Quản trị Chiến lược · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 29
25 câu30 phútSưu tầm3.600 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khi đánh giá ảnh hưởng của các nhân tố đến việc thực hiện chiến lược kinh doanh, mức điểm nào được cho cho trường hợp 'chắc chắn thực hiện được'?
- A.0 điểm
- B.1 điểm
- C.1.5 điểm
- D.2 điểm
Câu 2. (0,4 điểm)
Điều gì làm nên sự khác biệt giữa lập kế hoạch chiến lược và quản trị chiến lược?
- A.Quản trị chiến lược bao gồm cả việc thực hiện và đánh giá chiến lược
- B.Quản trị chiến lược chỉ tập trung vào hoạch định
- C.Lập kế hoạch chiến lược bao gồm nhiều hoạt động hơn
- D.Không có sự khác biệt giữa hai khái niệm này
Câu 3. (0,4 điểm)
Liên minh chiến lược có thể mang lại lợi ích nào về mặt chi phí?
- A.Tiết kiệm chi phí sản xuất và marketing
- B.Giảm chi phí nhân công
- C.Giảm chi phí vận chuyển
- D.Giảm chi phí quản lý
Câu 4. (0,4 điểm)
Cơ hội nào được tạo ra từ môi trường công nghệ?
- A.Giảm chi phí sản xuất và tăng chất lượng sản phẩm
- B.Tạo ra sản phẩm nhiều tính năng và mở rộng thị trường
- C.Tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Yếu tố nào quyết định việc lựa chọn chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp dẫn đầu thị trường?
- A.Chỉ phụ thuộc vào quy mô thị trường
- B.Chỉ phụ thuộc vào đối thủ cạnh tranh
- C.Phụ thuộc vào việc lựa chọn mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp
- D.Chỉ phụ thuộc vào nguồn lực hiện có
Câu 6. (0,4 điểm)
Một trong những biểu hiện của cơ cấu tổ chức kém hiệu quả là gì?
- A.Có quá ít cấp quản trị
- B.Có quá nhiều cấp quản trị
- C.Có số lượng nhân viên ít
- D.Có tốc độ ra quyết định nhanh
Câu 7. (0,4 điểm)
Thời gian đáp ứng khách hàng trong ngành ngân hàng được hiểu là gì?
- A.Thời gian để thực hiện một đơn hàng
- B.Thời gian để xử lý một khoản vay hoặc thời gian xếp hàng chờ đợi
- C.Thời gian để giao hàng
- D.Thời gian để sản xuất sản phẩm
Câu 8. (0,4 điểm)
Chiến lược phát triển thị trường là gì?
- A.Tăng thị phần trong thị trường hiện tại
- B.Thâm nhập vào thị trường mới với sản phẩm hiện có
- C.Phát triển sản phẩm mới cho thị trường hiện tại
- D.Đa dạng hóa sản phẩm và thị trường
Câu 9. (0,4 điểm)
Quản trị nhân sự là gì?
- A.Chỉ là hoạt động tuyển dụng nhân viên
- B.Chỉ là hoạt động đào tạo nhân viên
- C.Các hoạt động tuyển mộ, huấn luyện, sử dụng, đãi ngộ, đánh giá và khuyến khích lòng trung thành
- D.Chỉ là hoạt động trả lương nhân viên
Câu 10. (0,4 điểm)
Để phân tích điểm mạnh và điểm yếu của chức năng marketing, cần thu thập thông tin về:
- A.Chỉ về sản phẩm và giá cả
- B.Chỉ về kênh phân phối
- C.Chỉ về xúc tiến bán hàng
- D.Hoạt động marketing hiện tại và kết quả thực hiện các hoạt động marketing
Câu 11. (0,4 điểm)
Để quản lý hệ thống thông tin hiệu quả, doanh nghiệp cần phát triển hệ thống thông tin như thế nào?
- A.Chỉ tập trung vào thị trường nội địa
- B.Bao phủ tất cả các thị trường theo khu vực địa lý
- C.Chỉ tập trung vào một số thị trường chính
- D.Chỉ tập trung vào thị trường quốc tế
Câu 12. (0,4 điểm)
Các cơ sở chủ yếu để hình thành kế hoạch ngắn hạn là gì?
- A.Chỉ dựa vào chiến lược kinh doanh
- B.Chỉ dựa vào dự báo môi trường
- C.Dựa vào chiến lược kinh doanh và dự báo môi trường
- D.Dựa vào ý kiến cá nhân của nhà quản lý
Câu 13. (0,4 điểm)
Hiệu quả vượt trội mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
- A.Tăng giá bán sản phẩm
- B.Giảm chi phí
- C.Tăng chất lượng sản phẩm
- D.Tăng sự khác biệt
Câu 14. (0,4 điểm)
Danh tiếng của doanh nghiệp được hình thành chủ yếu từ yếu tố nào?
- A.Từ quy mô doanh nghiệp
- B.Từ số lượng nhân viên
- C.Từ các hoạt động, sản phẩm, dịch vụ và truyền thông với các bên hữu quan
- D.Từ vốn đầu tư của doanh nghiệp
Câu 15. (0,4 điểm)
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc triển khai thực hiện chiến lược?
- A.Kế hoạch phải được phổ biến đến mọi người lao động
- B.Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ nguồn lực cần thiết
- C.Các chính sách kinh doanh phải hướng vào thực hiện mục tiêu chiến lược
- D.Chỉ tập trung vào hoạch định mà không cần quan tâm đến thực hiện
Câu 16. (0,4 điểm)
Giá trị cốt lõi của một tổ chức có đặc điểm gì?
- A.Thay đổi theo môi trường cạnh tranh
- B.Phụ thuộc vào xu hướng quản lý
- C.Không đòi hỏi sự minh chứng bên ngoài
- D.Thay đổi theo nhu cầu thị trường
Câu 17. (0,4 điểm)
Đối với đơn vị kinh doanh theo chiến lược tạo sự khác biệt, chiến lược tài chính cần tập trung vào điều gì?
- A.Giảm chi phí tài chính
- B.Tập trung vốn đầu tư để nâng cao chất lượng
- C.Tìm nguồn vốn lãi suất thấp
- D.Đầu tư vào công nghệ giảm chi phí
Câu 18. (0,4 điểm)
Tại sao vị trí hiện tại của doanh nghiệp lại quan trọng trong quản trị chiến lược?
- A.Vì nó quyết định toàn bộ chiến lược
- B.Vì nó có thể hạn chế việc áp dụng một số chiến lược
- C.Vì nó không ảnh hưởng đến chiến lược
- D.Vì nó chỉ ảnh hưởng đến nguồn lực
Câu 19. (0,4 điểm)
Mục đích của việc phân tích các hoạt động chức năng trong doanh nghiệp là gì?
- A.Chỉ để đánh giá hiệu quả hoạt động
- B.Chỉ để phát hiện sai sót
- C.Chỉ để so sánh với đối thủ
- D.Giám sát môi trường nội bộ, nhận diện điểm mạnh yếu và có chiến lược phù hợp
Câu 20. (0,4 điểm)
Hệ thống thông tin hiệu quả cho quản trị chiến lược cần bao gồm những loại thông tin nào?
- A.Thông tin về môi trường kinh tế và ngành
- B.Thông tin về nội bộ doanh nghiệp và quốc tế
- C.Thông tin về tài chính và nhân sự
- D.Thông tin về môi trường kinh tế, ngành, nội bộ doanh nghiệp và quốc tế
Câu 21. (0,4 điểm)
Ô 'báo động' (Dogs) trong ma trận BCG có đặc điểm gì?
- A.Tăng trưởng cao, thị phần cao
- B.Tăng trưởng thấp, thị phần thấp
- C.Tăng trưởng cao, thị phần thấp
- D.Tăng trưởng thấp, thị phần cao
Câu 22. (0,4 điểm)
Đối với đơn vị kinh doanh cạnh tranh bằng chiến lược tập trung chi phí thấp, bộ phận tài chính cần thực hiện biện pháp nào?
- A.Vay vốn với lãi suất cao để đầu tư
- B.Tập trung vốn để nâng cao chất lượng sản phẩm
- C.Nỗ lực tận dụng các nguồn vốn có sẵn từ các quỹ
- D.Ưu tiên đầu tư vào marketing
Câu 23. (0,4 điểm)
Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược sản phẩm độc đáo hoặc khác biệt hóa?
- A.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa thấp
- B.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa cao
- C.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa cao
- D.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa thấp
Câu 24. (0,4 điểm)
Chiến lược nào được xem là tốn kém nhất do phải đầu tư vào nhiều bộ phận như nghiên cứu và phát triển, bán hàng và Marketing?
- A.Chiến lược chi phí thấp
- B.Chiến lược tập trung
- C.Chiến lược khác biệt hóa
- D.Chiến lược theo sau
Câu 25. (0,4 điểm)
Quản lý bước chuyển đổi từ ý tưởng đến sản xuất thực tế có thể bắt đầu bằng cách nào?
- A.Tập trung vào việc thương mại hóa sản phẩm
- B.Hình thức hóa trường hợp đổi mới quy nạp theo quá trình đã thiết lập
- C.Tạo điều kiện cho sự xuất hiện các nhà vô địch phát huy sáng kiến
- D.Cả A và B đều đúng
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 29 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
