Bỏ qua tới nội dung

Sinh Học · Lớp 12

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính: Chức năng nào không phải của ADN topoisomerase?

  • A.Loại bỏ các lượt của chuỗi xoắn kép DNA
  • B.Thêm các lượt vào DNA của chuỗi xoắn kép
  • C.Có hoạt tính nuclease và ligase
  • D.Có hoạt tính polymerase

Câu 2. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Quá trình nối diễn ra giữa?

  • A.Bộ tiếp hợp và bộ liên kết
  • B.Bộ liên kết và vectơ
  • C.Bộ ba cuối 5'-P và bộ cuối 3'-OH
  • D.Bộ nối và vectơ

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Trình tự liên kết là gì?

  • A.Trình tự DNA sợi kép tổng hợp ngắn
  • B.Trình tự oligonucleotide ngắn của vật chủ
  • C.Trình tự oligonucleotide ngắn của vectơ
  • D.Trình tự DNA sợi đơn tổng hợp ngắn

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho biết: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp đưa đầu dính vào đoạn ADN có đầu mút để nhân bản?

  • A.Nối đuôi Homopolymer
  • B.Bộ điều hợp
  • C.Sự phân hủy hạn chế
  • D.Bộ liên kết

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong tế bào, enzym ligase có chức năng sửa chữa bất kỳ điểm gián đoạn nào có thể phát sinh trong phân tử ADN sợi kép. Những điểm không liên tục này là gì?

  • A.Thiếu nucleotit trong 1 sợi
  • B.Thiếu liên kết photphodiester trong 1 sợi
  • C.Thiếu liên kết photphodiester ở cả 2 sợi
  • D.Thiếu nucleotit ở cả 2 sợi

Câu 6. (0,25 điểm)

Vai trò của ARN antisense trong plasmid là gì?

  • A.Hình thành phần phụ rỗng
  • B.Tạo ra hoạt tính kháng sinh
  • C.Điều hòa việc bắt đầu sao chép plasmid
  • D.Lấy DNA ngoại lai

Câu 7. (0,25 điểm)

Đâu là ý đúng: Nhiễm sắc thể nhân tạo là gì?

  • A.Phân lập từ cơ thể sống
  • B.Được tạo ra trong ống nghiệm
  • C.Nhiễm sắc thể của nấm men
  • D.Nhiễm sắc thể của vi khuẩn

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho biết: Vi khuẩn phát triển năng lực ở giai đoạn nào?

  • A.Giai đoạn muộn
  • B.Giai đoạn tiềm phát
  • C.Giai đoạn siêu tốc
  • D.Giai đoạn trễ

Câu 9. (0,25 điểm)

Xác định: Điều nào không đúng về plasmid?

  • A.Giúp sinh sản
  • B.Chứa các gen kháng stress
  • C.Đóng vai trò là phương tiện biến nạp
  • D.Chúng là vật chất di truyền của vi khuẩn

Câu 10. (0,25 điểm)

Cái nào trong số này là đại phân tử?

  • A.Vitamin
  • B.Chất khoáng
  • C.Lipid
  • D.Polysaccharid

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho biết Chức năng của kháng thể là gì?

  • A.Hoạt động như chất độc mô
  • B.Làm suy giảm các hồng cầu cũ
  • C.Chống lại các tác nhân gây nhiễm trùng
  • D.Giúp tăng trưởng tế bào

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho biết: Chất nào là một loại enzim?

  • A.GLUT-4
  • B.Collagen
  • C.Insulin
  • D.Trypsin

Câu 13. (0,25 điểm)

Đâu là ý đúng: Các axit amin liên kết với nhau bằng gì?

  • A.liên kết peptit
  • B.liên kết hydro
  • C.liên kết glycosidic
  • D.tương tác kỵ nước

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho biết: Làm thế nào để thu được các axit amin thiết yếu?

  • A.Được tạo ra trong cơ thể
  • B.Thông qua chế độ ăn uống
  • C.Hàm lượng của nó không đổi
  • D.Từ thực vật

Câu 15. (0,25 điểm)

Xác định: Protein nào có nhiều nhất trong thế giới động vật?

  • A.Actin
  • B.Keratin
  • C.Collagen
  • D.Histone

Câu 16. (0,25 điểm)

Ở sinh vật nào tinh bột được dùng như một kho năng lượng?

  • A.Động vật
  • B.Thực vật
  • C.Vi khuẩn
  • D.Mycoplasma

Câu 17. (0,25 điểm)

Đâu là đơn vị đơn chất của xenlulozơ là gì?

  • A.Glyxin
  • B.Glucose
  • C.Lactose
  • D.Fructose

Câu 18. (0,25 điểm)

Xác định: Điều nào sau đây là đúng về lipit?

  • A.Chúng có khối lượng phân tử rất lớn
  • B.Chúng không có trong cơ thể con người
  • C.Chúng có trong màng tế bào
  • D.Chúng có trong hồ tan trong axit

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho biết: Điều không đúng về ion natri và kali?

  • A.Chịu trách nhiệm duy trì chất lỏng ngoại bào và nội bào
  • B.Chịu trách nhiệm truyền xung điện
  • C.Chịu trách nhiệm duy trì điện thế màng
  • D.Chịu trách nhiệm cố định nitơ ở động vật

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho biết: Dựa vào cách nào người ta phân loại aminoaxit?

  • A.Dựa vào số hiđro
  • B.Dựa vào số nguyên tử cacbon
  • C.Dựa vào số ion
  • D.Dựa vào số nhóm amino và cacboxyl

Câu 21. (0,25 điểm)

Đâu là giải thích đúng nhất về cách đột biến trong ADN có thể dẫn đến sự biểu hiện của một kiểu hình mới?

  • A.Một polypeptit khác được tạo ra.
  • B.Sự phân cực của tRNA trở thành cực của DNA.
  • C.Axit nucleic bị metyl hóa.
  • D.Sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ có các ribôxôm giống nhau.

Câu 22. (0,25 điểm)

Đâu là ý đúng: Có bao nhiêu loại prôtêin có bên trong một ribôxôm?

  • A.40
  • B.60
  • C.80
  • D.100

Câu 23. (0,25 điểm)

Xác định: Quá trình hoạt hóa các axit amin khi có mặt ATP và liên kết của nó với tRNA cognate của chúng được gọi là gì?

  • A.Quá trình nạp tRNA
  • B.Quá trình tích lũy ATP
  • C.Quá trình aminoaxit hóa của tRNA
  • D.Quá trình aminoaxit hóa ATP

Câu 24. (0,25 điểm)

Xác định: Một trong những enzym quan trọng tham gia vào quá trình tạo glucone là gì?

  • A.phosphoenolpyruvate carboxykinase
  • B.phosphoenolpyruvate carboxylase
  • C.phosphoenolpyruvate ethanol
  • D.phosphoenolpyruvate esterase

Câu 25. (0,25 điểm)

Đâu là ý đúng: Công nghệ nào có thể được sử dụng để theo dõi hàng nghìn gen trong một thí nghiệm?

  • A.Ly tâm
  • B.Phản ứng chuỗi polymerase
  • C.Các vi mạch DNA
  • D.Các vi mạch RNA

Câu 26. (0,25 điểm)

Xác định: Con cừu Dolly được nhân bản vào năm nào?

  • A.1997
  • B.1999
  • C.2000
  • D.2002

Câu 27. (0,25 điểm)

Đâu là bản chất của mối quan hệ AND → mARN → Protein?

  • A.Trình tự các axitamin trong phân tử prôtêin được quy định bởi trình tự các nuclêôtit trên ADN.
  • B.Sau khi hình thành, mARN thực hiện tổng hợp prôtêin ở trong nhân.
  • C.Khi ribôxôm chuyển dịch trên mARN thì prôtêin đặc trưng được hình thành làm cơ sở cho sự biểu hiện các tính trạng.
  • D.Cả A, B, và C

Câu 28. (0,25 điểm)

Ý nào sai khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli?

  • A.Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
  • B.Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần.
  • C.Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
  • D.Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho biết: Axit amin mở đầu ở chuỗi pôlipeptit của vi khuẩn là?

  • A.Alanin
  • B.Mêtiônin
  • C.Foocmin Mêtiônin
  • D.Valin

Câu 30. (0,25 điểm)

Đâu là ý đúng: Quá trình dịch mã sử dụng phân tử nào sau đây làm nguyên liệu?

  • A.Axit béo
  • B.Glixerol
  • C.Nucleotit
  • D.Axit amin

Câu 31. (0,25 điểm)

Ý nào sai khi nói về quá trình dịch mã?

  • A.Trong quá trình dịch mã, Ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều 5'→ 3'
  • B.Trong quá trình dịch mã có sự tham gia của Ribôxôm
  • C.Dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
  • D.Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

Câu 32. (0,25 điểm)

Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb//bD xảy ra đột biến ở kỳ sau giảm phân I khi cặp Aa không phân ly, xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lý thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên có

  • A.4 tinh trùng thuộc 4 loại khác nhau, trong đó chỉ có 2 tinh trùng có kiểu gen bình thường.
  • B.4 tinh trùng thuộc 4 loại khác nhau, trong đó cả 4 tinh trùng đều có thừa gen so với tinh trùng bình thường.
  • C.4 tinh trùng thuộc 2 loại khác nhau, trong đó 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng có kiểu gen lệch bội.
  • D.4 tinh trùng thuộc 4 loại trong số 8 loại có thể tạo ra và đều lệch bội.

Câu 33. (0,25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

  • A.Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.
  • B.Phân tử ADN đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm.
  • C.Các liên kết photphođieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc ADN.
  • D.Việc lắp ghép các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác.

Câu 34. (0,25 điểm)

Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen BbDd giảm phân tạo giao tử trong đó có 1 loại tinh trùng là Bd. Tỉ lệ giao tử bd được tạo ra trong quá trình đó là?

  • A.0% hoặc 50%
  • B.0%
  • C.50%
  • D.25%

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho biết: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?

  • A.AaBB.
  • B.aaBb.
  • C.aaBB.
  • D.AABb.

Câu 36. (0,25 điểm)

Xác định: Một tế bào sinh dục đực của cơ thể ABD/abd giảm phân có hoán vị tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.6

Câu 37. (0,25 điểm)

Ở một loài thực vật lưỡng bội xét 2 cặp NST: cặp số 1 chứa cặp gen Aa; cặp số 2 chứa cặp gen bb. Cho lai giữa hai cơ thể (P) có cùng kiểu gen Aabb với nhau, F1 xuất hiện các kiểu gen AAabb, AAAbb, Aaabb, Abb, abb. Biết quá trình phát sinh giao tử đực diễn ra bình thường. Ở giới cái đã xảy ra hiện tượng

  • A.một số tế bào có cặp NST số 1 phân li bình thường, cặp NST số 2 rối loạn giảm phân I.
  • B.một số tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân I, cặp NST số 2 phân li bình thường.
  • C.tất cả các tế bào có cặp NST số 1 rối loạn trong giảm phân I, cặp NST số 2 phân li bình thường.
  • D.một số tế bào có cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân II, cặp NST số 2 phân li bình thường.

Câu 38. (0,25 điểm)

Xác định khi xét 2 gen, mỗi gen có 2 alen là A, a và B,b. Kiểu gen nào không phù hợp?

  • A.AB/ab
  • B.Aa/Bb
  • C.Ab/aB
  • D.Ab/Ab

Câu 39. (0,25 điểm)

Chọn ý đúng: Morgan (1866-1945) đã phát hiện ra quy luật di truyền liên kết, hoán vị gen khi nghiên cứu đối tượng nào?

  • A.Ruồi giấm.
  • B.Đậu Hà Lan.
  • C.Cây hoa phấn.
  • D.Chuột bạch.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho biết: Theo lí thuyết, các gen nào sau đây của tế bào nhân thực có xu hướng di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết?

  • A.Các gen alen của cùng 1 cặp gen.
  • B.Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau.
  • C.Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST.
  • D.Các gen nằm trong tế bào chất.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.