên Catalog - prices found in a catalog
  • D.Giá cả được ấn định thông qua thương lượng và trả giá - prices set by negotiation and bargaining

Câu 27. (0,33 điểm)

Mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có một người bán nhiều người mua?

  • A.Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering
  • B.Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges
  • C.Sàn đấu thầu - Reverse auctions
  • D.Sàn đấu giá - Forward auctions

Câu 28. (0,33 điểm)

Sau đây là những lợi ích của đấu giá đối với người bán, ngoại trừ:

  • A.Người bán có thể nhận được những thông tin nhạy cảm về giá cả - sellers receive valuable price sensitivity information
  • B.Người bán không cần phải ra mặt - sellers are always anonymous
  • C.Người bán có thể bán được số lượnglớn hàngtồn khorất nhanhchóng - sellers can liquidatelarge quantities of obsolete items very quickly
  • D.Đấu giá có thể giúp tăng số lượng khách hàng và giảmthời gian quay vòng - auctions can broaden the customer base and reduce cycle time

Câu 29. (0,33 điểm)

Chiêu thức được người tham gia đấu thầu sử dụng theo đó dùng một số người giả tham gia trả giá rất cao để loại bỏ những người cùng tham gia, sau đó người này rút lui vào phút cuối để người thứ hai trúng thầu với mức giá thấp hơn nhiều được gọi là:

  • A.Dùng phần mềm để đẩy giá lên cao
  • B.Người bán thuê người tham gia trả giá cao
  • C.Người mua thuê người tham gia trả giá cao
  • D.Tham gia chào giá vào phút chót

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong các giao dịch điện tử sử dụng hình thức định giá linh hoạt hay giá động,

  • A.Giá cả do người bán đưa ra dựa trên cơ cấu chi phí - prices are set by the seller based on its cost structure
  • B.Giá cố định - prices are static
  • C.Giá cả không cố định và vì thế nên thường xuyên thay đổi - prices are not fixed, and so change rapidly
  • D.Giá cả do các cơ quan của Chính phủ điều tiết - prices are regulated by government entities

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập môn Thương mại điện tử online - Đề #11 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền