Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · THPT · 2021

Thi thử THPT quốc gia môn Sinh Học online - Đề minh hoạ năm 2021 của bộ GD&ĐT

40 câu50 phútSưu tầm4.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin?

  • A.Nito
  • B.Kēm
  • C.Đồng
  • D.Kali

Câu 2. (0,25 điểm)

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

  • A.Thỏ
  • B.Thằn lằn
  • C.Ếch đồng
  • D.Châu chấu

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phần cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

  • A.rARN
  • B.Prôtêin
  • C.mARN
  • D.ADN

Câu 4. (0,25 điểm)

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?

  • A.AABB x AABB
  • B.AAbb x aabb
  • C.aabb x AABB
  • D.aaBB x AABB

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lạc ở vi khuẩn E. coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?

  • A.Prôtêin ức chế
  • B.Prôtêin Lac A
  • C.Prôtêin Lac Y
  • D.Prôtêin Lac Z

Câu 6. (0,25 điểm)

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

  • A.Lệch bội
  • B.Chuyển đoạn
  • C.Đa bội
  • D.Dị đa bội

Câu 7. (0,25 điểm)

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

  • A.Chim sâu
  • B.Ánh sáng
  • C.Sâu ăn lá lúa
  • D.Cây lúa

Câu 8. (0,25 điểm)

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?

  • A.AAbb
  • B.AaBb
  • C.AABb
  • D.AaBB

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ giữa các loài?

  • A.Kí sinh
  • B.Ức chế - cảm nhiễm
  • C.Cạnh tranh
  • D.Cộng sinh

Câu 10. (0,25 điểm)

Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Theo lí thuyết, cách viết kiểu gen nào sau đây sai?

  • A.XAXa{X^A}{X^a}
  • B.XAY{X^A}Y
  • C.XaXa{X^a}{X^a}
  • D.XAYA{X^A}{Y^A}

Câu 11. (0,25 điểm)

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?

  • A.Giao phối không ngẫu nhiên
  • B.Đột biến
  • C.Các yếu tố ngẫu nhiên
  • D.Chọn lọc tự nhiên

Câu 12. (0,25 điểm)

Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là A và A. Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là:

  • A.0,5
  • B.0,3
  • C.0,6
  • D.0,4

Câu 13. (0,25 điểm)

Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen

  • A.AAbb
  • B.AABB
  • C.aabb
  • D.aaBB

Câu 14. (0,25 điểm)

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

  • A.Giao phối không ngẫu nhiên
  • B.Đột biến
  • C.Chọn lọc tự nhiên
  • D.Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 15. (0,25 điểm)

Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể có tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

  • A.cạnh tranh cùng loài.
  • B.hỗ trợ cùng loài
  • C.hội sinh
  • D.hợp tác

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại

  • A.Tân sinh
  • B.Nguyên sinh
  • C.Trung sinh
  • D.Cổ sinh

Câu 17. (0,25 điểm)

Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một?

  • A.AaB
  • B.AaBb
  • C.AaBbb
  • D.AaBB

Câu 18. (0,25 điểm)

Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

  • A.Thành phần loài
  • B.Loài ưu thế
  • C.Loài đặc trưng
  • D.Cấu trúc tuổi

Câu 19. (0,25 điểm)

Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để chiết rút diệp lục?

  • A.Củ nghệ
  • B.Quả gấc chín
  • C.Lá xanh tươi
  • D.Củ cà rốt

Câu 20. (0,25 điểm)

Một gen tác động đến sự biểu hiện của 2 hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là:

  • A.phân li độc lập
  • B.liên kết gen
  • C.liên kết giới tính
  • D.gen đa hiệu

Câu 21. (0,25 điểm)

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là:

  • A.24
  • B.8
  • C.12
  • D.6

Câu 22. (0,25 điểm)

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?

  • A.AaBB
  • B.aaBb
  • C.aaBB
  • D.AABb

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa + Sâu ăn lá lúa + Ếch đồng + Rắn hổ mang + Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 3?

  • A.Diều hâu
  • B.Ếch đồng
  • C.Sâu ăn lá lúa
  • D.Rắn hổ mang

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong hệ mạch của thú, vận tốc máu lớn nhất ở

  • A.động mạch chủ
  • B.mao mạch
  • C.tiêu động mạch
  • D.tiêu tĩnh mạch

Câu 25. (0,25 điểm)

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?

  • A.Giao tử n kết hợp với giao tử n+1
  • B.Giao tử n kết hợp với giao tử n - 1
  • C.Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n
  • D.Giao tử n kết hợp với giao tử 2n

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

  • A.AaBb x AaBb
  • B.AaBb AABb
  • C.AaBb x AaBB
  • D.AaBb x AAbb

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong các phương thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lí

  • A.thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
  • B.không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
  • C.chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển
  • D.không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi

Câu 28. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

I. Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường.

II. Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh.

III. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.

IV. Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất.

  • A.2
  • B.4
  • C.1
  • D.3

Câu 29. (0,25 điểm)

Phép lai P: =AbABx=abab\mathop = \limits_{Ab}^{AB} x\mathop = \limits_{ab}^{ab} , thu được F₁. Cho biết quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, F₁ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

  • A.8
  • B.2
  • C.6
  • D.4

Câu 30. (0,25 điểm)

Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B; Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều được gọi là thể đột biến?

  • A.Aabb, AaBb
  • B.AAbb, Aabb
  • C.AABB, aabb
  • D.aaBB, AAbb

Câu 31. (0,25 điểm)

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,64 AA : 0,27 Aa : 0,09 aa. Cho biết cặp gen này quy định 1 tính trạng và alen A trội hoàn toàn so với alen A. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?

I. Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế hệ.

II. Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị thay đổi.

III. Nếu có tác động của đột biến thì tần số alen A có thể bị thay đổi.

IV. Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

  • A.2
  • B.1
  • C.4
  • D.3

Câu 32. (0,25 điểm)

Một lưới thức ăn gồm các loài sinh vật được mô tả ở hình dưới.

Cho biết loài A và loài B là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này?

I. Các loài C, G, F, D thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.

II. Nếu loài E bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần xã thì số lượng cá thể của loài F chắc chắn tăng lên.

III. Lưới thức ăn này có 7 chuỗi thức ăn.

IV. Số chuỗi thức ăn mà loài M tham gia bằng số chuỗi thức ăn mà loài B tham gia.

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 33. (0,25 điểm)

Gen D ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau:

- Mạch không làm khuôn: 5'... ATG ... GTG XAT ... XGA ... GTA TAA ...

- Mạch làm khuôn: 3'... TAX ... XAX GTA ... GXT ... XAT ATT ...

Số thứ tự nuclêôtit trên mạch làm khuôn: 1 150 151 181 898

Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi các côđon: 5'GUU3, 5'GUX3, 5'GUA3, 5'GUG3; axit amin histiđin chỉ được mã hóa bởi các côđon: 5'XAU3, 5’XAX3”; chuỗi pôlipeptit do gen D quy định tổng hợp có 300 axit amin. Có bao nhiêu dạng đột biến điểm sau đây tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen D quy định tổng hợp?

I. Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 181 bằng cặp A - T.

II. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 150.

III. Đột biến thay thế cặp G - X ở vị trí 151 bằng cặp X - G.

IV. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit ở vị trí 898.

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.4

Câu 34. (0,25 điểm)

Một loài động vật, tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gen nằm trên NST thường có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành các phép lại sau:

Phép laiThế hệ PTỉ lệ kiểu hình ở F₁ (%)
ĐỏVàngNâuTrắng
1Cá thể mắt đỏ v Cá thể mắt nâu2525500
2Cá thể mắt vàng x Cá thể mắt vàng075025

Cho cá thể mắt nâu ở thế hệ P của phép lại 1 giao phối với 1 trong 2 cá thể mắt vàng ở thế hệ P của phép lai 2, thu được đời con. Theo lí thuyết, đời con có thể có tỉ lệ

  • A.50% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt vàng :25% cá thể mắt trắng
  • B.25% cá thể mắt đỏ :25% cá thể mắt vàng :25% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt trắng
  • C.100% cá thể mắt nâu
  • D.75% cá thể mắt nâu: 25% cá thể mắt vàng

Câu 35. (0,25 điểm)

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

II. Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

III. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội.

IV. Quá trình hình thành loài mới có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

  • A.3
  • B.4
  • C.2
  • D.1

Câu 36. (0,25 điểm)

Một loài thực vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d nằm trên 2 cặp NST, mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây đều dị hợp 3 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 có 12 loại kiểu gen. Theo lí thuyết, cây có 1 alen trội ở F1 chiếm tỉ lệ

  • A.50,00%.
  • B.12,50%
  • C.31,25%
  • D.18,75%

Câu 37. (0,25 điểm)

Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài; 2 gen này trên 2 cặp NST. Trong 1 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 27% cây hoa vàng, quả tròn; 9% cây hoa vàng, quả dài; còn lại là các cây hoa đỏ, quả tròn và các cây hoa đỏ, quả dài. Theo lí thuyết, trong số cây hoa đỏ, quả tròn của quần thể này, tỉ lệ cây đồng hợp 1 cặp gen là:

  • A.1/12
  • B.5/12
  • C.2/3
  • D.1/2

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho sơ đồ phả hệ sau

Cho biết bệnh M do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm trên NST thường quy định; bệnh N do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định; Người 11 có bố và mẹ không bị bệnh M nhưng có em gái bị bệnh M. Theo lí thuyết, xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh M và bị bệnh N của cặp 10 -11 là:

  • A.1/36
  • B.7/144
  • C.1/18
  • D.1/144

Câu 39. (0,25 điểm)

Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; 2 cặp gen này nằm trên NST thường; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X. Phép lai Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ x Ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ, thu được F1 có 17,5% ruồi thân xám, cánh dài, mắt trắng. Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1, số ruồi không thuần chủng chiếm tỉ lệ

  • A.6/7
  • B.4/21
  • C.3/10
  • D.7/20

Câu 40. (0,25 điểm)

Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định; chiều cao cây do 1 gen có 2 alen là D và d quy định. Phép lại P: Cây hoa đỏ, thân cao x Cây hoa đỏ, thân cao, thu được F1 có tỉ lệ 6 cây hoa đỏ, thân cao : 5 cây hoa hồng, thân cao :1 cây hoa hồng, thân thấp : 1 cây hoa trắng, thân cao: 3 cây hoa đỏ, thân thấp. Theo lí thuyết, số loại kiểu gen ở F1 có thể là trường hợp nào sau đây?

  • A.12
  • B.6
  • C.30
  • D.24

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Sinh Học online - Đề minh hoạ năm 2021 của bộ GD&ĐT gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.