Bỏ qua tới nội dung

Quản lý thuế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý thuế online - Đề #9

30 câu35 phútSưu tầm7.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là:

  • A.Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
  • B.Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài
  • C.Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu Thuế giá trị gia tăng
  • D.Tất cả các đáp án trên

Câu 2. (0,33 điểm)

Trường hợp ủy thác nhập khẩu, ai trong số các đối tượng sau đây phải kê khai nộp thuế GTGT:

  • A.Bên ủy thác.
  • B.Bên môi giới nhập khẩu.
  • C.Bên nhận ủy thác.
  • D.Bên xuất khẩu.

Câu 3. (0,33 điểm)

Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng:

  • A.Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu.
  • B.Hàng hoá gia công xuất khẩu chuyển tiếp.
  • C.Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ.
  • D.Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng xuất khẩu

Câu 4. (0,33 điểm)

Phá biều nào sau đây là không đúng về hàng hoá thuộc đối tượng không chịu Thuế gia trị gia tăng:

  • A.Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng ở khâu nuôi trồng
  • B.Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng ở khâu nhập khẩu
  • C.Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng ở khâu kinh doanh thương mại.
  • D.Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng ở khâu nhập khẩu, thương mại do các cơ sở nhập khẩu, thương mại bán ra, mà cơ sở không có giấy phép kinh doanh giống vật nuôi, cây trồng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.

Câu 5. (0,33 điểm)

Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu Thuế gia trị gia tăng:

  • A.Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả uỷ thác xuất khẩu.
  • B.Hàng hoá được mua ở nước ngoài sau đó tiếp tục bán sang nước khác
  • C.Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu theo hợp đồng gia công xuất khẩu.
  • D.Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng xuất khẩu.

Câu 6. (0,33 điểm)

Hàng hoá, dịch vụ nào thuộc đối tượng chịu Thuế gia trị gia tăng:

  • A.Tưới, tiêu nước; cày, bừa; nạo vét kênh, mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp.
  • B.Sản phẩm muối được sản xuất từ nước biển, muối mỏ tự nhiên, muối tinh, muối iốt mà thành phần chính có công thức hóa học là NaCl.
  • C.Bảo hiểm vật nuôi, bảo hiểm cây trồng và các dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác; Tái bảo hiểm.
  • D.Bảo hiểm phi nhân thọ

Câu 7. (0,33 điểm)

Chọn phương án đúng về hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu Thuế gia trị gia tăng:

  • A.Dịch vụ y tế, dịch vụ thú y
  • B.Dịch vụ bưu chính, viễn thông công ích và Internet phổ cập theo chương trình của Chính phủ.
  • C.Dịch vụ bưu chính, viễn thông từ Việt Nam ra nước ngoài (chiều đi).
  • D.Dịch vụ duy trì vườn thú, vườn hoa, công viên, cây xanh đường phố và chiếu sáng công cộng; dịch vụ tang lễ.

Câu 8. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sauđây không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT:

  • A.Hàng hóa, dịch vụ được người nộp thuế tại Việt Nam cung cấp ở ngoài Việt Nam.
  • B.Hoạt động vận tải quốc tế mà chặng vận chuyển có điểm đi và điểm đến ở nước ngoài.
  • C.Dịch vụ xuất khẩu.
  • D.Tất cả các câu đều đúng.

Câu 9. (0,33 điểm)

Chọn trường hợp nào dưới đây không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT:

  • A.Dịch vụ bảo hiểm cho hàng hóa nhập khẩu.
  • B.Dịch vụ cung ứng vừa thực hiện ở Việt Nam vừa thực hiện ở nước ngoài (trừ dịch vụ xuất khẩu) thì không kê khai, tính thuế đối với doanh thu dịch vụ thực hiện ở Việt Nam.
  • C.Dịch vụ xuất khẩu.
  • D.Tất cả các câu đều đúng.

Câu 10. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp Việt Nam A mua hàng hóa tại Singapore, sau đó bán lại cho doanh nghiệp Việt Nam B nhưng hàng hóa được giao tại cảng biển của Singapore. Trường hợp này:

  • A.Doanh nghiệp A không phải khai và tính nộp thuế GTGT.
  • B.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT
  • C.Doanh nghiệp B phải khai và tính nộp thuế GTGT
  • D.Tất cả các câu đều sai.

Câu 11. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp Việt Nam A ký hợp đồng tổ chức biểu diễn nghệ thuật tại Pháp với đơn vị X là cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam. Trường hợp này:

  • A.Đơn vị X phải khai và tính nộp thuế GTGT.
  • B.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT.
  • C.Doanh nghiệp A không phải khai và tính nộp thuế GTGT.
  • D.Tất cả các câu đều sai.

Câu 12. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp Việt Nam A ký hợp đồng cung ứng dịch vụ tư vấn, khảo sát, thiết kế cho doanh nghiệp Việt Nam B về dự án đầu tư của doanh nghiệp Việt Nam B tại Cam-pu-chia. Hợp đồng có phát sinh dịch vụ tại Việt Nam và dịch vụ tại Cam-pu-chia. Trường hợp này:

  • A.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT đối với doanh thu của toàn bộ hợp đồng
  • B.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT đối với doanh thu dịch vụ phát sinh tại Cam-pu-chia.
  • C.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT đối với doanh thu dịch vụ phát sinh tại Việt Nam.
  • D.Tất cả các câu đều đúng.

Câu 13. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp bảo hiểm Việt Nam A ký hợp đồng cung ứng dịch vụ bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu từ Pháp về đến kho của doanh nghiệp Việt Nam B tại Việt Nam. Trường hợp này:

  • A.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT đối với doanh thu của hợp đồng.
  • B.Doanh nghiệp A không phải khai và tính nộp thuế GTGT đối với doanh thu của hợp đồng.
  • C.Doanh nghiệp A phải khai và tính nộp thuế GTGT đối với doanh thu bảo hiểm từ Pháp đến Cảng nhập đầu tiên của Việt Nam.
  • D.Tất cả các câu đều sai.

Câu 14. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT:

  • A.Các khoản thu về bồi thường bằng tiền.
  • B.Tiền thưởng.
  • C.Tiền hỗ trợ nhận được
  • D.Bồi thường bằng hàng hóa, dịch vụ

Câu 15. (0,33 điểm)

Trường hợp nào sau đây phải kê khai, tính nộp thuế GTGT:

  • A.Tiền lãi nhận được do ứng trước tiền mua hàng.
  • B.Lãi từ cho vay vốn của doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng.
  • C.Lãi từ mua trái phiếu và cổ tức từ mua cổ phiếu của các doanh nghiệp khác.
  • D.Tiền nhận được của các tổ chức, cá nhân để thực hiện dịch vụ cho các tổ chức, cá nhân như sửa chữa, bảo hành, khuyến mại, quảng cáo.

Câu 16. (0,33 điểm)

Khi doanh nghiệp nhận được tiền thu về bồi thường, tiền hỗ trợ, tiền thưởng, các khoản thu tài c hính khác (trừ tiền lãi cho vay do doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng nhận được):

  • A.Lập hóa đơn và tính thuế GTGT
  • B.Lập hóa đơn nhưng không tính thuế GTGT.
  • C.Lập chứng từ thu tiền theo qui định
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 17. (0,33 điểm)

Khi doanh nghiệp chi các khoản tiền về bồi thường, tiền hỗ trợ, tiền thưởng, các khoản chi tài chính khác:

  • A.Lập hóa đơn và tính thuế GTGT
  • B.Lập hóa đơn nhưng không tính thuế GTGT.
  • C.Lập chứng từ chi tiền theo qui định.
  • D.Tất cả các câu đều đúng.

Câu 18. (0,33 điểm)

Khi doanh nghiệp thực hiện bồi thường bằng hàng hóa:

  • A.Lập hóa đơn và tính thuế GTGT như bán hàng hóa dịch vụ
  • B.Lập hóa đơn nhưng không tính thuế GTGT.
  • C.Lập chứng từ chi tiền theo qui định
  • D.Tất cả các câu đều đúng

Câu 19. (0,33 điểm)

Hàng hóa nào được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%?

  • A.Bán cho tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc ở trong khu chế xuất.
  • B.Bán cho tổ chức, cá nhân ở trong khu công nghiệp.
  • C.Bán cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
  • D.Bán cho doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài.

Câu 20. (0,33 điểm)

Khi lập hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ có nhiều thuế suất thuế GTGT khác nhau trong cùng một hóa đơn, thuế suất thuế GTGT được dùng để tính thuế GTGT là?

  • A.Thuế suất bình quân
  • B.Không ghi thuế suất trên hóa đơn GTGT, chỉ ghi tổng số tiền thuế GTGT (tính riêng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ sau đó cộng lại)
  • C.Thuế suất thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ có thuế suất cao nhất.
  • D.Thuế suất thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ có tỷ trọng doanh thu cao nhất.

Câu 21. (0,33 điểm)

Không áp dụng thuế suất thuế GTGT là 0% đối với các hàng hóa sau đây:

  • A.Hàng hóa xuất khẩu để bán tại hội chợ, triển lãm ở nước ngoài
  • B.Hàng hóa thuộc diện không chịu thuế GTGT khi xuất khẩu
  • C.Dịch vụ vận chuyển đưa đón người lao động cung cấp cho doanh nghiệp trong khu phi thuế quan
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 22. (0,33 điểm)

Đối với thuế trực thu, khi nào người chịu thuế đồng thời là người nộp thuế?

  • A.Người tiêu dùng vật tư, hàng hóa cho tiêu dùng phi sản xuất và sản xuất.
  • B.Người gia công hàng hóa để bán trong nước và xuất khẩu vào khu chế xuất.
  • C.Người nhập khẩu trực tiếp để tiêu dùng.
  • D.Người xuất khẩu, người nhập khẩu

Câu 23. (0,33 điểm)

Thuế gián thu là loại thuế có khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế từ người nộp thuế theo luật định sang người nộp thuế thông qua công cụ nào?

  • A.Thuế suất.
  • B.Giá tính thuế.
  • C.Tỷ giá bình quân do ngân hàng thương mại công bố.
  • D.Cơ chế giá mua bán.

Câu 24. (0,33 điểm)

Tại sao nói thuế là một biện pháp động viên bắt buộc cưỡng chế quyền lực của Nhà nước đối với các thể nhân và pháp nhân?

  • A.Thuế là khoản trích 1 phần thu nhập do kinh doanh, lao động, đầu tư tài chính mang lại nộp vào NSNN.
  • B.Thuế là một khoản bao giờ cũng chứa đựng yếu tố thực tế về KT-XH.
  • C.Thuế là một khoản không hoàn trả cho người nộp thuế.
  • D.Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN.

Câu 25. (0,33 điểm)

Dựa vào tiêu thức nào dưới đây để phân loại thuế thành thuế trực thu và thuế gián thu?

  • A.Theo đối tượng chịu thuế.
  • B.Theo khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế.
  • C.Theo khả năng nộp thuế.
  • D.Theo phương pháp đánh thuế và căn cứ tính thuế.

Câu 26. (0,33 điểm)

Đặc điểm nào nói lên sự khác biệt về thuế, phí và lệ phí:

  • A.Thuế là một khoản không hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế.
  • B.Thuế có tính pháp luật cao.
  • C.Phí và lệ phí là một khoản có tính hoàn trả gián tiếp cho người hưởng thu dịch vụ.
  • D.Cả (b) và (c).

Câu 27. (0,33 điểm)

Thuế trực thu là gì?

  • A.Là yếu tố cấu thành trong giá bán sản phẩm hàng hóa dịch vụ.
  • B.Là khoản thuế thu vào thu nhập của người có thu nhập.
  • C.Là khoản thuế thu vào hàng hóa dịch vụ bán ra.
  • D.Là yếu tố cấu thành chi phí SXKD, đánh trực tiếp vào khâu sản xuất.

Câu 28. (0,33 điểm)

Ưu điểm của thuế trực thu là gì?

  • A.Đảm bảo sự bình đẳng của mọi đối tượng chịu thuế trước pháp luật.
  • B.Đảm bảo nền sản xuất nội địa phát triển
  • C.Là công cụ kiểm soát thu nhập chịu thuế của Nhà nước đối với người có thu nhập.
  • D.Đảm bảo sự công bằng giữa các đối tượng chịu thuế có thu nhập, có tài sản.

Câu 29. (0,33 điểm)

Thuế gián thu là thuế mà doanh nghiệp nộp thay cho ai?

  • A.Cho người nhận gia công.
  • B.Cho người tiêu dùng.
  • C.Cho sản phẩm hàng hóa tiêu thụ của bản thân doanh nghiệp.
  • D.Cho đơn vị ủy thác xuất khẩu.

Câu 30. (0,33 điểm)

Mục đích của việc phân loại thuế thành thuế trực thu và thuế gián thu?

  • A.Để tổ chức đúng đắn việc thu nộp thuế phù hợp với quy trình thu từng loại thuế.
  • B.Để đảm bảo nguồn thu cho NSNN và có tác động đến đời sống kinh tế xã hội.
  • C.Để định hướng xây dựng chính sách thuế và quản lý hệ thống thuế.
  • D.Sắp xếp các sắc thuế khác nhau trong hệ thống thuế thành những nhóm khác nhau theo những tiêu thức khác nhau.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý thuế online - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền