Thủ tục hải quan · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủ tục hải quan online - Đề #6
20 câu25 phútSưu tầm8.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Địa điểm lưu giữ hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất:
- A.Khu vực chịu sự giám sát hải quan tại cửa khẩu
- B.Cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa hoặc kho ngoại quan tại cửa khẩu nhập hoặc cửa khẩu xuất
- C.Kho, bãi của thương nhân thuộc địa bàn hoạt động hải quan đã được Bộ Công Thương cấp mã số kinh doanh tạm nhập tái xuất
- D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 2. (0,5 điểm)
Thời hạn tạm nhập - tái xuất đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất là:
- A.120 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai tạm nhập và không được phép gia hạn
- B.60 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập và chỉ được gia hạn 02 lần, mỗi lần gia hạn không quá 30 ngày
- C.Không quá 90 mươi ngày, kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập và chỉ được gia hạn 02 lần, mỗi lần gia hạn không quá 30 ngày
- D.60 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập và chỉ được gia hạn 01 lần, thời gian gia hạn không quá 30 ngày
Câu 3. (0,5 điểm)
Theo quy định đối với hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất:
- A.Hợp đồng xuất khẩu phải có trước hợp đồng nhập khẩu
- B.Hợp đồng xuất khẩu phải có sau hợp đồng nhập khẩu
- C.Hợp đồng xuất khẩu có thể ký trước hoặc sau hợp đồng nhập khẩu
- D.Không cần có hợp đồng nhập khẩu, xuất khẩu
Câu 4. (0,5 điểm)
Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất đối với hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất:
- A.Hàng hóa tạm nhập, tái xuất được tạm nhập, tái xuất qua cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính theo quy định
- B.Việc tạm nhập, tái xuất qua các cửa khẩu, địa điểm khác thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ
- C.Đối với tạm nhập, tái xuất gỗ với các nước có chung đường biên giới căn cứ quy định của Bộ Công Thương
- D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 5. (0,5 điểm)
Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu được:
- A.Vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam nhưng không làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và không làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam
- B.Vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu có qua cửa khẩu Việt Nam có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam
- C.Vận chuyển từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu không qua lãnh thổ Việt Nam nhưng có làm thủ tục nhập khẩu vào Việt Nam và làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi Việt Nam
- D.Cả 03 trường hợp trên
Câu 6. (0,5 điểm)
Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu được:
- A.Thực hiện trên cơ sở hai hợp đồng riêng biệt: hợp đồng nhập khẩu và hợp đồng xuất khẩu
- B.Hợp đồng xuất khẩu có thể ký trước hoặc sau hợp đồng nhập khẩu
- C.Hợp đồng xuất khẩu phải có sau hợp đồng nhập khẩu
- D.Câu a và b
Câu 7. (0,5 điểm)
Hàng hóa kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu phải đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam:
- A.Tại cửa khẩu nhập
- B.Tại cửa khẩu xuất hàng
- C.Tại cửa khẩu thuận tiện
- D.Cả 3 trường hợp trên
Câu 8. (0,5 điểm)
Sự khác nhau giữa hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu và hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất là:
- A.Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu không phải làm thủ tục nhập khẩu và không phải làm thủ tục xuất khẩu
- B.Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu không chịu sự giám sát của cơ quan hải quan khi nhập khẩu
- C.Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu không có hợp đồng mua bán
- D.Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu không phải nộp thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường
Câu 9. (0,5 điểm)
Thời hạn tạm nhập - tái xuất đối với hàng hóa là thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu được phép tạm nhập, tái xuất để sản xuất, thi công, thực hiện dự án đầu tư là:
- A.60 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập
- B.90 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập
- C.120 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập
- D.Thực hiện theo thỏa thuận của thương nhân với bên đối tác và đăng ký với Chi cục Hải quan cửa khẩu
Câu 10. (0,5 điểm)
Thời hạn tạm xuất - tái nhập đối với các loại máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải để sửa chữa, bảo hành, sản xuất, thi công, cho thuê theo các hợp đồng sửa chữa, bảo hành, sản xuất, thi công, cho thuê với nước ngoài là:
- A.60 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập
- B.90 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập
- C.120 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập
- D.Thực hiện theo thỏa thuận của thương nhân với bên đối tác và đăng ký với Chi cục Hải quan cửa khẩu
Câu 11. (0,5 điểm)
Hàng hóa tạm nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam phải được tái xuất khẩu trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc hội chợ, triển lãm thương mại, giới thiệu sản phẩm đã đăng ký với cơ quan hải quan?
- A.Trong thời hạn 30 ngày
- B.Trong thời hạn 60 ngày
- C.Trong thời hạn 90 ngày
- D.Trong thời hạn một năm
Câu 12. (0,5 điểm)
Thời hạn tạm xuất khẩu hàng hóa để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại, giới thiệu sản phẩm ở nước ngoài là bao nhiêu ngày kể từ ngày hàng hóa được tạm xuất khẩu?
- A.Trong thời hạn 30 ngày
- B.Trong thời hạn 60 ngày
- C.Trong thời hạn 90 ngày
- D.Trong thời hạn một năm
Câu 13. (0,5 điểm)
Các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng bao gồm:
- A.Container rỗng có hoặc không có móc treo
- B.Bồn mềm lót trong container để chứa hàng lỏng
- C.Các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng khác
- D.Tất cả các phương tiện trên
Câu 14. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng là container rỗng có hoặc không có móc treo, bồn mềm lót trong container để chứa hàng lỏng:
- A.Chi cục hải quan cửa khẩu
- B.Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa phục vụ gia công,sản xuất hàng xuất khẩu
- C.Chi cục hải quan thuận tiện
- D.Tất cả các địa điểm trên
Câu 15. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với các phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng khác không phải là container rỗng có hoặc không có móc treo, bồn mềm lót trong container để chứa hàng lỏng:
- A.Chi cục hải quan cửa khẩu
- B.Chi cục Hải quan cửa khẩu hoặc Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa phục vụ gia công,sản xuất hàng xuất khẩu
- C.Chi cục hải quan thuận tiện
- D.Tất cả các địa điểm trên
Câu 16. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm:
- A.Chi cục hải quan cửa khẩu
- B.Chi cục Hải quan nơi có cơ sở sản xuất, dự án
- C.Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa phục vụ gia công, sản xuất hàng xuất khẩu nếu các hàng hóa trên phục vụ hợp đồng gia công, sản xuất xuất khẩu, hoạt động của doanh nghiệp chế xuất
- D.Tất cả các địa điểm trên
Câu 17. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay nước ngoài tạm nhập - tái xuất để sửa chữa, bảo dưỡng tại Việt Nam:
- A.Chi cục hải quan cửa khẩu
- B.Chi cục Hải quan nơi có cơ sở sản xuất, dự án
- C.Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa phục vụ gia công, sản xuất hàng xuất khẩu
- D.Tất cả các địa điểm trên
Câu 18. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài:
- A.Chi cục hải quan cửa khẩu
- B.Chi cục Hải quan nơi có cơ sở sản xuất, dự án
- C.Chi cục Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa phục vụ gia công, sản xuất hàng xuất khẩu
- D.Tất cả các địa điểm trên
Câu 19. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm:
- A.Chi cục hải quan cửa khẩu
- B.Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu
- C.Chi cục Hải quan nơi có hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
- D.Câu a và c
Câu 20. (0,5 điểm)
Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định:
- A.Chi cục Hải quan nơi có cơ sở sản xuất, dự án
- B.Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu
- C.Chi cục hải quan cửa khẩu
- D.Tất cả các địa điểm trên
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủ tục hải quan online - Đề #6 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
