Tâm lý học · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online - Đề #13
30 câu35 phútSưu tầm2.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý sức khỏe của lứa tuổi thanh niên:
- A.Lo sợ
- B.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ
- C.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội
- D.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính
Câu 2. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý sức khỏe của tuổi già:
- A.Lo sợ
- B.Xem nhẹ bệnh tật, quan tâm nhiều hơn về thẩm mỹ
- C.Ổn định, hiểu biết nhiều về xã hội
- D.Hoang mang, lo âu và sinh khó tính
Câu 3. (0,33 điểm)
Tóm lại, cán bộ y tế không bao giờ được quên:
- A.Không có con bệnh, chỉ có người bệnh
- B.Không chữa bệnh mà chữa người bệnh
- C.Người bệnh = Người + Bệnh tật
- D.Tất cả đều đúng
Câu 4. (0,33 điểm)
Những rối loạn tâm lý chung của bệnh nhân nội khoa, trừ một:
- A.Lo lắng, trầm lặng, tự cách ly, ít thổ lộ
- B.Thất vọng, hoài nghi
- C.Mất tính độc lập, cảm giác bất lực và lệ thuộc
- D.Cảm thấy vui vẻ, hưng phấn
Câu 5. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người bệnh tiết niệu:
- A.Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại
- B.E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ
- C.Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
- D.Sợ chết, tỏ ra thất vọng, thậm chí tự sát
Câu 6. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người bệnh ung thư:
- A.Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại
- B.E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ
- C.Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
- D.Sợ chết, tỏ ra thất vọng, sợ trở thành gánh nặng và thậm chí tự sát để giải thoát bản thân
Câu 7. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý người bệnh tim mạch:
- A.Khí sắc không ổn định, mặt nhợt, bị khó thở, dễ kích động
- B.Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
- C.E thẹn, ngại tiếp xúc thầy thuốc, về sau không biết sợ và xấu hổ
- D.Thờ ơ, lạnh nhạt, vô cảm và thiếu nhẫn nại
Câu 8. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người bệnh thiểu năng tuyến sinh dục:
- A.Hiền lành, cảm thấy yếu đuối, ngây thơ và hoạt động tình dục kém
- B.Cảm thấy trẻ lại, mộng mơ và suy tư
- C.Khí sắc không ổn định, mặt nhợt, bị khó thở, dễ kích động
- D.Nóng nảy, bực tức và hay cáu gắt không lí do
Câu 9. (0,33 điểm)
Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhân nội khoa, TRỪ MỘT:
- A.Kiên nhẫn
- B.Nhiệt tình
- C.Chu đáo
- D.Thờ ơ
Câu 10. (0,33 điểm)
Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhân ở nội khoa, TRỪ MỘT:
- A.Tỉ mỉ
- B.Khéo léo
- C.Cáu gắt
- D.Vui vẻ
Câu 11. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người bệnh trước phẫu thuật:
- A.Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ
- B.Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh
- C.Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không
- D.Nhút nhát, phấn khích
Câu 12. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người bệnh trong phẫu thuật:
- A.Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ
- B.Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh
- C.Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không
- D.Nhút nhát, phấn khích
Câu 13. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người bệnh sau phẫu thuật:
- A.Lo lắng về chỗ nằm, cách mổ
- B.Nếu gây tê họ sẽ lo lắng vì tiếng va chạm của dụng cụ và những lời nói xung quanh
- C.Đau đớn, sợ tai biến, suy nghĩ có hồi phục hay không
- D.Nhút nhát, phấn khích
Câu 14. (0,33 điểm)
Đặc điểm tâm lý của người cho thận, TRỪ MỘT:
- A.Tự nguyện nên cảm thấy thoái mái
- B.Nhưng lại rất căng thẳng nội tâm
- C.Phải chịu nhiều lần kiểm tra cận lâm sàng và lâm sàng
- D.Thường thì không tự chuẩn bị tốt về tâm lý
Câu 15. (0,33 điểm)
Tâm lý của người bị bỏng biến đổi theo mấy giai đoạn:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 16. (0,33 điểm)
Tâm lý sản phụ lúc mang thai, TRỪ MỘT:
- A.Ốm nghén
- B.Mệt mỏi
- C.Lo nghĩ
- D.Suy nhược
Câu 17. (0,33 điểm)
Tâm lý sản phụ lúc sinh con, TRỪ MỘT:
- A.Lo lắng
- B.Mất tự chủ
- C.Ốm nghén
- D.Căng thẳng
Câu 18. (0,33 điểm)
Tâm lý sản phụ sau sinh, TRỪ MỘT:
- A.Vui mừng
- B.Ốm nghén
- C.Sợ xấu
- D.Trầm cảm
Câu 19. (0,33 điểm)
Tâm lý sản phụ với con, TRỪ MỘT:
- A.Bỡ ngỡ
- B.Xạ lạ
- C.Gắn bó
- D.Mất tự chủ
Câu 20. (0,33 điểm)
Cảm xúc của trẻ trước khi mổ, TRỪ MỘT:
- A.Sợ đau đớn
- B.Sợ xa gia đình
- C.Sợ bị bỏ rơi
- D.Hài lòng
Câu 21. (0,33 điểm)
Thái độ của thầy thuốc đối với bệnh nhi, TRỪ MỘT:
- A.Đón trẻ như một người đáng tôn trọng
- B.Tôn trọng nhân phẩm của trẻ
- C.Làm dịu nỗi đâu
- D.Bốc đồng, la hét
Câu 22. (0,33 điểm)
Đặc điểm của giao tiếp, TRỪ MỘT:
- A.Hoạt động đặc thù
- B.Tạo ảnh hưởng lẫn nhau
- C.Dựa trên nền tảng sự hiểu biết và nhận thức
- D.Không suy nghĩ khách quan
Câu 23. (0,33 điểm)
Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự là giao tiếp:
- A.Cá heo
- B.Hà mã
- C.Cá mập
- D.Cá chuối
Câu 24. (0,33 điểm)
Chọn đáp án đúng. Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự là giao tiếp:
- A.Nhện
- B.Kiến
- C.Rắn
- D.Muỗi
Câu 25. (0,33 điểm)
Động vật nào có mầm móng của sự giao tiếp nhưng không thực sự phải là giao tiếp:
- A.Lạc đà
- B.Tê tê
- C.Khỉ
- D.Gián
Câu 26. (0,33 điểm)
Hình thức độc thoại thuộc kiểu:
- A.Ngôn ngữ viết
- B.Ngôn ngữ nói
- C.Ngôn ngữ bên trong
- D.Ngôn ngữ cầu kì
Câu 27. (0,33 điểm)
Đôi mắt, cái miệng là hình thức giao tiếp:
- A.Giao tiếp qua cử chỉ
- B.Giao tiếp qua nét mặt
- C.Giao tiếp qua tư thế
- D.Giao tiếp qua phương tiện vật chất
Câu 28. (0,33 điểm)
Đầu gật gù, bắt chặt tay là hình thức giao tiếp:
- A.Giao tiếp qua cử chỉ
- B.Giao tiếp qua nét mặt
- C.Giao tiếp qua tư thế
- D.Giao tiếp qua phương tiện vật chất
Câu 29. (0,33 điểm)
Có mấy loại giao tiếp theo phương thức:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 30. (0,33 điểm)
Có mấy loại giao tiếp theo qui cách và nội dung:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tâm lý học online - Đề #13 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
