Bỏ qua tới nội dung

Quản trị mạng · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm môn Quản Trị Mạng online - Đề #4

50 câu55 phútSưu tầm6.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Chuỗi số “00-08-ac-41-5d-9f” có thể là:

  • A.Địa chỉ IP
  • B.Địa chỉ port
  • C.Địa chỉ MAC
  • D.Tất cả đều sai

Câu 2. (0,2 điểm)

Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là:

  • A.Token Ring
  • B.FDDI
  • C.Ethernet
  • D.ADSL

Câu 3. (0,2 điểm)

Cho biết chức năng của Proxy:

  • A.Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó
  • B.Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng
  • C.Tất cả đều đúng
  • D.Tất cả đều sai

Câu 4. (0,2 điểm)

Frame là dữ liệu ở tầng:

  • A.Physical
  • B.Network
  • C.Data Link
  • D.Transport

Câu 5. (0,2 điểm)

Chọn chức năng của tầng Presentation:

  • A.Mã hoá dữ liệu và giải mã dữ liệu
  • B.Cung cấp các dịch vụ mạng cho người dùng
  • C.Đánh địa chỉ
  • D.Tất cả đều sai

Câu 6. (0,2 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch

  • A.Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI
  • B.Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI
  • C.Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI
  • D.Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

Câu 7. (0,2 điểm)

Biểu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary.

  • A.01111101
  • B.01101111
  • C.01011111
  • D.01111110

Câu 8. (0,2 điểm)

Router là 1 thiết bị dùng để:

  • A.Định tuyến giữa các mạng
  • B.Lọc các gói tin dư thừa
  • C.Mở rộng một hệ thống mạng
  • D.Cả 3 đều đúng

Câu 9. (0,2 điểm)

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

  • A.Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,...
  • B.Cáp quang, sóng điện từ,...
  • C.Tất cả môi trường nêu trên
  • D.Bao gồm b và c

Câu 10. (0,2 điểm)

Thiết bị Hub cho phép:

  • A.Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
  • B.Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó
  • C.Giúp định tuyến cho các packets
  • D.Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

Câu 11. (0,2 điểm)

Thiết bị Router cho phép:

  • A.Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
  • B.Kết nối nhiều máy tính lại với nhau
  • C.Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets.
  • D.Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

Câu 12. (0,2 điểm)

Tầng Network (cụ thể trong tầng IP) chịu trách nhiệm:

  • A.Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet.
  • B.Quyết định đích đến của packet.
  • C.Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất.
  • D.Chia nhỏ packet thành các frame.

Câu 13. (0,2 điểm)

Cho biết ứng dụng nào thuộc loại Client/Server:

  • A.WWW (world wide web)
  • B.WinWord
  • C.Excel
  • D.Photoshop

Câu 14. (0,2 điểm)

Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

  • A.Repeaters
  • B.Hubs
  • C.Bridges hoặc Switches
  • D.Router

Câu 15. (0,2 điểm)

Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho 1 gói tin (chuyển gói tin sang một mạng kế khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có trong thiết bị:

  • A.Bridge
  • B.Router
  • C.Cả A và B
  • D.Switch

Câu 16. (0,2 điểm)

Những địa chỉ nào thuộc về lớp A:

  • A.10001100. 11001100. 11111111. 01011010
  • B.11001111. 11110000. 10101010. 01010101
  • C.01111010. 10100101. 11000011. 11100011
  • D.11011010. 10101010. 01010101. 11110011

Câu 17. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP có độ dài bao nhiêu bit và được phân thành bao nhiêu lớp?

  • A.32 bit, 4 lớp (A, B,C,D)
  • B.32 bit, 5 lớp (A,B,C,D,E)
  • C.48 bit, 4 lớp (A,B,C, D)
  • D.48 bit, 5 lớp (A,B,C,D,E)

Câu 18. (0,2 điểm)

Server là gì?

  • A.Là một máy tính, cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
  • B.Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
  • C.Là một chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
  • D.Là một máy tính có cấu hình mạnh

Câu 19. (0,2 điểm)

Lớp Truy nhập mạng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với lớp/cụm các lớp nào trong mô hình OSI?

  • A.Lớp Vật lý.
  • B.Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu.
  • C.Lớp Mạng.
  • D.Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Mạng.

Câu 20. (0,2 điểm)

Chức năng của lớp truy nhập mạng trong mô hình TCP/IP là?
Chọn một câu trả lời

  • A.Đóng gói dữ liệu IP vào khung.
  • B.Điều khiển luồng.
  • C.Định tuyến.
  • D.Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý.

Câu 21. (0,2 điểm)

Kỹ thuật CSMA/CD thì mỗi nút mạng sẽ thử truy cập ngẫu nhiên và đợi trong khoảng thời gian là bao lâu?

  • A.102.2μs.
  • B.Bằng số ngẫu nhiên nhân với khe thời gian.
  • C.51.2μs.
  • D.52.1μs.

Câu 22. (0,2 điểm)

Kỹ thuật chuyển thẻ bài được sử dụng trong cấu trúc mạng nào

  • A.Cấu trúc Ring.
  • B.Cấu trúc Bus.
  • C.Cấu trúc Mesh.

Câu 23. (0,2 điểm)

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp truy nhập mạng là?

  • A.Đoạn dữ liệu.
  • B.Gói dữ liệu.
  • C.Bản tin.
  • D.Khung dữ liệu.

Câu 24. (0,2 điểm)

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp Liên mạng là?

