Bỏ qua tới nội dung

Tâm lý y đức · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #4

25 câu30 phútSưu tầm7.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chú ý có vai trò quan trọng của ý thức. Nó là:

  • A.Điều kiện của hoạt động ý thức,trạng thái tập trung tư tưởng
  • B.Trạng thái tập trung tư tưởng, trạng thái tập trung tư tưởng
  • C.Điều kiện của hoạt động ý thức, trạng thái tập trung tư tưởng,sự tách sự vật hiện tượng thoát ly một cách tương đối để tri giác, hiện tượng tâm lý thuộc trạng thái tâm lý gắn liền với các quá trình tâm lý
  • D.Hiện tượng tâm lý thuộc trạng thái tâm lý gắn liền với các quá trình tâm lý

Câu 2. (0,4 điểm)

Đặc điểm chú ý thụ động là:

  • A.Không có mục đích
  • B.Không có kế hoạch
  • C.Không mất thời gian
  • D.Không có kế hoạch, không căng thẳng, không mất thời gian

Câu 3. (0,4 điểm)

Đặc điểm chú ý chủ động là:

  • A.Có mục đích.
  • B.Có mục đích, có kế hoạch, rất căng thẳng, đòi hỏi ý chí.
  • C.Rất căng thẳng, có mục đích
  • D.Có mục đích, có kế hoạch, rất căng thẳng, đòi hỏi ý chí

Câu 4. (0,4 điểm)

Phẩm chất của chú ý:

  • A.Sức tập trung, khối lượng chú ý, sức bền của chú ý, sự di chuyển của chú ý, sự phân phối của chú ý
  • B.Khối lượng chú ý, sức bền của chú ý, sự di chuyển của chú ý, sự phân phối của chú ý
  • C.Sức tập trung, khối lượng chú ý, sức bền của chú ý
  • D.Sức bền của chú ý, sự di chuyển của chú ý, sự phân phối của chú ý

Câu 5. (0,4 điểm)

Sai sót chú ý có và không có chủ định là:

  • A.Sai sót do tăng quá mức sức tập trung
  • B.Sai sót do tăng quá mức chú ý không có chủ định, hoặc suy yếu chú ý có chủ định
  • C.Sai sót do tăng quá mức sức khối lượng chú ý
  • D.Sai sót do tăng quá mức chú ý có chủ định

Câu 6. (0,4 điểm)

Ý thức là tồn tại được nhận thức: Có thể ví ý thức như “cặp mắt thức hai “soi vào kết quả (hình ảnh tâm lý) do cặp mắt thứ nhất mang lại (cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, cảm xúc).

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 7. (0,4 điểm)

Ý thức, vô thức, tiền ý thức là cách phân loại hiện tượng tâm lý theo mức độ nhận biết.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 8. (0,4 điểm)

Nhân cách là nói về con người có tư cách là:

  • A.Một thành viên của xã hội nhất định
  • B.Chủ thể của các mối quan hệ
  • C.Một thành viên của xã hội nhất định, chủ thể của các mối quan hệ, toàn bộ những đực điểm, phẩm chất tâm lý của các nhân quy định giá tị xã hội và hành vi xã hội của người đó
  • D.Toàn bộ những đực điểm, phẩm chất tâm lý của các nhân quy định giá tị xã hội và hành vi xã hội của người đó

Câu 9. (0,4 điểm)

Nhân cách được thể hiện dưới dạng các tính, để phân biệt giữa người này với người khác đó là:

  • A.Mức độ thấp nhất của nhân cách
  • B.Mức độ vừa của nhân cách
  • C.Mức cao nhất của nhất cách
  • D.Mức độ thấp và vừa của nhân cách

Câu 10. (0,4 điểm)

Nhân cách được thể hiện trong các mối quan hệ với nhau đó là:

  • A.Mức độ thấp nhất của nhân cách
  • B.Mức độ cao của nhân cách
  • C.Mức cao nhất của nhất cách
  • D.Mức độ thấp và vừa của nhân cách

Câu 11. (0,4 điểm)

Nhân cách được thể hiện như một chủ thể đang thực hiện một cách tích cực những hoạt động ảnh hưởng tới người khác, đến xã hội đó là:

  • A.Mức độ thấp nhất của nhân cách
  • B.Mức độ cao của nhân cách
  • C.Mức cao nhất của nhất cách
  • D.Mức độ thấp và vừa của nhân cách

Câu 12. (0,4 điểm)

Các hiện tượng tâm lý trong nhân cách có mối quan hệ mật thiết với nhau tác động qua lại nhau đó là đặc điểm:

  • A.Ổn định, bền vững và thống nhất của nhân cách
  • B.Ổn định, thống nhất, tích cực, giao lưu của nhân cách
  • C.Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
  • D.Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn.

Câu 13. (0,4 điểm)

Sự thay đổi phẩm chất trong giới hạn cho phép thì nhân cách còn tồn tại đó là đặc điểm:

  • A.Ổn định của nhân cách
  • B.Ổn định, thống nhất, tích cực, giao lưu của nhân cách
  • C.Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
  • D.Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn.

Câu 14. (0,4 điểm)

Thể hiện khả năng chủ động tích cực của chủ thể nhân cách nhằm cải tạo thể giới và hoàn thiện bản thân đó là đặc điểm:

  • A.Ổn định, bền vững và thống nhất của nhân cách
  • B.Tính tích cực của nhân cách
  • C.Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
  • D.Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn.

Câu 15. (0,4 điểm)

Giữa các nhân cách có sự tác động và ảnh hưởng qua lại. Thông qua giao tiếp và hoạt động chủ thể nhân cách dần dần trưởng thành và hoàn thiện mình, không ngừng phát triển đó là:

  • A.Tính ổn định, bền vững và thống nhất của nhân cách
  • B.Tính tích cực của nhân cách
  • C.Tính Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
  • D.Tính giao lưu của nhân cách

Câu 16. (0,4 điểm)

Quan niệm nhân cách gồm các hiện tượng tâm lý được ý thức và tự ý thức thuộc quan niệm:

  • A.Xu hướng
  • B.Tầng nổi
  • C.Tầng sâu
  • D.Khả năng

Câu 17. (0,4 điểm)

Qui định tính lựa chọn của thái độ và tích cực của con người. Bao gồm hệ thống nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, niềm tin và nhân sinh quan đó là quan niệm nhân cách thuộc khối:

  • A.Xu hướng
  • B.Tầng nổi
  • C.Tầng sâu
  • D.Khả năng

Câu 18. (0,4 điểm)

Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng sự hình thành và phát triển nhân cách:

  • A.Di truyền, giáo dục, hoạt động.
  • B.Tư chất, môi trường tự nhiên và xã hội.
  • C.Hoạt động, giao tiếp.
  • D.Môi trường giáo dục, môi trường sống, giao lưu.

Câu 19. (0,4 điểm)

Quan điểm Việt Nam về cấu trúc nhân cách gồm:

  • A.Xu hướng, năng lực, tính cách, tính khí.
  • B.Đức và tài (Phẩm chất và năng lực)
  • C.Nhận thức rung cảm, ý chí.
  • D.Lý tưởng, niềm tin và đạo đức.

Câu 20. (0,4 điểm)

Nhân cách có đặc điểm:

  • A.Ổn định, bền vững và thống nhất.
  • B.Ổn định, thống nhất, tích cực, giao lưu.
  • C.Ổn định, bền vững và kế thừa.
  • D.Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn.

Câu 21. (0,4 điểm)

Quan niệm nhân cách bao gồm 3 lĩnh vực cơ bản là:

  • A.Nhận thức
  • B.Rung cảm
  • C.Nhận thức, rung cảm, hành động
  • D.Hành động

Câu 22. (0,4 điểm)

Khi nói đến hình thức biểu hiện hoạt động tâm lý cá nhân là chỉ thuộc tính:

  • A.Xu hướng.
  • B.Năng lực.
  • C.Tính cách.
  • D.Khí chất

Câu 23. (0,4 điểm)

Xu hướng tâm lý biểu hiện qua các mặt:

  • A.Nhu cầu, niềm tin, hy vọng.
  • B.Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng,niềm tin,thế giới quan.
  • C.Lý tưởng niềm tin, nhân sinh quan.
  • D.Thế giới quan, nhân sinh quan.

Câu 24. (0,4 điểm)

Năng lực bao gồm các khái niệm:

  • A.Tài năng, phẩm chất, năng khiếu.
  • B.Tư chất, năng khiếu, khả năng, thiên tài.
  • C.Phẩm chất, biệt tài, năng khiếu.
  • D.Năng khiếu, biệt tài, thiên chức, khả năng.

Câu 25. (0,4 điểm)

Khí chất kiểu bình thản tương ứng với loại thần kinh:

  • A.Mạnh, cân bằng, nhanh.
  • B.Mạnh, cân bằng, chậm.
  • C.Mạnh, không cân bằng.
  • D.Yếu, cân bằng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền