Quản trị Chiến lược · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 37
26 câu35 phútSưu tầm1.600 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Hai căn cứ cơ bản để phân phối nguồn lực là gì?
- A.Các mục tiêu chiến lược và nguồn lực hiện có
- B.Các mục tiêu chiến lược và các chương trình/kế hoạch ngắn hạn
- C.Các chương trình sản xuất và nguồn lực tài chính
- D.Nguồn lực hiện có và khả năng huy động nguồn lực
Câu 2. (0,38 điểm)
Lợi thế nào của công ty con sở hữu hoàn toàn liên quan đến công nghệ?
- A.Giảm chi phí sản xuất
- B.Giảm rủi ro mất quyền kiểm soát công nghệ
- C.Tăng khả năng tiếp cận thị trường
- D.Tăng khả năng cạnh tranh về giá
Câu 3. (0,38 điểm)
Các bước phân tích hoạt động cạnh tranh trên thị trường gồm những bước nào?
- A.Chỉ nhận diện và phân loại đối thủ
- B.Thu thập thông tin và dự đoán phản ứng
- C.Nhận diện đối thủ, thu thập thông tin, dự đoán phản ứng
- D.Chỉ dự đoán phản ứng của đối thủ
Câu 4. (0,38 điểm)
Trong ma trận BCG, ô 'sinh lời' (Cash Cows) có đặc điểm gì?
- A.Tỷ lệ tăng trưởng cao, thị phần thấp
- B.Tỷ lệ tăng trưởng thấp, thị phần cao
- C.Tỷ lệ tăng trưởng cao, thị phần cao
- D.Tỷ lệ tăng trưởng thấp, thị phần thấp
Câu 5. (0,38 điểm)
Hệ thống pháp luật có vai trò gì đối với môi trường kinh doanh?
- A.Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng
- B.Buộc doanh nghiệp kinh doanh chân chính
- C.Tạo trách nhiệm cho doanh nghiệp
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 6. (0,38 điểm)
Khi nào lợi thế cạnh tranh dễ bị dịch chuyển nhất?
- A.Khi rào cản cao, năng lực đối thủ yếu
- B.Khi rào cản thấp, năng lực đối thủ mạnh và môi trường năng động
- C.Khi môi trường ổn định
- D.Khi đối thủ ít
Câu 7. (0,38 điểm)
Xuất khẩu gián tiếp là gì?
- A.Công ty tự thực hiện hoạt động xuất khẩu
- B.Xuất khẩu thông qua các trung gian tiếp thị
- C.Xuất khẩu trực tiếp đến người tiêu dùng
- D.Xuất khẩu qua công ty con ở nước ngoài
Câu 8. (0,38 điểm)
Đâu là ưu điểm của chiến lược tăng trưởng tập trung?
- A.Dễ dàng đa dạng hóa sản phẩm
- B.Tập trung nguồn lực để cạnh tranh và gắn bó với hoạt động cốt lõi
- C.Giảm thiểu rủi ro kinh doanh
- D.Tăng cường khả năng quản lý
Câu 9. (0,38 điểm)
Doanh nghiệp nên tập trung vào bao nhiêu năng lực cốt lõi?
- A.1-2 năng lực
- B.2-3 năng lực
- C.3-4 năng lực
- D.5-6 năng lực
Câu 10. (0,38 điểm)
Để giành thắng lợi trong cạnh tranh, doanh nghiệp cần có ít nhất một trong hai lợi thế nào?
- A.Chi phí cao hơn và sự khác biệt
- B.Chi phí thấp hơn và sự tương đồng
- C.Chi phí thấp hơn và sự khác biệt
- D.Chi phí cao hơn và sự tương đồng
Câu 11. (0,38 điểm)
Chiến lược nào sau đây KHÔNG phải là chiến lược bảo vệ thị trường của doanh nghiệp dẫn đầu?
- A.Chiến lược đổi mới
- B.Chiến lược củng cố
- C.Chiến lược đối đầu
- D.Chiến lược tấn công trực diện
Câu 12. (0,38 điểm)
Khi sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái, các nhà quản trị marketing cần thực hiện chiến lược nào?
- A.Mở rộng thị phần
- B.Bảo vệ thị phần
- C.Thu hẹp thị phần
- D.Phát triển thị phần mới
Câu 13. (0,38 điểm)
Điểm mạnh nào của STRADIN so với các phương pháp truyền thống?
- A.Chỉ tập trung vào quyết định tập trung
- B.Không quan tâm đến văn hóa tổ chức
- C.Cho phép thực hiện quá trình phi tập trung, linh hoạt và liên tục
- D.Loại bỏ hoàn toàn các quy trình chặt chẽ
Câu 14. (0,38 điểm)
Kế hoạch kinh doanh là gì?
- A.Là bản phác thảo tương lai của doanh nghiệp bao gồm mục tiêu và phương tiện thực hiện
- B.Là bản kế hoạch tổng hợp của doanh nghiệp
- C.Là các kế hoạch bộ phận của doanh nghiệp
- D.Là chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
Câu 15. (0,38 điểm)
Vai trò của thông tin trong kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh là gì?
- A.Là yếu tố phụ trợ không quan trọng
- B.Chỉ cần thông tin nội bộ doanh nghiệp
- C.Là cơ sở quan trọng không thể thiếu cho quá trình đánh giá
- D.Chỉ cần thông tin từ môi trường bên ngoài
Câu 16. (0,38 điểm)
Chiến lược nào sau đây là một trong những hướng tấn công của doanh nghiệp thách thức thị trường?
- A.Chiến lược quấy nhiễu
- B.Chiến lược củng cố
- C.Chiến lược đổi mới
- D.Chiến lược đi vòng qua đối thủ cạnh tranh
Câu 17. (0,38 điểm)
Trong môi trường kinh doanh ổn định, doanh nghiệp thường áp dụng cơ cấu tổ chức như thế nào?
- A.Cơ cấu linh hoạt, phân tán
- B.Cơ cấu cứng nhắc, tập trung
- C.Cơ cấu mở và phân tán
- D.Cơ cấu linh hoạt, tập trung
Câu 18. (0,38 điểm)
Chiến lược tăng trưởng tập trung là gì?
- A.Là chiến lược mua lại các doanh nghiệp cùng ngành
- B.Là chiến lược đa dạng hóa sang các ngành mới
- C.Là chiến lược cải tiến sản phẩm/thị trường hiện có mà không thay đổi yếu tố nào
- D.Là chiến lược liên kết với các doanh nghiệp khác
Câu 19. (0,38 điểm)
Hoạt động R&D của doanh nghiệp phụ thuộc vào những yếu tố nào?
- A.Đặc trưng sản phẩm và nguồn nhân lực
- B.Nguồn vốn tự có và sự trợ giúp của chính phủ
- C.Đặc trưng sản phẩm và nguồn vốn tự có
- D.Đặc trưng sản phẩm, nguồn nhân lực, nguồn vốn tự có và sự trợ giúp của chính phủ
Câu 20. (0,38 điểm)
Nội dung cơ bản của kiểm tra chiến lược kinh doanh bao gồm?
- A.Chỉ kiểm tra môi trường bên trong
- B.Chỉ kiểm tra môi trường bên ngoài
- C.Kiểm tra môi trường kinh doanh và hệ thống mục tiêu chiến lược
- D.Chỉ kiểm tra hệ thống mục tiêu
Câu 21. (0,38 điểm)
Yếu tố nào được coi là nguồn lực quan trọng nhất của doanh nghiệp?
- A.Tài sản vật chất
- B.Con người
- C.Nguồn lực vô hình
- D.Công nghệ
Câu 22. (0,38 điểm)
Giá trị tạo ra bởi doanh nghiệp được đo lường bằng cách nào?
- A.Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí
- B.Chênh lệch giữa giá trị cảm nhận và chi phí sản xuất
- C.Tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp
- D.Thị phần của doanh nghiệp
Câu 23. (0,38 điểm)
Người lao động trong doanh nghiệp thường quan tâm đến vấn đề gì?
- A.Chỉ quan tâm đến tiền lương
- B.Chỉ quan tâm đến điều kiện làm việc
- C.Chỉ quan tâm đến cơ hội thăng tiến
- D.Tiền lương, công việc, điều kiện làm việc và cơ hội thăng tiến
Câu 24. (0,38 điểm)
Một BHAG cấp viễn cảnh thường cần bao nhiêu năm để hoàn thành?
- A.5-10 năm
- B.10-30 năm
- C.30-50 năm
- D.50-100 năm
Câu 25. (0,38 điểm)
Quản trị chiến lược doanh nghiệp là gì?
- A.Chỉ là hoạt động hoạch định chiến lược
- B.Chỉ là hoạt động tổ chức thực hiện chiến lược
- C.Chỉ là hoạt động kiểm tra, điều chỉnh chiến lược
- D.Tổng hợp các hoạt động hoạch định, tổ chức thực hiện và kiểm tra, điều chỉnh chiến lược
Câu 26. (0,38 điểm)
Quản trị nhân sự bao gồm những hoạt động nào?
- A.Tuyển mộ, huấn luyện và đánh giá
- B.Sử dụng, đãi ngộ và khuyến khích
- C.Đào tạo, phát triển và thăng tiến
- D.Tuyển mộ, huấn luyện, sử dụng, đãi ngộ, đánh giá và khuyến khích
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 37 gồm 26 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
