Bỏ qua tới nội dung

Tâm lý học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online - Đề #6

30 câu35 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Câu tục ngữ “Dao năng mài năng sắc, người năng chào năng quen” phản ánh quy luật:

  • A.“Tương phản”
  • B.“Lây lan”
  • C.“Thích ứng”
  • D.“Hình thành tình cảm”

Câu 2. (0,33 điểm)

Biện pháp giáo dục “ôn nghèo nhớ khổ”, “ôn cố tri tân” xuất phát từ quy luật:

  • A.“Di chuyển”
  • B.“Pha trộn”
  • C.“Tương phản”
  • D.“Thích ứng”

Câu 3. (0,33 điểm)

Trong cuộc sống, cá nhân cần kiểm soát chặt chẽ thái độ xúc cảm của mình, làm cho nó mang tính có chọn lọc tích cực, tránh “vơ đũa cả nắm”, “giận cá chém thớt, cũng tránh tình cảm “tràn lan”, “không biên giới”. Đó là sự vận dụng quy luật:

  • A.“Tương phản”
  • B.“Pha trộn”
  • C.“Di chuyển”
  • D.“Thích ứng”

Câu 4. (0,33 điểm)

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:

  • A.Bản thân hành động.
  • B.Phương thức hành động.
  • C.Mục đích hành động.
  • D.Năng lực hành động.

Câu 5. (0,33 điểm)

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

  • A.Nội dung đạo đức.
  • B.Cường độ ý chí.
  • C.Tính ý thức.
  • D.Tính tự giác.

Câu 6. (0,33 điểm)

Hành động ý chí mang những đặc điểm:

1. Mới mẻ, khác thường.

2. Chính xác, hợp lý.

3. Có mục đích.

4. Có sự nỗ lực khắc phục khó khăn.

5. Có sự lựa chọn phương tiện và biện pháp hành động.

Phương án đúng là:

  • A.1, 2, 4
  • B.2, 3, 5
  • C.3, 4, 5
  • D.2, 3, 4

Câu 7. (0,33 điểm)

Những đặc điểm đặc trưng của hành động kĩ xảo là:

1. Mang tính chất kĩ thuật thuần tuý.

2. Luôn gắn với một tình huống xác định.

3. Được đánh giá về mặt kĩ thuật thao tác.

4. Có tính bền vững cao.

5. Được hình thành chủ yếu bằng luyện tập có mục đích, có hệ thống.

Phương án đúng là:

  • A.2, 4, 5
  • B.1, 3, 4
  • C.1, 3, 5
  • D.1, 2, 5

Câu 8. (0,33 điểm)

Một kỹ xảo đã hình thành, nếu không được luyện tập, củng cố, sử dụng thường xuyên sẽ bị suy yếu và mất đi. Đó là nội dung của quy luật:

  • A.QL tiến bộ không đồng đều.
  • B.QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
  • C.QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
  • D.QL dập tắt kỹ xảo.

Câu 9. (0,33 điểm)

Trong trong công tác giáo dục, để mang lại hiệu quả cao cần thường xuyên thay đổi phương pháp cho thích hợp. Biện pháp này xuất phát từ quy luật nào dưới đây của kỹ xảo?

  • A.QL tiến bộ không đồng đều.
  • B.QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
  • C.QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
  • D.QL dập tắt kỹ xảo.

Câu 10. (0,33 điểm)

Khi luyện tập kỹ xảo cần tính đến những kỹ xảo đã có ở người học là kết luận được rút ra từ quy luật:

  • A.QL tiến bộ không đồng đều.
  • B.QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
  • C.QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
  • D.QL dập tắt kỹ xảo.

Câu 11. (0,33 điểm)

Nguyên tắc “Văn ôn võ luyện” là sự vận dụng quy luật:

  • A.QL tiến bộ không đồng đều.
  • B.QL “đỉnh” của phương pháp luyện tập.
  • C.QL tác động qua lại giữa kỹ xảo cũ và kỹ xảo mới.
  • D.QL dập tắt kỹ xảo.

Câu 12. (0,33 điểm)

Khái niệm cá nhân trong tâm lí học được định nghĩa là:

  • A.Một con người cụ thể với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội.
  • B.Thành viên của một cộng đồng, một xã hội, vừa là một thực thể tự nhiên vừa là một thực thể xã hội.
  • C.Thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các quan hệ người – người, của hoạt động có ý thức và giao tiếp.
  • D.Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của họ.

Câu 13. (0,33 điểm)

Khái niệm nhân cách trong tâm lý học được định nghĩa là:

  • A.Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định.
  • B.Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.
  • C.Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.
  • D.Là một con người, với đầy đủ thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội (gia đình, họ hàng, làng xóm) quy định.

Câu 14. (0,33 điểm)

“Có tài mà không có đức là người vô dụng, có mà không có tài thì làm việc gì cũng khó” lời nhận định trên của Hồ Chủ Tịch phản ánh đặc điểm nào dưới đây của nhân cách?

  • A.Tính thống nhất
  • B.Tính ổn định
  • C.Tính tích cực
  • D.Tính giao lưu

Câu 15. (0,33 điểm)

Hãy xác định xem đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một nhân cách?

  • A.Tốc độ phản ứng vận động cao.
  • B.Nhịp độ hoạt động nhanh.
  • C.Khiêm tốn, thật thà, ngay thẳng.
  • D.Tốc độ hình thành kỹ xảo cao.

Câu 16. (0,33 điểm)

Hãy xác định xem những đặc điểm nào dưới đây là đặc trưng cho một cá thể?

1. Tận tâm.

2. Hay phản ứng.

3. Tốc độ phản ứng vận động cao.

4. Nhịp độ hoạt động nhanh.

5. Ít nhạy cảm với sự đánh giá của xã hội.

Phương án đúng là:

  • A.2, 4, 5
  • B.1, 3, 4
  • C.1, 3, 5
  • D.2, 3, 4

Câu 17. (0,33 điểm)

Hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân xác định phương châm hoạt động của con người được gọi là:

  • A.Hứng thú
  • B.Lý tưởng
  • C.Niềm tin
  • D.Thế giới quan

Câu 18. (0,33 điểm)

Đặc điểm nổi bật của nhu cầu là:

  • A.Hiểu biết về đối tượng
  • B.Có tình cảm với đối tượng
  • C.Luôn có đối tượng
  • D.Phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng

Câu 19. (0,33 điểm)

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là biểu hiện tập trung nhất của xu hướng nhân cách?

  • A.Nhu cầu
  • B.Hứng thú
  • C.Lý tưởng
  • D.Niềm tin

Câu 20. (0,33 điểm)

Thành phần tạo nên hệ thống động cơ của nhân cách là:

  • A.Xu hướng.
  • B.Khí chất.
  • C.Tính cách.
  • D.Năng lực.

Câu 21. (0,33 điểm)

Biểu hiện đặc trưng cho xu hướng của nhân cách là:

  • A.Cẩn thận.
  • B.Có niềm tin.
  • C.Khiêm tốn.
  • D.Tính yêu cầu cao.

Câu 22. (0,33 điểm)

Khi giải bài tập, có những học sinh sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải nó lần thứ 2, thứ 3… Đó là sự biểu hiện của:

  • A.Xu hướng.
  • B.Tính cách.
  • C.Năng lực.
  • D.Khí chất.

Câu 23. (0,33 điểm)

Những nét tính cách thế hiện thái độ đối với người khác là:\

1. Tính quảng giao.

2. Tinh thần trách nhiệm.

3. Lòng vị tha.

4. Tính khiêm tốn.

5. Tinh thần tập thể.

Phương án đúng là:

  • A.1, 2, 3
  • B.1, 3, 4
  • C.1, 2, 4
  • D.1, 3, 5

Câu 24. (0,33 điểm)

Những nét tính cách thể hiện thái độ đối với lao động là:

1. Tính ích kỉ.

2. Tính lười biếng.

3. Tính sáng tạo.

4. Lòng trung thực.

5. Tính cẩn thận.

Phương án đúng là:

  • A.2, 3, 5
  • B.1, 3, 4
  • C.1, 3, 5
  • D.1, 2, 5

Câu 25. (0,33 điểm)

Những nét tính cách thể hiện thái độ đối với bản thân là:

1. Tính kín đáo.

2. Lòng trung thực.

3. Tính khiêm tốn.

4. Tính tự phê bình.

5. Tính tự trọng.

Phương án đúng là:

  • A.1, 4, 5
  • B.1, 3, 4
  • C.3, 4, 5
  • D.1, 2, 5

Câu 26. (0,33 điểm)

Hãy chỉ ra luận điểm nào dưới đây là đúng đắn hơn cả trong việc cắt nghĩa khái niệm tính cách:

  • A.Những nét tính cách thể hiện cả thái độ và phương thức hành động bộc lộ hành vi tương ứng.
  • B.Những nét tính cách thể hiện trong bất kỳ hoàn cảnh và điều kiện nào.
  • C.Những nét tính cách chỉ thể hiện trong những hoàn cảnh điển hình với chúng mà thôi.
  • D.Những nét tính cách không phải là cái gì khác ngoài thái độ của con người đối với các mặt xác định của hiện thực.

Câu 27. (0,33 điểm)

Hãy xác định xem tính cách của con người được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

  • A.Một người hay nổi nóng khi bị người khác phê bình.
  • B.Một người luôn sôi nổi, nhiệt tình trong công việc.
  • C.Một học sinh say mê lắp ráp đài bán dẫn , dành mọi thời gian rảnh rỗi cho công việc.
  • D.Một học sinh chỉ nghe giảng chăm chú khi giáo viên thông báo một điều gì lí thú.

Câu 28. (0,33 điểm)

Những biểu hiện đặc trưng của khí chất là:

1. Khiêm tốn.

2. Nóng nảy.

3. Cẩn thận.

4. Nhút nhát.

5. Siêng năng.

Phương án đúng là:

  • A.1, 4, 5
  • B.2, 3, 4
  • C.1, 3, 5
  • D.1, 2, 5

Câu 29. (0,33 điểm)

Những đặc điểm đặc trưng cho kiểu khí chất “Hăng hái” là:

1. Tính tích cực cao.

2. Sức làm việc lâu bền.

3. Năng động, hoạt bát.

4. Vui vẻ, yêu đời.

5. Muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên.

Phương án đúng là:

  • A.2, 4, 5
  • B.1, 3, 4
  • C.1, 4, 5
  • D.3, 4, 5

Câu 30. (0,33 điểm)

Những đặc điểm nào dưới đây của hành vi là do kiểu khí chất quy định?

1. Một học sinh cục cằn, hay cáu gắt, thiếu kiên nhẫn.

2. Một học sinh hoạt bát, vui nhộn, hăng hái trong công việc của tập thể.

3. Một học sinh học giỏi, luôn có yêu cầu cao với bản thân và rất tự tin.

4. Một học sinh luôn tỏ thái độ phê phán với những ai lảng tránh công việc của tập thể

5. Một học sinh sôi nổi, bồng bột, muốn thay đổi các ấn tượng thường xuyên.

Phương án đúng là:

  • A.2, 4, 5
  • B.1, 2, 5
  • C.1, 3, 5
  • D.1, 4, 5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online - Đề #6 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền