Bỏ qua tới nội dung

Quản trị thương mại · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị thương mại online - Đề #3

25 câu30 phútSưu tầm8.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hãy sắp xếp Đúng trình tự nghiên cứu thị trường:

1. Xác định mục tiêu nghiên cứu

2. Xử lý dữ liệu

3. Chọn mẫu để nghiên cứu

4. Tiến hành thu thập dữ liệu

5. Thiết kế bảng hỏi

6. Rút ra kết luận và lập báo cáo

  • A.1–2–4–3–5–6
  • B.1–3–4–5–2–6
  • C.1–5–3–4–2–6
  • D.1–4–3–2–5–6

Câu 2. (0,4 điểm)

Đặc điểm phân biệt giữa thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường độc quyền là:

  • A.Số lượng người bán
  • B.Số lượng người mua
  • C.Cả A và B đều Đúng
  • D.Cả A và B đều Sai

Câu 3. (0,4 điểm)

Cho hàm cầu và hàm tổng chi phí: P = 12 - 0,4Q; TC = 0,6Q² + 4Q + 5. Hãy xác định sản lượng và giá tối ưu khi công ty tối đa doanh thu, với điều kiện lợi nhuận phải bằng 10:

  • A.Q = 3; P = 10,8
  • B.Q = 5; P = 50
  • C.Cả A và B đều Đúng
  • D.Cả A, B, C đều Sai

Câu 4. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu:

  • A.Thu nhập
  • B.Giá hàng hóa liên quan
  • C.Kỳ vọng
  • D.Sự điều tiết của Chính phủ

Câu 5. (0,4 điểm)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung:

  • A.Giá của các yếu tố đầu vào
  • B.Công nghệ
  • C.Số lượng người sản xuất
  • D.Giá cả của hàng hóa thay thế

Câu 6. (0,4 điểm)

Lựa chọn đáp án Sai:

  • A.Quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn làm cho quá trình mua bán hàng hóa ngày càng trở nên dễ dàng hơn và đơn giản hơn
  • B.Gia tăng số lượng các doanh nghiệp thuộc nhiều thành ph n kinh tế làm cho sự trao đổi sản phẩm mở rộng và sâu sắc hơn
  • C.Sản xuất được chuyên môn hóa theo sản phẩm, chi tiết sản phẩm và theo công đoạn sản xuất, làm cho trong lưu chuyển hàng hóa trong nền kinh tế ngày càng có nhiều các bán thành phẩm, chi tiết, bộ phận máy.
  • D.Theo ý kiến của các nhà kinh tế học, nếu trong vòng ba năm, khối lượng sản xuất sản phẩm tăng lên gấp ba thì các mối quan hệ kinh tế tăng lên gấp chín lần.

Câu 7. (0,4 điểm)

Đáp án nào sau đây không là nhiệm vụ chủ yếu của quá trình ghép mối:

  • A.Phối hợp có hiệu quả các loại phương tiện trong vận chuyển hàng hoá và phân phối có hợp lý luồng hàng giữa các phương tiện đó.
  • B.Bảo đảm tổng quãng đường vận chuyển dài nhất cho mỗi loại phương tiện vận tải
  • C.Bảo đảm giá thành vận chuyển và các chi phí liên quan khác nhỏ nhất, nâng cao được khả năng cạnh tranh trong mua bán hàng hoá.
  • D.Không ngừng mở rộng và củng cố mói quan hệ kinh tế trực tiếp,dài hạn giữa các doanh nghiệp nhằm tao thị trường tiêu thụ ổn định.

Câu 8. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của quan hệ kinh tế trực tiếp:

  • A.Nâng cao chất lượng hàng hóa mua bán, cải tiến công nghệ sản xuất ở các doanh nghiệp
  • B.Hình thành hợp lí lực lượng dự trữ sản xuất ở các đơn vị tiêu dùng, giảm được dự trữ và cải tiến cơ cấu dự trữ
  • C.Giảm được chi phí lưu thông hàng hóa nhờ giảm bớt các khâu trung gian
  • D.Cho phép đơn vị tiêu dùng mua bán với số lượng vừa đủ cho tiêu dùng sản xuất, vào bất cứ thời điểm nào ki phát sinh nhu cầu cho sản xuất

Câu 9. (0,4 điểm)

Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng thương mại được thể hiện:

  • A.Bằng lời nói, bằng văn bản hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể
  • B.Bằng lời nói, bằng ngôn ngữ hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể
  • C.Bằng ngôn ngữ, bằng văn bản hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể
  • D.Bằng lời nói, bằng ngôn ngữ, bằng văn bản hoặc được xác lập bằng hành vi cụ thể

Câu 10. (0,4 điểm)

Để một hợp đồng có hiệu lực thì bản thân hợp đồng đó phải có các điều kiện cơ bản nào:

  • A.Điều kiện về mặt nội dung, điều kiện về mặt hình thức.
  • B.Điều kiện về mặt chủ thể, điều kiện về mặt nội dung, điều kiện về mặt hình thức
  • C.Điều kiện về pháp lí,điều kiện về mặt nội dung, điều kiện về mặt hình thức.
  • D.Không có đáp án nào đúng

Câu 11. (0,4 điểm)

Quan hệ kinh tế trong thương mại là tổng thể những mối quan hệ lẫn nhau về:

  • A.Kinh tế, văn hóa, luật pháp
  • B.Kinh tế, văn hóa, tổ chức
  • C.Kinh tế, tổ chức, luật pháp
  • D.Xã hội, văn hóa, luật pháp

Câu 12. (0,4 điểm)

Các biện pháp chế tài khi thực hiện hợp đồng bao gồm các hình thức:

  • A.Thế chấp, cầm cố, đặt cọc, ký cược, ký quỹ, bảo lãnh và tín chấp.
  • B.Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và tín chấp.
  • C.Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, hủy bỏ hợp đồng, đình chỉ, buộc thực hiện đúng hợp đồng và tạm ngưng thực hiện hợp đồng.
  • D.Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại và hủy bỏ hợp đồng

Câu 13. (0,4 điểm)

Quan hệ kinh tế gián tiếp thường áp dụng đối với những đơn vị tiêu dùng có:

  • A.Nhu cầu ít và hay biến động
  • B.Nhu cầu ít và không biến động
  • C.Nhu cầu nhiều và không biến động
  • D.Nhu cầu nhiều và hay biến động

Câu 14. (0,4 điểm)

Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản là thời điểm:

  • A.Các bên đã thỏa thuận về nội dung hợp đồng
  • B.Bên sau cùng kí vào văn bản
  • C.Hết thời hạn trả lời mà bên nhận được đề nghị vẫn im lặng,nếu có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết
  • D.Bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết

Câu 15. (0,4 điểm)

Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ hợp đồng theo Bộ luật Dân sự 2005 gồm có:

  • A.Thế chấp, cầm cố, đặt cọc, ký cược, ký quỹ, bảo lãnh và tín chấp
  • B.Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và tín chấp
  • C.Cầm cố, đặt cọc, ký cược và ký quỹ
  • D.Cả A, B, C đều Sai

Câu 16. (0,4 điểm)

Nắm vững khả năng mặt hàng đã có hoặc có thể mua được ở doanh nghiệp thương mại và tìm hiểu kỹ đối tác về chất lượng mặt hàng, trình độ tiên tiến của mặt hàng, công nghệ chế tạo mặt hàng, giá thành và giá bán của đối tác và khai thác đến mức cao nhất khả năng đáp ứng của đơn vị nguồn hàng là yếu tố cần quán triệt khi:

  • A.Nhận đơn hàng
  • B.Lập đơn hàng
  • C.Quản lý tồn kho
  • D.Kiểm tra sản lượng bán

Câu 17. (0,4 điểm)

Nếu các bên không có thoả thuận khác thì thời hạn khiếu nại là:

  • A.3 tháng kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về chất lượng
  • B.3 tháng kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về số lượng
  • C.6 tháng kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về số lượng
  • D.9 tháng kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về chất lượng

Câu 18. (0,4 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây:

  • A.Giao dich vô hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm xác lập
  • B.Giao dich vô hiệu làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm xác lập
  • C.Giao dich vô hiệu không làm phát sinh, nhưng làm thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm xác lập
  • D.Giao dich vô hiệu làm phát sinh, nhưng không làm thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm xác lập

Câu 19. (0,4 điểm)

Theo luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại đối với các thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics là:

  • A.14 ngày kể từ khi giao hàng cho người nhận
  • B.3 tháng kể từ ngày giao hàng
  • C.6 tháng kể từ ngày giao hàng
  • D.9 tháng kể từ ngày bên vi phạm hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc trường hợp có bảo hành kể từ ngày hết hạn bảo hành

Câu 20. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là Sai về thời điểm giao kết hợp đồng:

  • A.Hợp đồng được giao kết vào thời điểm bên đề nghị nhận được trả lời giao kết
  • B.Hợp đồng cũng được xem như được giao kết khi hết thời hạn trả lời mà bên nhận được đề nghị vẫn im lặng, nếu có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết.
  • C.Thời điểm giao kết hợp đồng bằng lời nói là thời điểm các bên đã thỏa thu n về nội dung.
  • D.Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản là thời điểm bên sau cùng ký vào văn bản.

Câu 21. (0,4 điểm)

Giai đoạn kết thúc của việc thiết lập các mối quan hệ giao dịch thương mại là:

  • A.Lập đơn hàng
  • B.Ghép mối trong thương mại
  • C.Ký kết hợp đồng về hàng hóa, dịch vụ
  • D.Vận chuyển hàng hóa, dịch vụ

Câu 22. (0,4 điểm)

Thời hiệu khởi kiện đối với các tranh chấp thương mại là:

  • A.1 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
  • B.2 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
  • C.3 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
  • D.4 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.

Câu 23. (0,4 điểm)

Bên vi phạm hợp đồng thương mại được miễn trách nhiệm trong trường hợp, ngoại trừ:

  • A.Xảy ra sự kiện bất khả kháng
  • B.Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận
  • C.Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia
  • D.Hành vi vi phạm do cả 2 bên

Câu 24. (0,4 điểm)

Mức phạt đối với 1 vi phạm hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không được vượt quá:

  • A.6% tính trên giá trị phần vi phạm
  • B.7% tính trên giá trị phần vi phạm
  • C.8% tính trên giá trị phần vi phạm
  • D.9% tính trên giá trị phần vi phạm

Câu 25. (0,4 điểm)

Lựa chọn phát biểu Sai dưới đây:

  • A.Người được ủy quyền không được ủy quyền lại cho bên thứ ba trong mọi trường hợp.
  • B.Người đại diện theo pháp luật là người được chọn đứng đầu tổ chức.
  • C.Người đại diện theo ủy quyền là người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền bằng văn bản.
  • D.Người ủy quyền không chịu trách nhiệm đối với giao dịch vượt phạm vi ủy quyền, trừ trường hợp người ủy quyền đồng ý hoặc biết mà không phản đối.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị thương mại online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền