Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Chiến lược · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 45

28 câu35 phútSưu tầm9.200 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    28 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    28 câu · 0,36 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,36 điểm)

Đơn vị kinh doanh nào trong ma trận BCG cung cấp nguồn tài chính cho doanh nghiệp?

  • A.Nghi vấn (Question Marks)
  • B.Khả quan (Stars)
  • C.Sinh lời (Cash Cows)
  • D.Báo động (Dogs)

Câu 2. (0,36 điểm)

Các doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển sản phẩm mới thường làm gì?

  • A.Chỉ tập trung vào nghiên cứu nội bộ
  • B.Chỉ hợp tác với các trường đại học
  • C.Quan tâm đến R&D và hợp tác với các cơ quan nghiên cứu
  • D.Thuê ngoài toàn bộ hoạt động nghiên cứu

Câu 3. (0,36 điểm)

Hội nhập toàn diện là gì?

  • A.Doanh nghiệp chỉ tham gia một phần đầu vào hoặc đầu ra
  • B.Doanh nghiệp tự sản xuất tất cả đầu vào hoặc tự đảm nhận tất cả đầu ra
  • C.Doanh nghiệp liên kết với các đối tác bên ngoài
  • D.Doanh nghiệp thành lập công ty con

Câu 4. (0,36 điểm)

Bất lợi nào sau đây KHÔNG phải của chiến lược hội nhập dọc?

  • A.Bất lợi về chi phí
  • B.Bất lợi khi công nghệ thay đổi nhanh
  • C.Bất lợi khi nhu cầu không dự kiến được
  • D.Bất lợi về chất lượng sản phẩm

Câu 5. (0,36 điểm)

Sức hấp dẫn thị trường trong ma trận McKinsey được đánh giá qua những yếu tố nào?

  • A.Chỉ qua quy mô và tăng trưởng
  • B.Chỉ qua mức độ sinh lời và cạnh tranh
  • C.Quy mô, tăng trưởng, sinh lời, cạnh tranh, chi phí thâm nhập, ổn định công nghệ
  • D.Chỉ qua chi phí và công nghệ

Câu 6. (0,36 điểm)

Các phương pháp dự báo diễn biến môi trường bao gồm?

  • A.Chỉ có phương pháp định tính
  • B.Chỉ có phương pháp định lượng
  • C.Định tính, định lượng và kết hợp
  • D.Chỉ có phương pháp kết hợp

Câu 7. (0,36 điểm)

Việc tổng hợp kết quả phân tích và đánh giá về môi trường nội bộ nhằm mục đích gì?

  • A.Chỉ xác định điểm mạnh của doanh nghiệp
  • B.Chỉ xác định điểm yếu của doanh nghiệp
  • C.Xác định các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp trong thời kỳ chiến lược
  • D.Chỉ so sánh với đối thủ cạnh tranh

Câu 8. (0,36 điểm)

Điều kiện nào để một doanh nghiệp có năng lực khác biệt?

  • A.Chỉ cần có nguồn lực độc đáo
  • B.Chỉ cần có khả năng tiềm tàng
  • C.Có nguồn lực độc đáo và khả năng khai thác nguồn lực đó, hoặc có năng lực độc đáo quản trị nguồn lực chung
  • D.Chỉ cần có nguồn vốn lớn

Câu 9. (0,36 điểm)

Thị trường toàn cầu giúp doanh nghiệp đạt được lợi thế gì?

  • A.Lợi thế về quy mô
  • B.Lợi thế về chi phí vận chuyển
  • C.Lợi thế về thuế
  • D.Lợi thế về nguồn nguyên liệu

Câu 10. (0,36 điểm)

Đối với đơn vị kinh doanh quy mô nhỏ theo chiến lược tập trung chi phí thấp, họ thường chọn chiến lược sản xuất nào?

  • A.Chiến lược đầu tư ban đầu cao
  • B.Chiến lược cung cấp sản phẩm có độ tinh xảo cao
  • C.Chiến lược giữ chi phí hoạt động cao
  • D.Chiến lược đầu tư ban đầu thấp và giữ chi phí hoạt động thường xuyên thấp

Câu 11. (0,36 điểm)

Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, đặc trưng nổi bật là gì?

  • A.Doanh thu thấp, chi phí cao
  • B.Doanh thu và lợi nhuận lớn, cạnh tranh tăng dần
  • C.Sản lượng ổn định, nhiều đối thủ cạnh tranh
  • D.Sản lượng giảm, cạnh tranh quyết liệt

Câu 12. (0,36 điểm)

Để đảm bảo an toàn trong kinh doanh, chiến lược kinh doanh cần:

  • A.Tập trung vào lợi nhuận tối đa
  • B.Có vùng an toàn, hạn chế thấp nhất rủi ro
  • C.Mở rộng phạm vi kinh doanh
  • D.Tăng cường đầu tư mọi lĩnh vực

Câu 13. (0,36 điểm)

Mục đích chính của việc tiến hành nghiên cứu trong giai đoạn hình thành chiến lược là gì?

  • A.Để thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh
  • B.Để xác định các điểm mạnh và điểm yếu chủ yếu trong các lĩnh vực kinh doanh chức năng
  • C.Để phân tích thị trường tiềm năng
  • D.Để đánh giá hiệu quả hoạt động

Câu 14. (0,36 điểm)

Danh tiếng của doanh nghiệp được hình thành từ yếu tố nào?

  • A.Chỉ từ hoạt động kinh doanh
  • B.Chỉ từ chất lượng sản phẩm
  • C.Chỉ từ truyền thông
  • D.Từ hoạt động, sản phẩm, dịch vụ và truyền thông

Câu 15. (0,36 điểm)

Để khắc phục hạn chế của phương pháp đánh giá tổng số điểm - hệ số, cần thực hiện những biện pháp nào?

  • A.Thay đổi mức điểm đánh giá theo hướng thu hẹp ảnh hưởng bù trừ
  • B.Phân tích bổ sung với nhân tố biến động bất thường
  • C.Tăng hệ số tầm quan trọng
  • D.A và B đúng

Câu 16. (0,36 điểm)

Vai trò của quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là gì?

  • A.Chỉ giúp tuyển dụng nhân viên
  • B.Chỉ giúp đào tạo nhân viên
  • C.Chỉ giúp trả lương nhân viên
  • D.Quyết định sự thành bại của tổ chức và phát triển văn hóa tổ chức tích cực

Câu 17. (0,36 điểm)

Chi phí quản lý trong hội nhập dọc là gì?

  • A.Chi phí sản xuất sản phẩm
  • B.Chi phí vận hành tổ chức
  • C.Chi phí marketing
  • D.Chi phí nguyên vật liệu

Câu 18. (0,36 điểm)

Nhà cung cấp có thể gây áp lực cho doanh nghiệp trong trường hợp nào?

  • A.Khi có nhiều nhà cung cấp cạnh tranh
  • B.Khi dễ dàng thay thế yếu tố đầu vào
  • C.Khi chi phí thay đổi nhà cung cấp cao
  • D.Khi ngành kinh doanh của doanh nghiệp rất quan trọng với nhà cung cấp

Câu 19. (0,36 điểm)

Chiến lược toàn cầu có ý nghĩa trong điều kiện nào?

  • A.Sức ép nội địa hóa thấp và sức ép giảm chi phí cao
  • B.Sức ép nội địa hóa cao và sức ép giảm chi phí cao
  • C.Sức ép nội địa hóa cao và sức ép giảm chi phí thấp
  • D.Sức ép nội địa hóa thấp và sức ép giảm chi phí thấp

Câu 20. (0,36 điểm)

Đối với đơn vị kinh doanh theo chiến lược tạo sự khác biệt, chiến lược tài chính cần tập trung vào điều gì?

  • A.Giảm chi phí tài chính
  • B.Tập trung vốn đầu tư để nâng cao chất lượng
  • C.Tìm nguồn vốn lãi suất thấp
  • D.Đầu tư vào công nghệ giảm chi phí

Câu 21. (0,36 điểm)

Có bao nhiêu nguyên nhân tạo ra khả năng khó bắt chước?

  • A.2 nguyên nhân
  • B.3 nguyên nhân
  • C.4 nguyên nhân
  • D.5 nguyên nhân

Câu 22. (0,36 điểm)

Vai trò nào KHÔNG phải của mục tiêu trong doanh nghiệp?

  • A.Lựa chọn chiến lược và kế hoạch
  • B.Tạo động lực thúc đẩy
  • C.Xác định giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
  • D.Đánh giá sự tiến bộ

Câu 23. (0,36 điểm)

Khi tiến hành kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh, người làm công tác kiểm tra cần tập trung vào những nhân tố nào?

  • A.Những nhân tố có tác động yếu đến chiến lược
  • B.Những nhân tố ít biến động
  • C.Những nhân tố có tác động mạnh và biến động chệch xu thế dự đoán
  • D.Tất cả các nhân tố môi trường

Câu 24. (0,36 điểm)

Yêu cầu về tính cụ thể của hệ thống mục tiêu đòi hỏi điều gì?

  • A.Chỉ cần xác định thời gian thực hiện
  • B.Chỉ cần xác định kết quả cuối cùng
  • C.Chỉ cần xác định vấn đề liên quan
  • D.Cần xác định rõ vấn đề liên quan, thời gian thực hiện và kết quả cụ thể

Câu 25. (0,36 điểm)

Doanh nghiệp nên chọn chiến lược nào khi có vị thế cạnh tranh mạnh nhưng mức tăng trưởng thị trường thấp?

  • A.Chiến lược thay đổi và củng cố
  • B.Chiến lược duy trì
  • C.Chiến lược thu hoạch và chuẩn bị rút khỏi thị trường
  • D.Chiến lược cắt giảm

Câu 26. (0,36 điểm)

Hai yếu tố quan trọng cần xem xét khi chọn lựa chiến lược đầu tư là gì?

  • A.Vị thế cạnh tranh và nguồn lực tài chính
  • B.Giai đoạn phát triển ngành và nguồn nhân lực
  • C.Vị thế cạnh tranh và giai đoạn phát triển ngành
  • D.Nguồn lực tài chính và nguồn nhân lực

Câu 27. (0,36 điểm)

Ba giai đoạn chính trong quản trị chiến lược là gì?

  • A.Lập kế hoạch - Thực hiện - Kiểm tra
  • B.Hình thành - Thực thi - Đánh giá điều chỉnh chiến lược
  • C.Phân tích - Thực hiện - Đánh giá
  • D.Hoạch định - Tổ chức - Kiểm soát

Câu 28. (0,36 điểm)

Khả năng đáng giá cho phép doanh nghiệp làm gì?

  • A.Tăng chi phí sản xuất
  • B.Giảm sự cạnh tranh
  • C.Khai thác cơ hội và hóa giải đe dọa
  • D.Tăng số lượng đối thủ

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 45 gồm 28 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền