Sinh Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online - Mã đề 06
40 câu45 phútSưu tầm7.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho biết: Ung thư thường ảnh hưởng đến người già vì?
- A.Hệ thống miễn dịch yếu
- B.Không có khả năng đối phó với sự thay đổi của môi trường
- C.Nắm bắt sự bài tiết của một số hormone
- D.Tích lũy nhiều đột biến hơn
Câu 2. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Cơ quan chính của sự cân bằng trong cơ thể con người nằm ở đâu?
- A.Phần bên trong của tai
- B.Phần giữa của mũi
- C.Phần trước của não
- D.Phần trên cùng của cột sống
Câu 3. (0,25 điểm)
Xác định: Các cơ giúp hình thành âm thanh trong lời nói của chúng ta được gọi là gì?
- A.Xoang
- B.Khoang mũi
- C.yết hầu
- D.Thanh quản
Câu 4. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Việc duy trì một môi trường bên trong tương đối ổn định mặc dù biến động bên ngoài được gọi là quá trình gì?
- A.Khuếch tán
- B.Cân bằng nội môi
- C.Dòng chênh lệch ion
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho biết: Bộ phận nào không có trong hệ tuần hoàn ở người?
- A.Tim
- B.Mạch máu
- C.Máu
- D.Da
Câu 6. (0,25 điểm)
Xác định: Sinh vật nào biểu hiện tuần hoàn kép không hoàn toàn?
- A.Chim
- B.Bò sát
- C.Động vật có vú
- D.Cá sấu
Câu 7. (0,25 điểm)
Xác định: Sinh vật nào không biểu hiện tuần hoàn kép?
- A.Chim
- B.Động vật có vú
- C.Cá sấu
- D.Bò sát
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho biết: Tên đầy đủ của CAD là gì?
- A.Bệnh động mạch vành
- B.Rối loạn động mạch cảnh
- C.Bệnh động mạch cảnh
- D.Rối loạn đau thắt ngực
Câu 9. (0,25 điểm)
Xác định: Ý nghĩa của tâm thu đẳng tích là gì?
- A.Khoảng thời gian từ khi đóng và mở van nhĩ thất
- B.Khoảng thời gian từ khi đóng và mở van bán nguyệt
- C.Khoảng thời gian từ khi đóng van nhĩ thất đến khi mở van bán nguyệt
- D.Khoảng thời gian từ khi đóng của van bán nguyệt và độ mở của van AV
Câu 10. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Khe hở giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái được gọi là gì?
- A.Van hai lá
- B.Van ba lá
- C.Van động mạch chủ
- D.Van động mạch phổi
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho biết: Vách nhĩ thất được làm bằng gì?
- A.Mô sụn
- B.Mô sợi
- C.Tế bào xương
- D.Màng nhầy
Câu 12. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: Những người có nhóm máu nào được coi là người chuyên cho máu?
- A.A
- B.B
- C.O
- D.AB
Câu 13. (0,25 điểm)
Xác định: Sinh vật nào sau đây biểu hiện tuần hoàn kép không hoàn toàn?
- A.Chim
- B.Bò sát
- C.Động vật có vú
- D.Cá sấu
Câu 14. (0,25 điểm)
Xác định: Có bao nhiêu ngăn trong tim của cá sấu?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 15. (0,25 điểm)
Xác định: Trong hoạt động hô hấp ở sâu bọ, sự trao đổi khí giữa các ống khí với các tế bào được thực hiện bằng cách nào?
- A.Thông qua các lỗ thở.
- B.Qua các túi khí trong mỗi tế bào.
- C.Tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.
- D.Thông qua hệ thống mao mạch trong mỗi cơ quan.
Câu 16. (0,25 điểm)
Đâu là ưu điểm của hệ tuần hoàn hở chưa hoàn thiện so với tuần hoàn kín?
- A.Máu chảy chậm giúp sự trao đổi chất được triệt để
- B.Có sắc tố hemoxianin
- C.Tim không cần phải hoạt động mạnh
- D.Máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào nên trao đổi chất được dễ dàng
Câu 17. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Ở người, sự trao đổi khí trong quá trình hô hấp được thực hiện qua đâu?
- A.Bề mặt trao đổi khí của các phế nang trong phổi.
- B.Hoạt động co dãn của các cơ thở làm thay đổi thế tích của khoang ngực.
- C.Màng tế bào các cơ quan.
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 18. (0,25 điểm)
Xác định: Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là gì?
- A.Hô hấp ngoại bào
- B.Hô hấp ngoại bào
- C.Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
- D.Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng
Câu 19. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Tại sao phổi là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của ĐV trên cạn?
- A.Phổi có đủ các đặc điểm của củ bề mặt trao đổi khí
- B.Phổi của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớn
- C.Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí
- D.Cả 3 phương án trên
Câu 20. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột?
- A.Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn
- B.Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn
- C.Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn
- D.Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn
Câu 21. (0,25 điểm)
Xác định: Trao đổi khí ở người được thực hiện qua đâu?
- A.Phổi mà đơn vị chức năng là các phế nang.
- B.Phổi và hệ thống túi khí.
- C.Các khe mang nguyên thủy ở phổi.
- D.Hệ thống ống khí ở khắp cơ thể.
