Bỏ qua tới nội dung

Quản trị Chiến lược · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 22

25 câu30 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Mô hình quản trị chiến lược tổng quát gồm bao nhiêu bước?

  • A.7 bước
  • B.8 bước
  • C.9 bước
  • D.10 bước

Câu 2. (0,4 điểm)

Điểm khác biệt giữa nhượng quyền kinh doanh và bán bản quyền là gì?

  • A.Nhượng quyền không yêu cầu tuân thủ quy tắc kinh doanh
  • B.Nhượng quyền chỉ áp dụng cho lĩnh vực sản xuất
  • C.Nhượng quyền có cam kết dài hạn hơn và quy tắc chặt chẽ hơn
  • D.Nhượng quyền không thu phí bản quyền

Câu 3. (0,4 điểm)

Đâu là vai trò của khách hàng trong nền kinh tế thị trường?

  • A.Là đối tượng ít quan trọng với doanh nghiệp
  • B.Là mối quan tâm hàng đầu của doanh nghiệp
  • C.Là yếu tố ít ảnh hưởng đến chiến lược kinh doanh
  • D.Là đối tượng dễ dàng thay thế

Câu 4. (0,4 điểm)

Mục đích chính của dự báo môi trường kinh doanh là gì?

  • A.Dự báo doanh thu trong tương lai
  • B.Dự báo những ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động kinh doanh
  • C.Dự báo chiến lược của đối thủ cạnh tranh
  • D.Dự báo nhu cầu của khách hàng

Câu 5. (0,4 điểm)

Các yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến việc hình thành hệ thống mục tiêu chiến lược?

  • A.Khách hàng và đối thủ cạnh tranh
  • B.Môi trường kinh tế và chính trị
  • C.Nguồn lực và triết lý kinh doanh
  • D.Xã hội và công nghệ

Câu 6. (0,4 điểm)

Lựa chọn chiến lược về bản chất là gì?

  • A.Là việc triển khai thực hiện các hoạt động đầu tư và đổi mới tổ chức
  • B.Là việc sử dụng các công cụ thích hợp để hình thành chiến lược giải pháp dựa trên mục tiêu đã xác định
  • C.Là việc đào tạo cán bộ công nhân viên theo chiến lược mới
  • D.Là việc kiểm tra và đánh giá kết quả thực hiện chiến lược

Câu 7. (0,4 điểm)

Khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp được phát triển thông qua yếu tố nào?

  • A.Đầu tư vốn
  • B.Tương tác giữa nguồn lực hữu hình và vô hình theo thời gian
  • C.Mở rộng quy mô sản xuất
  • D.Tăng số lượng nhân viên

Câu 8. (0,4 điểm)

Mô hình quản trị chiến lược của F.David có đặc điểm gì?

  • A.Đảm bảo chắc chắn thành công cho doanh nghiệp
  • B.Là mô hình đơn giản và dễ thực hiện
  • C.Cung cấp phương pháp tiếp cận rõ ràng và cơ bản trong thiết lập, thực thi và đánh giá chiến lược
  • D.Chỉ phù hợp với doanh nghiệp nhỏ

Câu 9. (0,4 điểm)

Tại sao thay đổi công nghệ là một bất lợi của hội nhập dọc?

  • A.Làm tăng chi phí sản xuất
  • B.Khó thay đổi nhà cung cấp khi công nghệ thay đổi
  • C.Gây khó khăn trong việc lập kế hoạch
  • D.Làm giảm chất lượng sản phẩm

Câu 10. (0,4 điểm)

Khả năng hấp thụ của doanh nghiệp là gì?

  • A.Khả năng tài chính của doanh nghiệp
  • B.Khả năng nhận diện, đánh giá, đồng hoá và sử dụng kiến thức mới
  • C.Khả năng sản xuất sản phẩm mới
  • D.Khả năng cạnh tranh trên thị trường

Câu 11. (0,4 điểm)

Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược sản phẩm độc đáo hoặc khác biệt hóa?

  • A.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa thấp
  • B.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa cao
  • C.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá cao và chấp nhận khác biệt hóa cao
  • D.Khi khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp và chấp nhận khác biệt hóa thấp

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong ma trận BCG, chiến lược nào thường áp dụng cho đơn vị ở ô Báo động (Dogs)?

  • A.Đầu tư phát triển
  • B.Duy trì ổn định
  • C.Thu hoạch nhanh hoặc rút lui
  • D.Tăng cường marketing

Câu 13. (0,4 điểm)

Việc phân tích các nguồn lực vật chất được thực hiện thông qua bao nhiêu hoạt động chủ yếu?

  • A.2 hoạt động
  • B.3 hoạt động
  • C.4 hoạt động
  • D.5 hoạt động

Câu 14. (0,4 điểm)

Việc điều chỉnh chiến lược có thể bao gồm những thay đổi nào?

  • A.Chỉ thay đổi về cấu trúc tổ chức
  • B.Chỉ thay đổi về mục tiêu kinh doanh
  • C.Chỉ thay đổi về chính sách
  • D.Có thể là thay đổi nhỏ trong cấu trúc tổ chức, nhiệm vụ kinh doanh, mục tiêu hoặc thay đổi lớn hơn

Câu 15. (0,4 điểm)

Chiến lược nào phù hợp với đơn vị kinh doanh quy mô nhỏ theo đuổi chiến lược tập trung tạo sự khác biệt?

  • A.Chiến lược chi phí thấp
  • B.Chiến lược cung cấp sản phẩm có độ tinh xảo và chất lượng vượt trội
  • C.Chiến lược đầu tư ban đầu thấp
  • D.Chiến lược thâm nhập thị trường

Câu 16. (0,4 điểm)

Bộ phận R&D có vai trò gì trong doanh nghiệp?

  • A.Quản lý nhân sự
  • B.Ứng dụng công nghệ mới và tạo lợi thế cạnh tranh
  • C.Quản lý tài chính
  • D.Tổ chức sản xuất

Câu 17. (0,4 điểm)

Chiến lược phát triển sản phẩm nên áp dụng khi nào?

  • A.Thị trường mới chưa bão hòa
  • B.Kênh phân phối sẵn sàng
  • C.Sản phẩm hiện tại ở giai đoạn chín muồi và ngành có phát triển công nghệ nhanh
  • D.Doanh nghiệp thiếu nguồn lực

Câu 18. (0,4 điểm)

Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp nên tập trung vào điều gì?

  • A.Chỉ tập trung vào marketing
  • B.Chỉ tập trung vào R&D
  • C.Kết hợp marketing và R&D sản phẩm và quy trình
  • D.Thu hồi vốn đầu tư

Câu 19. (0,4 điểm)

Nhân tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến việc lựa chọn chiến lược?

  • A.Sức mạnh của ngành và doanh nghiệp
  • B.Khả năng tài chính của doanh nghiệp
  • C.Số lượng nhân viên trong doanh nghiệp
  • D.Mức độ độc lập tương đối trong kinh doanh

Câu 20. (0,4 điểm)

Trong ma trận BCG, chiến lược nào thường áp dụng cho đơn vị ở ô Báo động (Dogs)?

  • A.Đầu tư phát triển
  • B.Duy trì ổn định
  • C.Thu hoạch nhanh hoặc rút lui
  • D.Tăng cường marketing

Câu 21. (0,4 điểm)

Khi nào một doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh?

  • A.Khi có thị phần lớn nhất trong ngành
  • B.Khi có tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân ngành
  • C.Khi có chi phí sản xuất thấp nhất ngành
  • D.Khi có sản phẩm khác biệt hoàn toàn so với đối thủ

Câu 22. (0,4 điểm)

Hai lợi thế của chiến lược chi phí thấp là gì?

  • A.Tăng chất lượng sản phẩm và mở rộng thị trường
  • B.Có thể định giá thấp hơn đối thủ nhưng vẫn có lợi nhuận bằng họ và khả năng chịu đựng cạnh tranh tốt hơn
  • C.Tăng doanh thu và giảm chi phí marketing
  • D.Tăng thị phần và đa dạng hóa sản phẩm

Câu 23. (0,4 điểm)

Lợi ích của việc đánh giá chiến lược thường xuyên là gì?

  • A.Giúp tiết kiệm chi phí
  • B.Giúp các nhà chiến lược gắn liền với nhịp điệu của doanh nghiệp
  • C.Giúp tăng doanh thu
  • D.Giúp mở rộng thị trường

Câu 24. (0,4 điểm)

Ma trận SWOT không bao gồm sự kết hợp nào sau đây?

  • A.Điểm mạnh/Cơ hội (S/O)
  • B.Điểm yếu/Nguy cơ (W/T)
  • C.Điểm mạnh/Điểm yếu (S/W)
  • D.Điểm mạnh/Nguy cơ (S/T)

Câu 25. (0,4 điểm)

Tần suất đánh giá chiến lược kinh doanh nên được thực hiện như thế nào?

  • A.Chỉ vào cuối thời kỳ quy định
  • B.Trên cơ sở thường xuyên, liên tục
  • C.Mỗi năm một lần
  • D.Khi có yêu cầu từ ban lãnh đạo

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược - Đề 22 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền