Bỏ qua tới nội dung

Thanh toán Quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #14

25 câu30 phútSưu tầm5.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Nội dung chủ yếu của hợp đồng Swap là gì?

  • A.Hai ngân hàng hoán đổi ngoại tệ cho nhau sau hai ngày kể từ ngày thoả thuận
  • B.Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ nhất định cho nhau, sau một thời hạn sẽ đỗ lại
  • C.Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ cho nhau theo tỷ giá giao ngay, sau một kỳ hạn sẽ đổi lại
  • D.Hai ngân hàng hoán đổi một lượng ngoại tệ cho nhau theo tỷ giá giao ngay, sau một kỳ hạn đổi lại với tỷ giá khác

Câu 2. (0,4 điểm)

Thực hiện nghiệp vụ Swap ngân hàng có lợi gì?

  • A.Cả hai ngân hàng đều bán (hoặc mua) được ngoại tệ mình cần
  • B.Cả hại ngân hàng đều thu được lợi nhuận
  • C.Cả hai ngân hàng đều không phụ thuộc vào rủi ro tín dụng, không ảnh hưởng đến cân đối và khả năng vay, trả
  • D.Cả hai ngân hàng đều coi như cho vay lẫn nhau không phải trả nợ và đều thu được lợi nhuận như nhau

Câu 3. (0,4 điểm)

Điểm tỷ giá kỳ hạn là gì?

  • A.Chênh lệnh giữa lãi suất đồng tiền định giá và đồng tiền yết giá
  • B.Chênh lệch lãi suất giữa đồng tiền yết giá và đồng tiền định giá
  • C.Chênh lệch tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay
  • D.Chênh lệch tỷ giá kỳ hạn và lãi suất kỳ hạn

Câu 4. (0,4 điểm)

Công thức đơn giản tính tỷ giá kỳ hạn là:

  • A.Tỷ giá giao ngay công (+) lãi suất giao sau
  • B.Tỷ giá giao ngay công (+) lãi suất kỳ hạn
  • C.Tỷ giá giao ngay cộng (+) điểm kỳ hạn
  • D.Tỷ giá giao ngay công (+) lãi suất kỳ hạn trừ (-) lãi suất giao sau

Câu 5. (0,4 điểm)

Tỷ giá outright được niêm yết như thế nào?

  • A.Yết mức chênh lệch với tỷ giá giao ngay
  • B.Yết tương tự như yết tỷ giá giao ngay
  • C.Yết điểm tăng (+), giảm (-) bênh cạnh tỷ giá giao ngay
  • D.Yết điểm tỷ giá kỳ hạn cộng (+), trừ (-) điểm tỷ giá tăng, giảm

Câu 6. (0,4 điểm)

Tỷ giá Swap được niêm yết kiểu nào?

  • A.Yết phần chênh lệch theo số điểm giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay
  • B.Yết như yết tỷ giá giao ngay
  • C.Yết điểm tỷ giá giao ngay, cộng (+), trừ (-) điểm tỷ giá kỳ hạn tăng hay giảm
  • D.Yết điểm tỷ giá kỳ hạn, cộng (+), trừ (-) điểm tỷ giá giao ngay

Câu 7. (0,4 điểm)

Tỷ giá kỳ hạn được xác định dựa trên cơ sở lý thuyết nào?

  • A.Lý thuyết tạo tiền của ngân hàng thương mại
  • B.Lý thuyết cân bằng lãi suất quốc tế
  • C.Lý thuyết lãi suất cho vay lớn hơn lãi suất tiền gửi
  • D.Lý thuyết lãi suất ngoại tệ bé hơn lãi suất nội tệ

Câu 8. (0,4 điểm)

Thuyết cân bằng lãi suất có nội dung như thế nào?

  • A.Lãi suất cho vay bằng lãi suất tiền gửi
  • B.Lãi suất nội tệ bằng lãi suất ngoại tệ
  • C.Lãi suất cho vay ngoại tệ bằng lãi suất tiền gửi nội tệ
  • D.Chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia được bù đắp bằng chênh lệch tỷ giá giữa 2 đồng tiền

Câu 9. (0,4 điểm)

Vận dụng học thuyết cân bằng lãi suất có tác dụng gì?

  • A.Làm cho lãi suất giữa các quốc gia không có chênh lệch
  • B.Làm cho lãi suất tiền gửi ngoại tệ băng lãi suất cho vay nội tệ
  • C.Chống sự chuyển tiền từ nước này sang nước khác
  • D.Hạn chế việc thu lợi nhuận do chênh lệch lãi suất

Câu 10. (0,4 điểm)

Niêm yết tỉ giá gồm những phương pháp nào?

  • A.Niêm yết tỷ giá mua tỷ giá bán
  • B.Niêm yết tỷ giá chính thức, tỷ giá thị trường
  • C.Niêm yết trực tiếp, niêm yết gián tiếp
  • D.Niêm yết tỷ giá đóng cửa, tỷ giá mở cửa, tỷ giá chéo

Câu 11. (0,4 điểm)

Về hình thức vị trí đồng tiền khi yết giá trực tiếp và gián tiếp có điểm nào giống nhau?

  • A.Đơn vị yết giá cố định
  • B.Đơn vị yết giá biến đổi
  • C.Đồng yết giá đứng trước
  • D.Đồng yết giá đứng sau

Câu 12. (0,4 điểm)

Một ngân hàng niêm yết tỷ giá như sau:

GBP/USD = 1,830 – 40

EUR/USD = 1,328 – 38

Khi đó người ta nói Ngân hàng niêm yết tỷ giá theo phương pháp nào?

  • A.Tỷ giá mua trước, tỷ giá bán sau
  • B.Tỷ giá bán trước, tỷ giá mua sau
  • C.Phương pháp niêm yết trực tiếp
  • D.Phương pháp niêm yết gián tiếp

Câu 13. (0,4 điểm)

Thị trường nào được gọi là thị trường cơ bản:

  • A.Tiền mặt
  • B.Hoán đổi
  • C.Giao ngay
  • D.Kì hạn

Câu 14. (0,4 điểm)

Thị trường phái sinh ra đời trên cơ sở thị trường nào?

  • A.Là thị trường cơ bản
  • B.Thị trưòng không cơ bản nhưng hoạt động rộng
  • C.Thị trường bắt nguồn từ thị trường giao ngay
  • D.Thị trường tiền mặt và chuyển khoản

Câu 15. (0,4 điểm)

Thị trường phái sinh gồm những thị trường nào?

  • A.Tiền mặt, chuyển khoản, kì hạn, giao ngay
  • B.Kì hạn, hoán đổi, giao sau, tương lai, quyền chọn
  • C.Không tổ chức, chuyển khoản, giao sau, quyền chọn
  • D.Có tổ chức, giao sau, hoán đổi

Câu 16. (0,4 điểm)

Căn cứ động lực phát triển thị trường người ta chia các thành viên tham gia vào những nhóm nào ?

  • A.Các nhà kinh doanh, môi giới, đầu cơ
  • B.Thương mại và đầu tư ; Ngân hàng thương mại ; Ngân hàng TW ; cá nhân và gia đình. Ngân hàng TW
  • C.Các ngân hàng Thương Mại ; Doanh nghiệp
  • D.Ngân hàng thương mại ; Doanh nghiệp ; Môi giới ; Đầu cơ

Câu 17. (0,4 điểm)

Căn cứ chức năng hoạt động người ta chia các thành viên thị trường ngoại hối thành những nhóm nào ?

  • A.Các Ngân hàng, Các Doanh nghiệp
  • B.Các nhà kinh doanh ; môi giới ; Ngân hàng thương mại ; Ngân hàng TW
  • C.Các nhà kinh doanh tiền tệ ; môi giới ; đầu cơ ; các nhà kinh doanh acbit
  • D.Các nhà kinh doanh ; Các Ngân hàng thương mại ; Ngân hàng TW ; môi giới

Câu 18. (0,4 điểm)

Căn cứ hình thức tổ chức người ta chia thị trường ngoại hối thành những thị trường nào?

  • A.Thị trường tiền mặt và thị trường chuyển khoản
  • B.Thị trường hoán đổi và thị trường quyền chọn
  • C.Thị trường có tổ chức và thị trường không tổ chức
  • D.Thị trường giao ngay và thị trưòng giao sau

Câu 19. (0,4 điểm)

Căn cứ nghiệp vụ kinh doanh người ta chia thị trường ngoại hối thành các thị trường nào?

  • A.Có tổ chức, không tổ chức
  • B.Tiền mặt, giao ngay, cơ bản, phái sinh
  • C.Tiền mặt, giao ngay, kì hạn, giao sau, hoán đổi, quyên chọn
  • D.Giao ngay, giao sau, hoán đổi, quyền chọn, cơ bản phái sinh

Câu 20. (0,4 điểm)

Tại sao phải thực hiện thanh toán quốc tế:

  • A.Vì còn sản xuất và lưu thông
  • B.Vì còn lưu thông hàng hoá và lưu thông tiền tệ
  • C.Vì các quốc gia có chế độ tiền khác nhau
  • D.Vì các quan hệ giữa các nước phải thanh toán

Câu 21. (0,4 điểm)

Tại sao chế độ tỷ giá cố định dựa trên USD sụp đổ:

  • A.Vì vàng khan hiếm và lên giá liên tục
  • B.Vì các nước thành viên không thực hiện
  • C.Vì Mỹ tuyên bố USD không đổi được ra vàng
  • D.Vì USD mất giá liên tục

Câu 22. (0,4 điểm)

Niêm yết tỷ giá gồm những phương pháp nào:

  • A.Niêm yết tỷ giá mua, tỷ giá bán
  • B.Niêm yết tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
  • C.Niêm yết tỷ giá đóng cửa, tỷ giá mở cửa, tỷ giá chéo
  • D.Niêm yết trực tiếp, niêm yết gián tiếp

Câu 23. (0,4 điểm)

Tỷ giá cố định dựa trên USD quy định như thế nào?

  • A.Quy định 35 USD/ounce vàng. Nếu tỷ giá đó thay đổi, Mỹ và các nước thành viên sẽ dùng vàng để can thiệp
  • B.Quy định tỷ giá cố định giữa USD và đồng tiền giữa các nước thành viên
  • C.Tất cả các nước thành viên phải quy định hàm lượng vàng cho đồng tiền của mình
  • D.Tỷ giá 1.2 USD = 1 SRD Nếu tỷ giá đó thay đổi Mỹ sẽ can thiệp bằng USD

Câu 24. (0,4 điểm)

Công thức nào sau đây xuất phát từ học thuyết cân bằng lãi suất

– Gọi F là tỷ giá kỳ hạn

– S là tỷ giá mua giao ngay

– r(d) lãi suất hiện tại đồng tiền định giá

– r(y) lãi suất hiệ tại đồng tiền yết giá

  • A.F = S(1 + r(d))/(1 + r(y))
  • B.pS (1 + r(y))/F = p( 1+ r(d))
  • C.pS (1 + r(d))/F = p( 1+ r(y))
  • D.F = S(1 + r(y))/(1 + r(d))

Câu 25. (0,4 điểm)

Khi ký phát séc , người phát hành séc tiền mặt ( hoặc séc chuyển khoản) phải làm thủ tục gì?

  • A.Tới ngân hàng để xác nhận chữ ký
  • B.Gặp người thu hưởng séc, lấy chữ ký người thụ hưởng séc
  • C.Gửi séc đã ký tới ngân hàng, nơi người thụ hưởng séc có tài khoản
  • D.Viết séc ghi đầy đủ các yếu tố trên séc,ký tên (đóng dấu nếu có)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thanh toán Quốc tế online - Đề #14 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền