Sinh Học · Lớp 12
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 18
40 câu45 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Trong các đột biến dưới đây, đột biến nào gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?
- A.Thêm một cặp nuclêôtit ở cuối gen
- B.Mất ba cặp nuclêôtit thuộc cùng một bộ ba ở giữa gen
- C.Thêm một cặp nuclêôtit ở đầu gen
- D.Mất một cặp nuclêôtit ở cuối gen
Câu 2. (0,25 điểm)
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính bằng bao nhiêu?
- A.11 nm
- B.30 nm
- C.300 nm
- D.700 nm
Câu 3. (0,25 điểm)
Ở người, bệnh ung thư máu ác tính phát sinh do dạng đột biến nào sau đây?
- A.Đảo đoạn NST
- B.Chuyển đoạn NST
- C.Lặp đoạn NST
- D.Mất đoạn NST
Câu 4. (0,25 điểm)
Thể song nhị bội là tên gọi khác của thể nào dưới đây?
- A.thể dị đa bội
- B.thể tự đa bội
- C.thể lệch bội
- D.thể bốn nhiễm kép
Câu 5. (0,25 điểm)
Đối tượng nghiên cứu di truyền của Menđen là gì?
- A.Hoa anh thảo
- B.Ruồi giấm
- C.Đậu Hà Lan
- D.Chuối hoa
Câu 6. (0,25 điểm)
Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh. Cho cây hạt xanh và cây hạt vàng thuần chủng lai với nhau thu được F₁ toàn hạt vàng. Cho F₁tự thụ phấn thu được F₂. Chọn những cây hạt vàng ở F₂cho giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F₃. Hỏi tỉ lệ cây hạt xanh ở F₃ là bao nhiêu?
- A.1/9
- B.1/3
- C.1/6
- D.1/12
Câu 7. (0,25 điểm)
Biết rằng các gen trội lặn hoàn toàn, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời sau là: 3 : 3 : 1 : 1?
- A.AaBb x AaBb
- B.AaBb x Aabb
- C.aaBb x Aabb
- D.AaBb x aabb
Câu 8. (0,25 điểm)
Một tế bào sinh tinh mang kiểu gen khi giảm phân có hoán vị gen thì sẽ tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng về các gen đang xét?
- A.2
- B.8
- C.4
- D.6
Câu 9. (0,25 điểm)
Bào quan nào dưới đây chứa ADN?
- A.Ti thể
- B.Không bào
- C.Lizôxôm
- D.Bộ máy Gôngi
Câu 10. (0,25 điểm)
Khi giao phối ngẫu nhiên, quần thể nào dưới đây sẽ cho cấu trúc di truyền khác với những quần thể còn lại?
- A.0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa
- B.0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa
- C.0,2 AA : 0,8 Aa
- D.0,25 AA : 0,7 Aa : 0,05 aa
Câu 11. (0,25 điểm)
Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; alen B quy định mắt đơn trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt kép (hai gen đều nằm trên NST X, không có alen tương ứng trên Y. Khi cho lai ruồi cái mắt đỏ, đơn với ruồi mắt trắng, kép, người ta thu được kiểu hình ruồi đực mắt đỏ, kép chiếm tỉ lệ 7,5%. Hãy cho biết tỉ lệ ruồi mắt đỏ, đơn ở đời sau là bao nhiêu?
- A.40%
- B.45%
- C.35%
- D.70%
Câu 12. (0,25 điểm)
Quần thể nào dưới đây không bị thay đổi thành phần kiểu gen qua các thế hệ tự phối?
- A.Tất cả các phương án còn lại đều đúng
- B.100%AA
- C.20%AA : 80%aa
- D.50%AA : 50%aa
Câu 13. (0,25 điểm)
Ở người, bệnh bạch tạng là do gen m nằm trên NST thường quy định, gen M quy định màu da bình thường. Một người phụ nữ bình thường có ông nội và ông ngoại đều bị bạch tạng, bố mẹ bình thường kết hôn với một người đàn ông có mẹ bị bạch tạng. Hai người này sinh ra con trai bình thường. Hỏi xác suất để người con này mang gen bệnh là bao nhiêu?
- A.4/5
- B.3/5
- C.1/5
- D.2/5
Câu 14. (0,25 điểm)
Thể một nhiễm là cơ thể mà trong mỗi tế bào sinh dưỡng như thế nào?
- A.có bộ NST chỉ tồn tại thành từng chiếc đơn lẻ
- B.có một NST
- C.có bộ NST thiếu 1 chiếc
- D.có bộ NST thừa 1 chiếc
Câu 15. (0,25 điểm)
Bệnh phêninkêto niệu phát sinh do nguyên nhân nào?
- A.biến dị tổ hợp
- B.đột biến gen
- C.đột biến số lượng NST
- D.đột biến cấu trúc NST
Câu 16. (0,25 điểm)
Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa. Sau giảm phân, người ta thu được 4 tinh trùng có kiểu gen lần lượt là AA, O, a, a. Rối loạn phân li đã xảy ra ở
- A.1 tế bào (mang A) trong giảm phân 2
- B.1 tế bào (mang A) trong giảm phân 1
- C.2 tế bào (mang A và a) trong giảm phân 2
- D.2 tế bào (mang A và a) trong giảm phân 1
Câu 17. (0,25 điểm)
Biện pháp nào dưới đây giúp giống có năng suất vượt giới hạn hiện tại?
- A.Tưới tiêu hợp lí
- B.Cải tiến giống
- C.Điều chỉnh mùa vụ
- D.Thay đổi chế độ canh tác
Câu 18. (0,25 điểm)
Dạng đột biến nào ít gây ảnh hưởng đến sức sống cá thể, giúp làm tăng cường sự sai khác giữa các thứ, các nòi thuộc cùng một loài?
- A.Lặp đoạn NST
- B.Chuyển đoạn NST
- C.Đảo đoạn NST
- D.Mất đoạn NST
Câu 19. (0,25 điểm)
Ở một loài thực vật, trên NST số 13 có 4 dạng trình tự khác nhau:
1. ABCDGFEHIK
2. ABCDEFGHIK
3. AGDCBFEBFEHIK
4. AGDCBFEHIK
Quá trình phát sinh các dạng trình tự này có thể được thực hiện theo sơ đồ sau:
- A.2 – 1 – 4 – 3
- B.1 – 2 – 4 – 3
- C.2 – 1 – 3 – 4
- D.1 – 2 – 3 – 4
Câu 20. (0,25 điểm)
Kĩ thuật chuyển gen trải qua 3 bước:
1 – Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
2 – Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
3 – Tạo ADN tái tổ hợp
Hãy sắp xếp các bước theo trình tự trước – sau:
- A.3-1-2
- B.1-2-3
- C.3-2-1
- D.2-1-3
Câu 21. (0,25 điểm)
Tỉ lệ phân li kiểu hình 3 : 1 có thể bắt gặp ở kiểu tương tác nào dưới đây?
- A.Tương tác bổ sung
- B.Tương tác cộng gộp
- C.Tương tác át chế
- D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Câu 22. (0,25 điểm)
Giống đực ở loài nào dưới đây chỉ gồm có 1 NST giới tính?
- A.Bướm tằm
- B.Ruồi giấm
- C.Châu chấu
- D.Chim bồ câu
Câu 23. (0,25 điểm)
Ở người, gen HbS gây ra hàng loạt những rối loạn bệnh lý như suy thận, viêm phổi, thấp khớp, liệt, rối loạn tâm thần. Ví dụ trên phản ánh hiện tượng di truyền nào?
- A.Tương tác cộng gộp
- B.Tác động đa hiệu của gen
- C.Liên kết gen hoàn toàn
- D.Siêu trội
Câu 24. (0,25 điểm)
Khi một gen nhân đôi liền tiếp 3 lần, môi trường cần cung cấp 21.000 nuclêôtit. Trong đó, nhu cầu nuclêôtit loại A cao gấp đôi nhu cầu nuclêôtit loại G. Hãy xác định số liên kết H được tạo thành giữa các đơn phân trong gen đang xét.
- A.2700
- B.2500
- C.4000
- D.3500
Câu 25. (0,25 điểm)
Ở người, hội chứng nào dưới đây phát sinh do đột biến mất đoạn NST?
- A.Hội chứng Patau
- B.Hội chứng siêu nữ
- C.Hội chứng tiếng mèo kêu
- D.Hội chứng Đao
Câu 26. (0,25 điểm)
5BU gây ra dạng đột biến nào sau đây?
- A.Thay thế cặp G – X bằng cặp A - T
- B.Thay thế cặp A – T bằng cặp G - X
- C.Thay thế cặp G – X bằng cặp X – G
- D.Thay thế cặp A – T bằng cặp T – A
Câu 27. (0,25 điểm)
Trong Opêron Lac, để bắt đầu quá trình phiên mã thì ARN pôlimeraza sẽ bám vào đâu?
- A.Gen cấu trúc
- B.Vùng khởi động
- C.Vùng vận hành
- D.Gen điều hòa
Câu 28. (0,25 điểm)
Một gen tái bản liên tiếp 4 lần, sau đó mỗi gen con tiến hành phiên mã 2 lần sẽ tạo ra tất cả bao nhiêu mARN?
- A.48
- B.24
- C.32
- D.64
Câu 29. (0,25 điểm)
Từ ba loại nu: A, U, X có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?
- A.25
- B.26
- C.24
- D.27
Câu 30. (0,25 điểm)
Ở sinh vật nhân thực, trên mARN có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho axit amin mở đầu – mêtiônin?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 31. (0,25 điểm)
Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng thu được toàn cây hoa đỏ ở F₁. Cho F₁ tự thụ phấn thu được F₂. Trong số những cây con ở F₂, lấy ngẫu nhiên 2 cây thì xác suất cả 2 cây này cho hoa đỏ là bao nhiêu?
- A.17/64
- B.6/8
- C.9/16
- D.9/32
Câu 32. (0,25 điểm)
Trong các phép lai dưới đây, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu gen AaBb ở đời sau là cao nhất?
- A.AABB x Aabb
- B.AaBb x AaBb
- C.AaBb x aaBb
- D.aaBb x Aabb
Câu 33. (0,25 điểm)
Cơ quan tương đồng là những cơ quan có đặc điểm như thế nào?
- A.cùng kích thước
- B.cùng chức năng
- C.hình thái giống nhau
- D.cùng nguồn gốc phát sinh
Câu 34. (0,25 điểm)
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Hầu hết sinh vật ngày nay đều sử dụng chung bộ mã di truyền và các axit amin cấu thành nên prôtêin. Đó là bằng chứng … cực thuyết phục về nguồn gốc chung của các loài trong sinh giới
- A.giải phẫu so sánh
- B.địa lí sinh vật học
- C.sinh học phân tử
- D.phôi sinh học
Câu 35. (0,25 điểm)
Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là gì?
- A.quần thể
- B.loài
- C.tế bào
- D.cá thể
Câu 36. (0,25 điểm)
Vì sao vi khuẩn lại có quá trình biến đổi hệ gen nhanh hơn gấp bội so với sinh vật nhân thực, giúp chúng thích nghi cao với điều kiện môi trường?
- A.Vì vi khuẩn có kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn giúp chúng có tốc độ sinh trưởng, phát triển và sinh sản rất nhanh, nhờ vậy mà các biến dị trong quần thể có cơ hội phát tán nhanh và biểu hiện thành kiểu hình đa dạng, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho ch
- B.Vì gen của vi khuẩn là gen không phân mảnh nên nếu đột biến gen xảy ra, hệ quả của chúng sẽ biểu hiện ngay lập tức qua sự thay đổi về thành phần, số bộ ba trên gen tương ứng
- C.Vì hệ gen của vi khuẩn là hệ gen đơn bội nên nếu có đột biến sẽ biểu hiện ngay thành kiểu hình và chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên
- D.Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho các nhân tố tiến hóa sau:
2. Đột biến gen
3. Di nhập gen
4. Giao phối không ngẫu nhiên
5. Các yếu tố ngẫu nhiên
Những nhân tố nào có thể làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
- A.2, 3
- B.2, 5
- C.2, 3, 5
- D.4, 5
Câu 38. (0,25 điểm)
Anticôdon là thành phần có ở trong cơ quan nào?
- A.tARN
- B.rARN
- C.mARN
- D.ADN
Câu 39. (0,25 điểm)
Thể tam nhiễm của ruồi giấm có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào xôma?
- A.3
- B.13
- C.11
- D.9
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong trường hợp nào thì tự thụ phấn nghiêm ngặt qua nhiều thế hệ không làm thoái hóa giống?
- A.Tất cả các phương án còn lại đều đúng
- B.Thế hệ ban đầu có kiểu gen thuần chủng
- C.Thế hệ ban đầu ở trạng thái cân bằng di truyền
- D.Thế hệ ban đầu có tần số alen trội và lặn bằng nhau
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
