Quản trị văn phòng · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #4
25 câu30 phútSưu tầm5.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hiệu quả của công tác văn thư có ảnh hưởng….đến hiệu quả hoạt động quản lý của các tổ chức:
- A.Gián tiếp
- B.Trực tiếp
- C.Khách quan
- D.Chủ quan
Câu 2. (0,4 điểm)
Xem và phân phối công văn đến, theo dõi việc giải quyết công văn thuộc:
- A.Nội dung công tác văn thư
- B.Yếu cầu ông tác văn thư
- C.Ý nghĩa công tác văn thư
- D.Mục đích công tác văn thư
Câu 3. (0,4 điểm)
Giải quyết công văn đến theo thứ tự:
- A.Phân loại, mở, vào sổ, trình duyệt, phân phối, chuyển
- B.Mở, phân phối, đóng dấu, vào sổ, trình duyệt, chuyển, phân phốí
- C.Đóng dấu, mở, phân phối, vào sổ, trình duyệt, chuyển, phân phối
- D.Phân loại, mở, đóng dấu, vào sổ, trình duyệt, chuyển, phân phối
Câu 4. (0,4 điểm)
Chính xác trong yêu cầu của công tác văn thư bao gồm:
- A.Chính xác nội dung
- B.Chính sác hình thức
- C.Chính xác về nội dung và hình thức
- D.Đáp án A, C sai
Câu 5. (0,4 điểm)
Trình duyệt thuộc bước thứ mấy trong quá trình giải quyết công văn đến.
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 6. (0,4 điểm)
Quản lý văn bản đến bao gồm mấy bước:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 7. (0,4 điểm)
Trình và chuyển giao văn bản thuộc:
- A.Xử lý văn bản đến
- B.Xem xét văn bản đến
- C.Mở văn bản đến
- D.Quản lý văn bản đến
Câu 8. (0,4 điểm)
Văn bản chỉ mức độ khẩn phải được đăng ký, trình và chuyển giao ngay sau khi nhận được thuộc:
- A.Nguyên tắc quản lý văn bản đến
- B.Nguyên tắc xử lý văn bản đến
- C.Nguyên tắc văn bản đến khẩn cấp
- D.Nguyên tắc văn bản đến quan trọng
Câu 9. (0,4 điểm)
Công việc của bộ phận văn thư:
- A.Quản lý điều hành công tác tiếp nhận
- B.Xử lý bảo quản văn bản trong và ngoài cơ quan
- C.Chuyển giao văn bản trong và ngoài cơ quan
- D.Tất cả các ý trên
Câu 10. (0,4 điểm)
Đáp án nào sau đây không thuộc nội dung của công tác văn thư:
- A.Nhận vào sổ công ăn đến
- B.Nộp công văn cho cấp trên
- C.Sửa chữ dự thảo và duyệt bản thảo
- D.Làm sổ ghi chép tài liệu
Câu 11. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu ý cơ bản nói về ý nghĩa của công tác văn thư:
- A.4
- B.5
- C.6
- D.7
Câu 12. (0,4 điểm)
Xây dựng văn bản, giải quyết văn bản đến nhanh, kịp thời sẽ góp phần vào giải quyết nhanh chóng các công việc cơ quan là:
- A.Mục đích của công tác văn thư
- B.Ý nghĩa của công tác văn thư
- C.Yêu cầu của công tác văn thư
- D.Nội dung của công tác văn thư
Câu 13. (0,4 điểm)
Tất cả các loại văn bản, bao gồm văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính và văn bản chuyên ngành và đơn, thư gửi đến cơ quan, tổ chức gọi chung là….
- A.Văn thư
- B.Văn bản đến
- C.Văn bản
- D.Văn bản nói chung
Câu 14. (0,4 điểm)
Văn bản phải được soạn thảo đúng thể thức và hình thức văn bản theo quy định của pháp luật, các quy trình nghiệp vụ công tác văn thư được thực hiện đúng quy định của pháp luật là:
- A.Chính xác về thể thức
- B.Chính xác về cả nội dung lẫn thể thức
- C.Chính xác về nội dung
- D.Chính xác về hình thức
Câu 15. (0,4 điểm)
Tất cả các văn bản đến thuộc diện đăng kí tại văn thư như thế nào?
- A.Một số văn bản phải đóng dấu Đến và ghi số
- B.Không phải đóng dấu bất kì
- C.Chỉ đóng dấu văn bản Mật
- D.Tất cả phải có dấu Đến, ngày đến và ghi số
Câu 16. (0,4 điểm)
Loại văn bản nào không phải đóng dấu đến:
- A.Văn bản đắng kí tại văn thư
- B.Văn bản không thuộc diện đăng kí tại văn thư
- C.Văn bản Mật
- D.Văn bản đã bóc bì
Câu 17. (0,4 điểm)
Bước 1 trong quy trình giải quyết công văn đến là:
- A.Tiếp nhận đăng kí văn bản đến
- B.Trình và chuyển giao văn bản đến
- C.Giải quyết văn bản đến
- D.Kiểm tra thể thức hình thức trình bày văn bản
Câu 18. (0,4 điểm)
Bước 2 trong quy trình giải quyết công văn đến là:
- A.Tiếp nhận đăng kí văn bản đến
- B.Trình và chuyển giao văn bản đến
- C.Giải quyết văn bản đến
- D.Kiểm tra thể thức hình thức trình bày văn bản
Câu 19. (0,4 điểm)
Bước 3 trong quy trình giải quyết công văn đến là:
- A.Tiếp nhận đăng kí văn bản đến
- B.Trình và chuyển giao văn bản đến
- C.Giải quyết văn bản đến
- D.Kiểm tra thể thức hình thức trình bày văn bản
Câu 20. (0,4 điểm)
Phân loại sơ bộ, bóc bì văn bản đến có mấy loại:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 21. (0,4 điểm)
Phân loại sơ bộ bảo gồm loại văn bản nào?
- A.Loại không bóc bì – loại có bóc bì - loại do cán bộ văn thư bóc bì
- B.Loại do cán bộ văn thư bóc bì – đối với văn bản Mật
- C.Đối với văn bản Mật – loại không bóc bì– loại có bóc bì
- D.Loại không bóc bì – loại do cán bộ văn thư bóc bì – đối với văn bản Mật
Câu 22. (0,4 điểm)
Có mấy lưu ý khi bóc bì văn bản?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 23. (0,4 điểm)
Đâu là lưu ý khi bóc bì văn bản:
- A.Không gây hư hại đối với văn bản trong bì
- B.Không làm mất số, ký hiệu văn bản, địa chỉ cơ quan gửi và dấu bưu điện
- C.Cần soát lại bì, tránh để sót văn bản
- D.Cả 3 đáp án trên
Câu 24. (0,4 điểm)
Tất cả văn bản đến thuộc diện đăng kí tại văn thư như thế nào?
- A.Một số văn bản phải đóng dấu Đến và ghi số
- B.Không phải đóng dấu bất kì
- C.Chỉ đóng dấu văn bản Mật
- D.Tất cả phải có dấu Đến, ngày đến và ghi số
Câu 25. (0,4 điểm)
Dấu Đến có mấy chỗ được phép đóng dấu:
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị văn phòng online - Đề #4 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
