Sinh Học · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online - Mã đề 04
40 câu45 phútSưu tầm4.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Điều nào đúng về quang hợp?
- A.Khí cacbonic thu được từ khí quyển
- B.Nước được hấp thụ từ đất qua hệ thân
- C.Ánh sáng mặt trời bị giữ lại bởi các sắc tố gọi là xanthophyll
- D.Chất diệp lục hấp thụ ánh sáng màu lục
Câu 2. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Có bao nhiêu phân tử ATP và NADPH2 được sử dụng để tổng hợp một phân tử glucôzơ?
- A.30 ATP và 10 NADPH2
- B.10 ATP và 30 NADPH2
- C.30 ATP và 12 NADPH2
- D.12 ATP và 30 NADPH2
Câu 3. (0,25 điểm)
Cho biết: Có bao nhiêu chi thực vật thủy sinh có thể quang hợp CAM?
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho biết: Trong quang hợp ở thực vật C4 các chu trình xảy ra khi nào?
- A.Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban ngày.
- B.Chu trình C4 xảy ra ban ngày, chu trình Canvin xảy ra ban đêm.
- C.Chu trình C4 và chu trình Canvin đều xảy ra vào ban đêm.
- D.Chu trình C4 xảy ra ban đêm, chu trình Canvin xảy ra ban ngày.
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho biết: Hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp vì sao?
- A.Quá trình này ức chế enzim cacbôxilaza.
- B.Tích lũy nhiều sản phẩm độc trong tế bào.
- C.Nó tiêu hao 30 – 50% sản phẩm quang hợp.
- D.Nó chiếm chỗ của lục lạp.
Câu 6. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?
- A.cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.
- B.cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.
- C.nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.
- D.Cả B và C
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho biết: Ở thực vật C4 chu trình Canvin xảy ra ở loại tế bào nào?
- A.Tế bào bao bó mạch.
- B.Tế bào mô giậu.
- C.Tế bào mô khuyết.
- D.Tế bào thịt lá.
Câu 8. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Đâu là ý sai Khi so sánh về quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và thực vật CAM?
- A.Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở hai loại tế bào (mô giậu và bao bó mạch) còn thực vật C3 và thực vật CAM chỉ diễn ra ở tế bào mô giậu.
- B.Thực vật C3, C4 có quá trình quang phân li nước còn ở thực vật CAM thì không.
- C.Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.
- D.Quá trình cố định CO2 ở thực vật C3, C4 diễn ra vào ban ngày còn thực vật CAM diễn ra cả ban ngày và ban đêm.
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho biết: Ở nhóm thực vật C4 quá trình cố định CO2 xảy ra chủ yếu ở đâu?
- A.Lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
- B.Lục lạp tế bào mô giậu
- C.Tế bào biểu bì trên
- D.Tế bào bao bó mạch
Câu 10. (0,25 điểm)
Xác định ý đúng: Người ta phát hiện nhóm thực vật C3, C4 chủ yếu dựa vào đâu?
- A.Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này
- B.Sản phẩm cố định đầu tiên là loại đường nào
- C.Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá
- D.Sự khác nhau ở các phản ứng sáng
Câu 11. (0,25 điểm)
Xác định đâu là ý đúng: Điểm giống nhau giữa quang hợp thực vật C4 và CAM là gì?
- A.Trong cả 2 trường hợp chỉ quang hệ I được sử dụng
- B.Cả 2 đều tạo đường, nhưng không có chu trình Canvin tham gia
- C.Trong cả 2 trường hợp rubisco không được sử dụng để cố định cacbon ban đầu
- D.Cả 2 loại thực vật đều tạo đường trong tối
Câu 12. (0,25 điểm)
Cho biết: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là gì?
- A.Lúa, khoai, sắn, đậu.
- B.Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
- C.Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
- D.Rau dền, kê, các loại rau.
Câu 13. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Thực vật CAM cố định CO2 vào ban đêm vì đâu?
- A.ban ngày ánh sáng ức chế hoạt động của khí khổng.
- B.ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đẳng hóa CO2.
- C.ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước, ban đêm mở để lấy CO2.
- D.pha sáng không cung cấp đủ nguyên liệu cho quá trình đồng hóa CO2.
Câu 14. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào?
- A.Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp.
- B.Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp.
- C.Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp.
- D.Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp.
Câu 15. (0,25 điểm)
Xác định: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là gì?
- A.khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP).
- B.cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 - điP) → khử APG thành AlPG.
- C.khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP) → cố định CO2.
- D.cố định CO2 → khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ – 1,5 – điP) → cố định CO2.
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho biết: Phát biểu sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
- A.Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước.
- B.Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH.
- C.Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
- D.Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn phương án chính xác: Về bản chất, pha sáng của quang hợp là gì?
- A.quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
- B.quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
- C.quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
- D.khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho biết: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng?
- A.Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
- B.Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
- C.Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.
- D.Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.
Câu 19. (0,25 điểm)
Xác định: Viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan?
- A.Dẫn đến túi thừa thực quản
- B.Có thể gây tắc nghẽn thực quản
- C.Không phải do dị ứng
- D.Lợi ích từ liệu pháp kháng axit
Câu 20. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Viêm loét đại tràng ở người là gì?
- A.Mang nguy cơ ung thư ruột kết
- B.Có thể điều trị bằng chế độ ăn kiêng LOFFLEX
- C.Có thể do vi khuẩn đường ruột phát triển quá mức
- D.Có thể do không dung nạp sữa
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Nguy cơ ung thư ruột kết ở UC tăng lên rất nhiều nhưng điều này dường như là hậu quả của tình trạng viêm mãn tính kéo dài, vì giả polyp không phải là tiền ác tính?
- A.Máu trong phân
- B.Thay đổi thói quen đại tiện
- C.Viêm nhiễm
- D.Đi ngoài ra chất nhầy
Câu 22. (0,25 điểm)
Cho biết: Co thắt thực quản là do không có khả năng?
- A.Co cơ thắt thực quản dưới
- B.Giãn cơ vòng thực quản trên
- C.Co cơ thắt thực quản dưới
- D.Giãn cơ vòng thực quản dưới
Câu 23. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Các sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của protein là gì?
- A.đường
- B.glycerol
- C.axit béo
- D.amino acid
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho biết: Nước từ thức ăn không tiêu được hấp thụ vào cơ quan nào?
- A.Dạ dày
- B.Thực quản
- C.Ruột non
- D.Ruột già
Câu 25. (0,25 điểm)
Xác định: Chất nào có trên bề mặt tế bào biểu mô ruột?
- A.Hạt Zymogen
- B.Mụn nước
- C.Túi thực bào
- D.Vi nhung mao
Câu 26. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Xét nghiệm nào dùng để chẩn đoán loét dạ dày?
- A.EGD
- B.Bari
- C.CT scan
- D.X quang
Câu 27. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Động vật lưỡng cư nói chung có ba ngăn trong tim. Chúng là những loại buồng nào?
- A.Hai tâm thất, một tâm nhĩ
- B.Một tâm thất, một tâm nhĩ, một đường ra
- C.Một tâm thất, một tâm nhĩ, một xoang tĩnh mạch
- D.Hai tâm nhĩ, một tâm thất
Câu 28. (0,25 điểm)
Đâu là ý đúng: Ở chim bồ câu, cặp tim nào dưới đây cùng chứa máu đỏ tươi (chứa nhiều oxi)?
- A.Tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
- B.Tâm nhĩ trái và tâm thất trái.
- C.Tâm nhĩ trái và tâm thất phải.
- D.Tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho biết: Điều nào làm tăng tốc độ khuếch tán khí giữa phế nang phổi và máu trong mao mạch phổi?
- A.Tăng tổng diện tích bề mặt có sẵn để khuếch tán
- B.Giảm gradien áp suất riêng phần của khí
- C.Giảm tốc độ dòng máu qua mao mạch phổi
- D.Tăng độ dày của màng hô hấp
Câu 30. (0,25 điểm)
Xác định: Chất nào điều hòa các hoạt động bình thường của tim?
- A.Thần kinh trung ương
- B.Thận
- C.Tim
- D.Mắt
Câu 31. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Van hai lá tồn tại giữa bộ phận nào?
- A.Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
- B.Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
- C.Tâm nhĩ trái và phải
- D.Tâm thất trái và phải
Câu 32. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Vách ngăn cách tâm nhĩ phải và trái?
- A.Mỏng, vách ngăn trong tâm nhĩ
- B.Dày, vách ngăn trong tâm nhĩ
- C.Dày, vách ngăn liên nhĩ
- D.Mỏng, vách ngăn liên nhĩ
Câu 33. (0,25 điểm)
Hãy cho biết: Công thức tính cung lượng tim là gì?
- A.Thể tích tâm thu - nhịp tim
- B.Thể tích tâm thu + nhịp tim
- C.Thể tích tâm thu × nhịp tim
- D.Thể tích tâm thu / nhịp tim
Câu 34. (0,25 điểm)
Xác định: Khoảng thời gian gần đúng của một chu kỳ tim là gì?
- A.0,1 giây
- B.72 giây
- C.1 phút
- D.0,8 giây
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho biết: Sự kiện nào không xảy ra trong thời gian tâm thu thất?
- A.Đóng van ba lá và van hai lá
- B.Tâm trương tâm nhĩ
- C.Mở van bán nguyệt
- D.Dòng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho biết: Trong thời gian tâm nhĩ co, lưu lượng máu về tâm thất tăng bao nhiêu phần trăm?
- A.10%
- B.30%
- C.50%
- D.70%
Câu 37. (0,25 điểm)
Xác định: Ở trạng thái tâm trương, hiện tượng nào không xảy ra?
- A.Cả bốn buồng đều giãn ra
- B.Cả van ba lá và van hai lá đều mở
- C.Máu từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải
- D.Cả hai van bán nguyệt đều đóng.
Câu 38. (0,25 điểm)
Xác định: Tế bào nào trong số những tế bào này có liên quan đến phản ứng dị ứng?
- A.Bạch cầu ái toan
- B.Bạch cầu đơn nhân
- C.Bạch cầu trung tính
- D.Bạch cầu lympho
Câu 39. (0,25 điểm)
Chọn phương án đúng nhất: Huyết thanh bao gồm những gì?
- A.Máu không có huyết tương
- B.Huyết tương không có yếu tố đông máu
- C.Huyết tương không có chất khoáng
- D.Huyết tương không có protein
Câu 40. (0,25 điểm)
Xác định đâu là ý đúng: Huyết tương là bao nhiêu phần trăm của máu?
- A.90%
- B.60%
- C.55%
- D.20%
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 11 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
