Sinh Học · Lớp 12
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 02
40 câu45 phútSưu tầm9.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho biết: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào không đúng?
- A.Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin trừ AUG,UGG.
- B.Trên mARN mã di truyền được đọc từ đầu 5' đến đầu 3'.
- C.Bộ ba AUG là bộ ba mã mở đầu, mã hóa axit amin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
- D.Một bộ chỉ mã hóa cho một axit amin.
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho biết: Trên mạch gốc của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ, bộ ba mở đầu mã hoá cho axit amin foocmin mêtiônin là?
- A.3' AUG 5'
- B.3' TAC 5'
- C.5' AUG 3'
- D.5' TAX 3'
Câu 3. (0,25 điểm)
Xác định đâu không phải là đặc điểm của mã di truyền?
- A.Nhiều axit amin được mã hóa bởi một bộ ba
- B.Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
- C.Đa số dùng chung cho tất cả các sinh vật
- D.Đọc liên tục từ một điểm xác định theo từng cụm ba nuclêôtit kế tiếp nhau
Câu 4. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Ba nucleotit kế tiếp nhau trên mạch mã gốc của ADN mã hóa cho một axit amin gọi là?
- A.mã di truyền
- B.anticodon
- C.triplet
- D.codon
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho biết: Cần bao nhiêu bazơ để mã hóa 20 axit amin?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 6. (0,25 điểm)
Xác định: Câu nào dưới đây đề cập đến mệnh đề định hướng trình tự sắp xếp các axit amin trong quá trình tổng hợp prôtêin?
- A.Dấu vân tay DNA
- B.Mã di truyền
- C.Phiên mã
- D.Sự phân ly
Câu 7. (0,25 điểm)
Xác định: Quá trình nhân đôi ở E.coli diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào?
- A.Pha M
- B.Pha G1
- C.Pha G2
- D.Pha S
Câu 8. (0,25 điểm)
Cho biết: Trong quá trình nào, sự nhân đôi có thể được nhìn thấy ở đoạn mở nhỏ của ADN?
- A.Biến đổi
- B.Cắt đứt
- C.Đột biến
- D.Nhân bản ngã ba
Câu 9. (0,25 điểm)
Cho biết: Enzim nào được sử dụng cho quá trình nhân đôi ở E. Coli?
- A.Enzyme giới hạn
- B.Enzyme protease
- C.Enzyme lipase
- D.DNA polymerase
Câu 10. (0,25 điểm)
Xác định: Điều nào không gây đứt mạch kép trong ADN?
- A.Tia gamma
- B.Thuốc điều trị ung thư
- C.Gốc tự do
- D.Di truyền đột biến
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho biết: Có bao nhiêu nuclêôtit của chuỗi ARN đang phát triển vẫn giữ nguyên cơ bản bắt cặp với ADN khuôn mẫu?
- A.10
- B.12
- C.18
- D.16
Câu 12. (0,25 điểm)
Xác định: Có bao nhiêu kênh được tìm thấy trong kẹp RNA polymerase?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 13. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Điều gì xảy ra khi enzim polymeraza đến vùng kết thúc trong quá trình phiên mã?
- A.ARN non bị rụng
- B.ADN mới sinh ra
- C.Prôtêin non bị rụng
- D.Enzim mới sinh ra
Câu 14. (0,25 điểm)
Xác định: Nơi nào là “địa điểm bắt đầu” ban đầu cho quá trình phiên mã?
- A.Vùng khởi động
- B.Vùng kết thúc
- C.Vùng cấu trúc
- D.Tùy ý
Câu 15. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Đơn vị nào không phải là đơn vị phiên mã của ADN?
- A.Vùng hủy diệt
- B.Vùng kết thúc
- C.Vùng khởi động
- D.Gen cấu trúc
Câu 16. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Quá trình sao chép thông tin di truyền từ một sợi đơn của ADN thành ARN được gọi là gì?
- A.Dịch mã
- B.Phiên mã
- C.Phiên mã ngược
- D.Dịch mã ngược
Câu 17. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: “Thuyết bán bảo toàn về sự sao chép ADN” được quan sát đầu tiên ở sinh vật nào?
- A.Treponema pallidum
- B.Vibrio cholerae
- C.Staphylococcus pneumoniae
- D.Escherichia coli
Câu 18. (0,25 điểm)
Đâu là Enzim tháo xoắn ADN?
- A.helicase
- B.topoisomerase
- C.nuclease
- D.endonuclease
Câu 19. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Chữ “S” trong ribosome 80S là viết tắt của?
- A.Các đơn vị của Svedberg
- B.Hệ số lắng
- C.Được đánh dấu lưu huỳnh
- D.Siêu âm
Câu 20. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Loại nào có số lượng tARN lớn nhất?
- A.con người
- B.vi khuẩn
- C.nấm men
- D.ruồi giấm
Câu 21. (0,25 điểm)
Xác định điều nào giải thích đúng nhất về cách đột biến trong ADN có thể dẫn đến sự biểu hiện của một kiểu hình mới?
- A.Một polypeptit khác được tạo ra.
- B.Sự phân cực của tRNA trở thành cực của DNA.
- C.Axit nucleic bị metyl hóa.
- D.Sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ có các ribôxôm giống nhau.
Câu 22. (0,25 điểm)
Xác định: Điều gì xảy ra khi tiểu đơn vị nhỏ của ribosome gặp mARN?
- A.Tách tiểu đơn vị nhỏ và lớn hơn của ribôxôm
- B.Dịch mã trung tâm của ADN
- C.Tham gia tiểu đơn vị nhỏ và lớn hơn của ribôxôm
- D.Phiên mã tín hiệu trung tâm của ADN
Câu 23. (0,25 điểm)
Xác định: Bào quan nào của tế bào chịu trách nhiệm tổng hợp prôtêin?
- A.Lysosome
- B.Ti thể
- C.Nhân
- D.Ribôxôm
Câu 24. (0,25 điểm)
Xác định: Quá trình trùng hợp polipeptit thành axit amin được gọi là gì?
- A.Phiên mã
- B.Dịch mã
- C.Phiên mã ngược
- D.Dịch mã ngược
Câu 25. (0,25 điểm)
Hãy xác định: Trong quá trình tái bản tế bào, chất nào bị loại bỏ trong quá trình tổ chức lại chất nhiễm sắc?
- A.dấu hiệu biểu sinh
- B.histon
- C.lysosome
- D.thể nhân
Câu 26. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Chất đóng vai trò là chất cảm ứng trong operon lac?
- A.glucose
- B.tryptophan
- C.lactose
- D.galactose
Câu 27. (0,25 điểm)
Xác định: Loại nào là prôtêin liên kết ADN?
- A.repressor
- B.operator
- C.luciferase
- D.thymidine
Câu 28. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Bước đầu tiên trong quá trình dị hóa lactose của vi khuẩn là ... của một liên kết liên kết.
- A.thủy phân
- B.oxi hóa
- C.khử
- D.ankyl hóa
Câu 29. (0,25 điểm)
Xác định: Trường hợp nào không phải là dạng đột biến nhiễm sắc thể?
- A.đột biến
- B.đảo đoạn
- C.chuyển vị
- D.nhân đôi
Câu 30. (0,25 điểm)
Xác định: Mã nào sau đây là codon mở đầu?
- A.AAA
- B.AUG
- C.AUU
- D.AGU
Câu 31. (0,25 điểm)
Ý nào sai khi nói về virus?
- A.Virus nhân lên trong vật chủ vi khuẩn
- B.Lớp áo protein của vi rút không xâm nhập vào tế bào chủ
- C.Vật chất di truyền là DNA hoặc RNA
- D.Virus tự động sao chép khi không có vật chủ
Câu 32. (0,25 điểm)
Xác định: Sự nhân đôi thật của ADN là do?
- A.Xương sống phốt phát
- B.Liên kết hydro
- C.Quy tắc ghép nối cơ sở bổ sung
- D.Không có ý đúng
Câu 33. (0,25 điểm)
Xác định: Ở tế bào nhân thực, hiện tượng nào sau đây xảy ra khi dòng electron chuyển động tuần hoàn qua chuỗi vận chuyển electron liên kết với hệ thống quang I?
- A.Tổng hợp ATP
- B.NADP+ thành NADPH
- C.Giải phóng O2
- D.Khử CO2 thành đường
Câu 34. (0,25 điểm)
Xác định: Điều kiện cần để đường lactôzơ vào tế bào?
- A.Sự biểu hiện của operon lac ở mức độ cao
- B.Sự biểu hiện ở mức độ thấp của operon lac
- C.Sự vắng mặt của operon lac trong tế bào
- D.Sự vắng mặt của protein trong tế bào
Câu 35. (0,25 điểm)
Xác định: Thành phần nào có trong một operon?
- A.Gen chỉ huy.
- B.Gen khởi động.
- C.Gen cấu trúc.
- D.Cả B và C.
Câu 36. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Trong cơ chế kích thích tổng hợp men không có?
- A.thì gen cấu trúc sao mã và enzym được tổng hợp
- B.gen điều chỉnh tổng hợp nên chất kìm hãm hoạt động
- C.gen điều chỉnh tổng hợp nên chất hoạt hoá hoạt động
- D.operon mở nên gen cấu trúc sao mã
Câu 37. (0,25 điểm)
Chọn ý đúng: Chức năng của gen O là gì?
- A.quy định cấu trúc một loại protein
- B.tổng hợp chất A hay chất R hoạt động hay không hoạt động
- C.nhận diện men ARN polymerase
- D.liên kết với chất A hay chất R
Câu 38. (0,25 điểm)
Xác định: Thành phần không thuộc cấu trúc Operon của giới nhân sơ là gì?
- A.gen cấu trúc
- B.vùng khởi đầu
- C.vị trí vận hành
- D.gen điều chỉnh
Câu 39. (0,25 điểm)
Xác định: Thành phần cấu trúc của một Operon ở trên giới prokaryota gồm?
- A.Gen điều chỉnh, vùng khởi đầu và gen cấu trúc
- B.Vùng khởi đầu, vị trí vận hành và gen cấu trúc
- C.Gen điều chỉnh, vị trí vận hành và gen cấu trúc
- D.Vùng khởi đầu, gen cấu trúc và trình tự các nucleotit
Câu 40. (0,25 điểm)
Xác định: Khi nói về cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở Opêron Lac ý nào đúng?
- A.Gen điều hòa có nhiệm vụ trực tiếp điều khiển hoạt động của Operon Lac.
- B.Khi môi trường không có Lactôzơ thì các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã.
- C.Khi gen cấu trúc A bị đột biến thì gen Z và gen Y không được phiên mã.
- D.Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra một phân tử mARN chung.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Sinh Học lớp 12 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
