Bỏ qua tới nội dung

Tâm lý y đức · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #18

25 câu30 phútSưu tầm2.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chức năng của đạo đức xã hội:

  • A.Điều chỉnh hành vi
  • B.Nhân thức
  • C.Giáo dục, điều chỉnh hành vi
  • D.Nhân thức, giáo dục, điều chỉnh hành vi

Câu 2. (0,4 điểm)

Bản chất của đạo đức xã hội là:

  • A.Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội
  • B.Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội.
  • C.Làm cho xã hội phát triển, tiến bộ
  • D.Sự điều chỉnh mối quan hệ xã hội, là biện pháp giải quyết các mâu thuẫn xã hội làm cho xã hội phát triển, tiến bộ

Câu 3. (0,4 điểm)

Đạo đức chỉ xuất hiện:

  • A.Nơi nào có mối quan hệ, trong xã hội có đấu tranh giai cấp
  • B.Ở xã hội công xã nguyên thủy
  • C.Trong xã hội có đấu tranh giai cấp
  • D.Nơi nào có mối quan hệ, bắt đầu từ xã hội công xã nguyên thủy

Câu 4. (0,4 điểm)

Ở xã hội công xã nguyên thủy:

  • A.Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng
  • B.Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên tnủy
  • C.Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”
  • D.Ý thức xã hội bắt đầu xuất hiện từ:” Ý thức bầy đàn đơn thuần”. Thông qua lao động, ngôn ngữ con người biểu lộ những mối quan hệ tình cảm giữa cá nhân và cộng đồng. Ở chế độ thị tộc, ý thức đạo đức gắn với cuộc sống tinh thần tổ tiên là tôn giáo nguyên

Câu 5. (0,4 điểm)

Ở chế độ công xã nguyên thủy, đạo đức thể hiện dưới:

  • A.Kinh nghiệm
  • B.Truyền thống
  • C.Kinh nghiệm, truyền thống, phong tục, tập quán, các điều cấm kỵ
  • D.Kinh nghiệm, truyền thống

Câu 6. (0,4 điểm)

Ở chế độ công xã nguyên thủy:

  • A.Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể
  • B.Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể
  • C.Ý thức cá thể mâu thuẫn với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)
  • D.Ý thức cá thể đồng nhất với ý thức tập thể (hòa tan lao động và lợi ích cá nhân vào tập thể)

Câu 7. (0,4 điểm)

Nền tảng của đạo đức công xã nguyên thủy chính là:

  • A.Lao động
  • B.Sự hợp tác và công bằng
  • C.Ý thức bầy đàn đơn thuần
  • D.Lợi ích cá nhân

Câu 8. (0,4 điểm)

Đạo đức trong xã hội chiếm hữu nô lệ (CHNL):

  • A.Không đồng nhất và mâu thuẫn, có tính đối kháng. Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL
  • B.Sản xuất CHNL là cơ sở của đạo đức CHNL
  • C.Không đồng nhất và mâu thuẫn
  • D.Có tính đồng nhất

Câu 9. (0,4 điểm)

Ở xã hội chiếm hữu nô lệ, đạo đức xã hội có đặc điểm:

  • A.Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)
  • B.Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ)
  • C.Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô)
  • D.Là những quan niệm đạo đức không đồng nhất và mâu thuẫn, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị (chủ nô). Là biện pháp khắc phục mâu thuấn giai cấp nhằm đè bẹp ý chí của giai cấp bị trị (nô lệ)

Câu 10. (0,4 điểm)

Đạo đức xã hội chiếm hữu nô lệ:

  • A.Giai cấp nô lệ được xếp là công dân
  • B.Giai cấp nô lệ đuợc bảo vệ về mặt quan niệm đao đức
  • C.Các quan niệm tiến bộ đều không có chỗ đứng cho giai cấp nô lệ
  • D.Giai cấp nô lệ được bảo vệ về mặt luật pháp

Câu 11. (0,4 điểm)

Đạo đức xã hội phong kiến:

  • A.Chỉ tồn tại một kiểu đạo đức duy nhất
  • B.Bảo vệ cho quyền lợi của giai cấp công dân
  • C.Bảo vệ cho quyền lợi của người lao động
  • D.Tồn tại đồng thời nhiều kiểu đạo đức: đạo đức của chính giai cấp phong kiến (Địa chủ, quí tộc, quan lại thống trị), đạo đức của giai cấp nông dân và người lao động

Câu 12. (0,4 điểm)

Đặc điểm của đạo đức xã hội phong kiến:

  • A.Tư tưởng quyền uy trở thành nguyên lý đạo đức, đặt xã hội dưới sự điều khiển của giai cấp phong kiến thống trị
  • B.Tư tưởng công bằng là nguyên lý đạo đức phong kiến
  • C.Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực bảo vệ quyền lợi của nhân dân lao động
  • D.Tư tưởng dân chủ là nguyên lý đạo đức phong kiến

Câu 13. (0,4 điểm)

Cơ sở của đạo đức chủ nghĩa tư bản là:

  • A.Qui luật giá trị
  • B.Qui luật canh tranh
  • C.Chủ nghĩa cá nhân tư sản vị kỷ
  • D.Lợi ích tập thể

Câu 14. (0,4 điểm)

Ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển, đạo đức xã hội của giai cấp tư sản:

  • A.Sản sinh ra những lớp người có trách nhiệm với xã hội
  • B.Được xây dựng trên cơ sở nền dân chủ tư sản
  • C.Bị đe dọa bởi qui luật cạnh tranh
  • D.Xâm phạm quyền sở hữu tư nhân

Câu 15. (0,4 điểm)

Đạo đức tư bản chủ nghĩa:

  • A.Là hình thái ý thức xã hội thuần nhất
  • B.Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau
  • C.Lệ thuộc vào đồng tiền
  • D.Gồm nhiều nội dung đạo đức của các giai cấp khác nhau và lệ thuộc vào đồng tiền

Câu 16. (0,4 điểm)

Đạo đức trong xã hội tư bản:

  • A.Là hình thái y ïthức xã hội thuần nhất
  • B.Tồn tại nhiều nội dung đạo đức của giai cấp tư sản, của công nhân và của nhiều lực lượng tiến bộ khác
  • C.Dựa trên cơ sở công bằng
  • D.Có lợi ích đồng nhất

Câu 17. (0,4 điểm)

Đạo đức xã hội chủ nghĩa:

  • A.Là giai đoạn thấp của đạo đức Cộng sản chủ nghĩa
  • B.Chính là đạo đức Cộng sản chủ nghĩa
  • C.Chỉ có ở các nước XHCN
  • D.Không có tàn dư của đạo đức phi XHCN khác

Câu 18. (0,4 điểm)

Đặc điểm của đạo đức xã hội chủ nghĩa:

  • A.Các giá trị sáng tạo của cá nhân không được biết đến
  • B.Là nền đạo đức tiến bộ nhất
  • C.Không vì mục tiêu con người
  • D.Lợi ích của người lao động không đồng nhất với lợi ich của toàn xã hội

Câu 19. (0,4 điểm)

Những nguyên tắc của đạo đức xã hội chủ nghĩa:

  • A.Lao động sáng tạo và lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN
  • B.Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước
  • C.Lòng trung thành với chủ nghĩa yêu nước, với lý tưởng XHCN
  • D.Lòng trung thành với lý tưởng XHCN

Câu 20. (0,4 điểm)

Đạo đức nghề nghiệp:

  • A.Là đạo đức chung của xã hội
  • B.Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt
  • C.Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó
  • D.Là những yêu cầu đạo đức đặc biệt, có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó

Câu 21. (0,4 điểm)

Đạo đức nghề nghiệp có những đặc điểm nào sau đây:

  • A.Có những đặc thù và yêu câu riêng biệt
  • B.Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp
  • C.Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó
  • D.Có liên quan đến việc tiến hành một hoạt động nghề nghiệp nào đó. Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp

Câu 22. (0,4 điểm)

Đặc điểm của đạo đức nghề nghiệp:

  • A.Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của xã hội
  • B.Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp
  • C.Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng
  • D.Là tổng hợp những qui tắc, nguyên tắc, chuẩn mực của một lĩnh vực nghề nghiệp; Tạo điều kiện cho việc nâng cao chất lượng lao động. Mỗi nghề nghiệp có những tiêu chuẩn đạo đức đặc thù riêng

Câu 23. (0,4 điểm)

Định nghĩa phạm trù là:

  • A.Những khái niệm riêng biệt về các thuộc tính của sự vật
  • B.Khái niệm về tập hợp các đặc tính của sự vật
  • C.Khái niệm về các lọai sự vật hiện tượng
  • D.Những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của các hiện tượng

Câu 24. (0,4 điểm)

Đặc điểm của phạm trù:

  • A.Là những khái niệm chung nhất
  • B.Phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
  • C.Là những khái niệm riêng biệt, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng
  • D.Là những khái niệm chung nhất, phản ánh những đặc tính cơ bản và mối quan hệ phổ biến nhất của hiện tượng

Câu 25. (0,4 điểm)

Một trong những đặc điểm của phạm trù là:

  • A.Tính đặc hiệu
  • B.Tính cụ thể
  • C.Tính khái quát
  • D.Tính chủ quan

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tâm lý y đức online - Đề #18 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền