Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · THPT

Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh học 2025 - THPT Thuận Thành, Bắc Ninh

40 câu50 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    18 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    18 câu · 0,25 điểm/câu

  • II

    16 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    16 câu · 0,25 điểm/câu

  • III

    6 câu trả lời ngắn

    6 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Câu 1. Trong các quá trình phân bào, nhiễm sắc thể quan sát được hình thái rõ nhất ở kì:

  • A.kì đầu.
  • B.kì giữa.
  • C.kì cuối.
  • D.kì sau.

Câu 2. (0,25 điểm)

Câu 2. Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của:

  • A.gây đột biến.
  • B.công nghệ gene.
  • C.lai hữu tính.
  • D.nhân bản vô tính.

Câu 3. (0,25 điểm)

Câu 3. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính là:

  • A.30 nm.
  • B.10 nm.
  • C.700 nm.
  • D.300 nm.

Câu 4. (0,25 điểm)

Câu 4. Ở ruồi giấm, bốn tế bào sinh dục có kiểu gen ABabXDEY\frac{AB}{ab} X^{DE}Y thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa lần lượt tạo ra từ quá trình giảm phân của bốn tế bào trên là?

  • A.2.
  • B.4.
  • C.8.
  • D.16.

Câu 5. (0,25 điểm)

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

  • A.Protein.
  • B.Gluxit
  • C.Muối khoáng
  • D.Carbohidrat

Câu 6. (0,25 điểm)

Câu 6. Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?

  • A.phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết
  • B.Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách
  • C.Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp
  • D.phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron

Câu 7. (0,25 điểm)

Câu 7. Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2F_2 là:

  • A.(1:1)n(1:1)^{n}
  • B.(1:2:1)n(1:2:1)^n
  • C.333^3
  • D.2n2^n

Câu 8. (0,25 điểm)

Câu 8. Cặp NST giới tính của cá thể đực là XX, của cá thể cái là XY gặp ở các loài:

  • A.người, thú, ruồi giấm.
  • B.chim, bướm, lưỡng cư.
  • C.châu chấu, gà, ếch nhái.
  • D.ong, kiến, tò vò.

Câu 9. (0,25 điểm)

Câu 9. Phép lai để xác định vai trò di truyền của bố mẹ được gọi là:

  • A.Lai thuận nghịch
  • B.Lai phân tích.
  • C.Lai gần.
  • D.Tự thụ phấn.

Câu 10. (0,25 điểm)

Câu 10. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

  • A.Vùng kết thúc.
  • B.Vùng mã hóa.
  • C.Vùng điều hòa.
  • D.Vùng Operator.

Câu 11. (0,25 điểm)

Câu 11. Ở một loài người ta thấy cơ thể sản sinh ra loại giao tử có ký hiệu Ab De H XEX^E. Loài này có số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) là:

  • A.8
  • B.10
  • C.12
  • D.4

Câu 12. (0,25 điểm)

Câu 12. Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa ở người là:

  • A.Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.
  • B.Lysozyme trong nước bọt.
  • C.pH thấp trong nước tiểu.
  • D.Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.

Câu 13. (0,25 điểm)

Câu 13. Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

  • A.trình tự nucleotide của DNA.
  • B.cấu trúc không gian của DNA.
  • C.số liên kết hydrogen của DNA.
  • D.cấu tạo đơn phân nucleotide.

Câu 14. (0,25 điểm)

Câu 14. Nơi enzim RNA – pôlimerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:

  • A.vùng điều hoà.
  • B.vùng kết thúc
  • C.một vị trí bất kì trên DNA.
  • D.vùng mã hoá.

Câu 15. (0,25 điểm)

Câu 15. Hình thức tiêu hóa ở thú là:

  • A.tiêu hóa nội bào.
  • B.một số thức ăn tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào
  • C.tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
  • D.tiêu hóa ngoại bào.

Câu 16. (0,25 điểm)

Câu 16. Trong hệ dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?

  • A.Bó Hiss → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Puôc-kin.
  • B.Nút nhĩ thất → Bó Hiss → Nút xoang nhĩ → Mạng Puôc-kin.
  • C.Mạng Puôc-kin → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó Hiss.
  • D.Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó Hiss → Mạng Puôc-kin.

Câu 17. (0,25 điểm)

Câu 17. Trường hợp nào là điều hòa sau dịch mã?

  • A.Phân phối protein đến các nơi các tế bào cần thiết.
  • B.Hoàn thiện cấu trúc phân tử RNA.
  • C.Tăng số lượng bản sao của gene lên nhiều lần.
  • D.Kiểm soát tuổi thọ của mRNA trong tế bào.

Câu 18. (0,25 điểm)

Câu 18. Trường hợp nào sau đây làm không làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu:

  • A.khi cơ thể bị mất nước.
  • B.khi ăn mặn.
  • C.khi tăng glucose máu.
  • D.khi cơ thể mệt mỏi.

II

Câu 19. (0,25 điểm)

Câu 1. Khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, các nhận định sau đây nhận định nào đúng nhận định nào sai?

a) Trong tế bào soma của cơ thể lưỡng bội, NST tồn tại thành từng cặp nên được gọi là bộ 2n.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 20. (0,25 điểm)

b) Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hóa của loài.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 21. (0,25 điểm)

c) Vùng đầu mút của NST là vị trí duy nhất có khả năng xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân I.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 22. (0,25 điểm)

d) Có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Câu 2. Một nhóm nhà khoa học thực hiện nghiên cứu về đặc điểm di truyền ở ruồi giấm. Tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gene có hai allele tương ứng và gene nằm trên nhiễm sắc thể X, allele W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allelle w quy định mắt trắng. Cho phép lai giữa các con ruồi:

Xét các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

a) Ở F3, xuất hiện con đực mắt trắng với tỷ lệ 6/16.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,25 điểm)

b) Ruồi giấm cái mắt đỏ ở F1 có kiểu gen là XWXWX^{W}X^{W}

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,25 điểm)

c) Tính trạng màu mắt do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,25 điểm)

d) Ở F3, tỷ lệ ruồi mắt trắng so với tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 7/9.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Câu 3. Hình ảnh sau đây mô tả về một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 28. (0,25 điểm)

b) Phân tử đang được tổng hợp có chiều từ E (5’)  F (3’).

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,25 điểm)

c) Quá trình này chỉ tạo ra được 1 loại mRNA trưởng thành.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 30. (0,25 điểm)

d) Cơ chế này có sự tham gia của enzyme RNApolimerase.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,25 điểm)

Câu 4. Hình sau đây mô tả gene bình thường (H) và gene đột biến (H1)(H_1).

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a) Gene H1 là đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 32. (0,25 điểm)

b) Đột biến này thường ít gây hậu quả hơn so với đột biến mất nên có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 33. (0,25 điểm)

c) Chuỗi polypeptide đột biến thay đổi so với polypeptide ban đầu kể từ amino acid ứng với bộ ba có cặp nucleotide thêm trở về sau (đột biến dịch khung).

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 34. (0,25 điểm)

d) Số liên kết hydrogen gen đột biến tăng 2 so với gen ban đầu.

  • A.Đúng
  • B.Sai

III

Câu 35. (0,25 điểm)

Câu 1. Bệnh mù màu (đỏ và xanh lục) ở người do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định. Allele trội tương ứng quy định người bình thường. Mẹ bình thường có mang gen gây bệnh, bố bị mù màu thì xác suất sinh con trai của họ bị bệnh là bao nhiêu %?

Đáp số: ..............................

Câu 36. (0,25 điểm)

Câu 2. Xét 3 gene di truyền phân li độc lập. Cho các cây có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Biết rằng không phát sinh đột biến mới, thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gene là bao nhiêu?

Đáp số: ..............................

Câu 37. (0,25 điểm)

Câu 3. Theo nguyên tắc bổ sung trong 1 phân tử DNA chứa 8 cặp G–C và 3 cặp A –T có bao nhiêu liên kết hidrogen?

Đáp số: ..............................

Câu 38. (0,25 điểm)

Câu 4. Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do một gene có 4 allele quy định. Allele A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele A2, A3, A4; A2 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với allele A3, A4; allele A3 quy định hoa hồng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định hoa trắng. Biết không xảy ra đột biến. Cho cây hoa vàng lai với các cây hoa khác, có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai mà F1 thu được 100% vàng?

Đáp số: ..............................

Câu 39. (0,25 điểm)

Câu 5. Ở người, sự di truyền nhóm máu ABO do bao nhiêu allele quy định?

Đáp số: ..............................

Câu 40. (0,25 điểm)

Câu 6. Cho các loại enzyme tham gia mô hình operon lac ở vi khuẩn E.coli: enzyme β-galactosidase, enzyme permease, enzyme RNA polymerase và enzyme transacetylase. Có mấy loại enzyme đã được Lactose kích hoạt tế bào tổng hợp khi môi trường có Lactose?

Đáp số: ..............................

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh học 2025 - THPT Thuận Thành, Bắc Ninh gồm 40 câu, chia 3 phần: I (18 câu), II (16 câu), III (6 câu), thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.