Câu 22. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Rắn sử dụng hình thức hô hấp nào?
- A.Qua da.
- B.Bằng mang.
- C.Bằng hệ thống ống khí.
- D.Bằng phổi.
Câu 23. (0,25 điểm)
Xác định: Khi nồng độ H⁺ trong máu tăng cao sẽ kích thích trung khu hô hấp làm tăng quá trình thông khí ở phổi?
- A.Sử dụng thức ăn có nhiều chất chua.
- B.CO2 do hô hấp tế bào tích luỹ trong máu sẽ kết hợp với nước tạo thành axit cacbonic.
- C.Sự phân li nước trong tế bào thành H+ và OH-
- D.Ứ đọng axit lactic trong cơ.
Câu 24. (0,25 điểm)
Xác định: Khi nồng độ ion H⁺ trong máu tăng, quá trình hô hấp ở cơ thể động vật sẽ thay đổi?
- A.tăng nhịp và giảm cường độ
- B.giảm nhịp và tăng cường độ
- C.tăng nhịp và tăng cường độ
- D.giảm nhịp và giảm cường độ
Câu 25. (0,25 điểm)
Xác định: Loài động vật nào hô hấp bằng hệ thống ống khí?
- A.Châu chấu.
- B.Cá xương.
- C.Giun đất.
- D.Ếch.
Câu 26. (0,25 điểm)
Cho biết: Loài động vật nào trao đổi khí qua mang?
- A.Giun đất
- B.Châu chấu
- C.Tôm sông
- D.Rắn
Câu 27. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp là gì?
- A.Hô hấp bằng ống khí.
- B.Hô hấp bằng phổi.
- C.Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
- D.Hô hấp bằng mang.
Câu 28. (0,25 điểm)
Xác định: Loại động vật nào hô hấp nhờ vào hệ thống ống khí phân nhánh tới tận các tế bào của cơ thể?
- A.Tôm.
- B.Ếch.
- C.Châu chấu.
- D.Rắn.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho biết: Cơ quan nào là cơ quan chính để hấp thụ?
- A.Miệng
- B.Dạ dày
- C.Ruột non
- D.Ruột già
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho biết chất nào được vận chuyển qua hình thức vận chuyển tích cực?
- A.Các ion natri
- B.Các ion clorua
- C.Các axit béo
- D.Glyxerol
Câu 31. (0,25 điểm)
Em hiểu: Sự hấp thụ thức ăn có nghĩa là gì?
- A.Sản phẩm cuối của quá trình tiêu hóa được tống ra khỏi cơ thể
- B.Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa được tiêu hóa ra ngoài cơ thể
- C.Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa được vận chuyển đến cơ thể
- D.Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa được đưa qua niêm mạc ruột
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho biết: Phần trăm tinh bột bị thủy phân bởi amylase nước bọt?
- A.30%
- B.70%
- C.80%
- D.95%
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho biết: Vì sao tạo giống mới lại làm tăng năng suất cây trồng?
- A.Giống mới có khả năng chống chịu tốt và cường độ quang hợp cao hơn.
- B.Giống mới không bị nhờn đất như giống cũ, do đó quang hợp hiệu quả hơn.
- C.Giống mới khiến sâu bệnh không tấn công được.
- D.Giống mới thường được trồng cách li và được chăm sóc tốt hơn.
Câu 34. (0,25 điểm)
Ý nào đúng: Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?
- A.Tăng cường độ hô hấp.
- B.Tăng cường độ quang hợp.
- C.Tăng hệ số kinh tế.
- D.Tăng diện tích lá
Câu 35. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Năng suất cây trồng phụ thuộc vào đâu?
- A.Khả năng quang hợp của giống cây trồng, khả năng tích lũy chất khô vào cơ quan kinh tế.
- B.Nhịp điệu sinh trưởng của bô máy quang hợp
- C.Thời gian hoạt động của bộ máy quang hợp.
- D.Cả A, B và C đúng.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Quang hợp quyết định khoảng bao nhiêu?
- A.90 - 95% năng suất của cây trồng.
- B.80 - 85% năng suất của cây trồng.
- C.60 - 65% năng suất của cây trồng
- D.70 - 75% năng suất của cây trồng.
Câu 37. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là?
- A.0,01%
- B.0,02%
- C.0,04%
- D.0,03%
Câu 38. (0,25 điểm)
Đâu là phát biểu không đúng về ảnh hưởng của các nguyên tố khoáng đối với quang hợp?
- A.N, P, S tham gia cấu thành enzim quang hợp
- B.Cl tham gia vào phản ứng pha tối.
- C.K tham gia điều tiết đóng mở khí khổng của lá.
- D.Mg, N tham gia cấu thành diệp lục
Câu 39. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Cường độ quang hợp của thực vật có thể giảm mạnh vào khi nào?
- A.Buổi sáng.
- B.Buổi sáng và buổi chiều
- C.Buổi chiều
- D.Giữa trưa.
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho biết: Quang hợp phụ thuộc rất chặt chẽ vào nhiệt độ theo chiều hướng nào?
- A.khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh trong giới hạn sinh thái.
- B.khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.
- C.đạt cực đại ở 20oC rồi sau đó giảm mạnh đến 0.
- D.khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm, sau đó lại tăng cực đại.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