  • A.Gói dữ liệu.
  • B.Đoạn dữ liệu.
  • C.Bản tin.
  • D.Khung dữ liệu.

Câu 25. (0,2 điểm)

Định dạng đơn vị thông tin lớp Giao vận là?

  • A.Khung dữ liệu.
  • B.Đoạn dữ liệu.
  • C.Bản tin.
  • D.Gói dữ liệu.

Câu 26. (0,2 điểm)

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp Ứng dụng là?

  • A.Bản tin.
  • B.Khung dữ liệu.
  • C.Đoạn dữ liệu.
  • D.Gói dữ liệu

Câu 27. (0,2 điểm)

Giao thức IP hoạt động tại lớp nào trong mô hình TCP/IP?

  • A.Lớp truy nhập mạng.
  • B.Lớp liên mạng.
  • C.Lớp phiên.
  • D.Lớp truyền tải.

Câu 28. (0,2 điểm)

Chức năng của giao thức IP là?

  • A.Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet.
  • B.Phân đoạn và tái tạo dữ liệu.
  • C.Định hướng đường cho các đơn vị dữ liệu đến các host ở xa.
  • D.Phân đoạn.

Câu 29. (0,2 điểm)

Client là gì?

  • A.Là máy tính sử dụng các dịch vụ do máy Server cung cấp
  • B.Là một chương trình phần mềm yêu cầu phục vụ từ các Server
  • C.Là một tập hợp các chương trình phần mềm thông thường
  • D.Là một máy tính có cấu hình mạnh

Câu 30. (0,2 điểm)

Chức năng của giao thức bản tin điều khiển (ICMP- lệnh ping) là?

  • A.Định tuyến lại.
  • B.Điều khiển luồng; Phát hiện sự không đến đích.
  • C.Kiểm tra các host ở xa có hoạt động hay không.
  • D.Điều khiển luồng.

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho địa chỉ IP 192.168.2.30/12, mặt nạ mạng là?

  • A.255.240.0.0
  • B.255.255.0.0
  • C.255.255.255.0
  • D.255.255.240.0

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, địa chỉ quảng bá là?

  • A.192.55.255.255
  • B.192.255.255.255
  • C.192.55.12.255
  • D.192.55.12.127

Câu 33. (0,2 điểm)

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, mặt nạ mạng là?

  • A.192.55.12.240
  • B.192.55.12.255
  • C.192.55.12.28
  • D.255.255.255.240

Câu 34. (0,2 điểm)

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, địa chỉ mạng là?

  • A.192.55.12.232
  • B.192.55.120.112
  • C.192.55.12.122
  • D.192.55.12.112

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho địa chỉ IP 192.55.12.120/28, dải địa chỉ IP hợp lệ là?

  • A.192.55.12.1 đến 192.55.12.254
  • B.192.55.12.113 đến 192.55.12.126
  • C.192.55.12.254 đến 192.55.12.126
  • D.192.55.12.1 đến 192.55.12.126

Câu 36. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 123.12.22.1 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp B.
  • B.Lớp C.
  • C.Lớp A.
  • D.Lớp D.

Câu 37. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 128.122.11.1 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp B.
  • B.Lớp D.
  • C.Lớp A.
  • D.Lớp C.

Câu 38. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 132.168.33.1 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp D.
  • B.Lớp A.
  • C.Lớp B.
  • D.Lớp C.

Câu 39. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 191.11.20.3 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp A.
  • B.Lớp D.
  • C.Lớp C.
  • D.Lớp B.

Câu 40. (0,2 điểm)

Mạng LAN có các đặc điểm nào sau đây. Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất?

  • A.Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp
  • B.Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp
  • C.Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản
  • D.Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao

Câu 41. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 192.132.20.3 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp A.
  • B.Lớp B.
  • C.Lớp C.
  • D.Lớp D.

Câu 42. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 223.111.80.3 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp A.
  • B.Lớp C.
  • C.Lớp D.
  • D.Lớp B.

Câu 43. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 225.11.20.3 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp A.
  • B.Lớp B.
  • C.Lớp D.
  • D.Lớp C.

Câu 44. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP 239.11.20.3 thuộc lớp nào?

  • A.Lớp C.
  • B.Lớp D.
  • C.Lớp A.
  • D.Lớp B.

Câu 45. (0,2 điểm)

Subnet mask 255.0.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

  • A.Lớp A.
  • B.Lớp D.
  • C.Lớp B.
  • D.Lớp C.

Câu 46. (0,2 điểm)

Subnet mask 255.255.0.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

  • A.Lớp C.
  • B.Lớp A.
  • C.Lớp D.
  • D.Lớp B.

Câu 47. (0,2 điểm)

Subnet mask 255.255.255.0 dành cho lớp địa chỉ nào?

  • A.Lớp D.
  • B.Lớp B.
  • C.Lớp A.
  • D.Lớp C.

Câu 48. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP lớp A có bao nhiêu bit dành cho phần mạng mạng?

  • A.4
  • B.8
  • C.16
  • D.12

Câu 49. (0,2 điểm)

Mạng WAN có các đặc điểm nào sau đây.
Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất?

  • A.Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao
  • B.Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp
  • C.Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản
  • D.Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp

Câu 50. (0,2 điểm)

Địa chỉ IP lớp C có bao nhiêu bit dành cho phần mạng?

  • A.8
  • B.24
  • C.20.
  • D.16

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm môn Quản Trị Mạng online - Đề #4 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền