Bỏ qua tới nội dung

Quản lý thuế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý thuế online - Đề #26

30 câu35 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Thời hạn nộp báo cáo sử dụng hóa đơn?

  • A.Chậm nhất ngày thứ 20 của tháng sau
  • B.Chậm nhất ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau
  • C.Chậm nhất ngày 30 tháng 1 hàng năm
  • D.Chậm nhất ngày 30 tháng 12 hàng năm

Câu 2. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trực tiếp xuất khẩu 5.000 sp theo điều kiện CIF là 150.000 đồng/sp, trong đó chi phí vận chuyển (F) và bảo hiểm quốc tế (I) là 10.000 đồng/sp, thuế suất thuế xuất khẩu là 1%. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp A.

  • A.700 triệu đồng
  • B.750 triệu đồng.
  • C.707 triệu đồng.
  • D.757,5 triệu đồng.

Câu 3. (0,33 điểm)

Khi doanh nghiệp chia, tách, giải thể, sáp nhập, phá sản, chuyển đổi sở hữu thì thời hạn nộp báo cáo sử dụng hóa đơn?

  • A.Chậm nhất vào ngày cuối tháng của tháng chấm dứt hoạt động
  • B.Chậm nhất không quá 15ngày kể từ ngày ký quyết định chia, tách, ..., chuyển đổi sở hữu
  • C.Chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày ký quyết định chia, tách, ..., chuyển đổi sở hữu
  • D.Cùng với thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế

Câu 4. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GT GT theo PP khấu trừ t rực tiếp xuất khẩu 5.000sp theo điều kiện FOB là 140.000 đồng/sp, chi phí vận chuyển (F) và bảo hiểm quốc tế (I) do người mua chịu là 10.000 đồng/sp. Thuế suất thuế xuất khẩu là 1%. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp A.

  • A.700 triệu đồng.
  • B.750 triệu đồng.
  • C.707 triệu đồng.
  • D.757,5 triệu đồng.

Câu 5. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ xuất khẩu 10.000 kg sp X, giá xuất bán tại kho là 50.000 đồng/kg, chi phí vận chuyển từ kho đến cảng xuất khẩu là 10.000 đ ồng/kg, chi phí vận chuyển bên bán chịu 50%, bên mua chịu 50%. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp A.

  • A.450 triệu đồng.
  • B.500 triệu đồng.
  • C.550 triệu đồng.
  • D.600 triệu đồng.

Câu 6. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong tháng giao cho đại lý B bán hàng 3.000 spA, 2.000 spB với giá bán chưa thuế GTGT lần lượt là 10.000đ/spA, 12.000đ/spB (thuế suất thuế GTGT của spA và spB đều là 10%). Tiền hoa hồng theo hợp đồng ký kết 10%/ tổng giá trị lô hàng bán chưa bao gồm thuế GTGT. Đế n cuối tháng khi kiểm kê số lượng hàng giao cho đại lý còn tồn spA 200, spB 100. Xác định doanh thu chịu thuế của đại lý B:

  • A.5,08 triệu đồng.
  • B.5,4 triệu đông.
  • C.5,94 triệu đồng.
  • D.5,588 triệu đồng.

Câu 7. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu t rừ trong năm tính thuế có: Doanh thu bán hàng: 2.700 triệu đồng (Trong đó xuất khẩu 1.000 triệu đồng). Trợ giá xuất khẩu nhận được là 300 triệu đồng. Xác định doanh thu chịu thuế của doanh nghiệp A.

  • A.2.000 triệu đồng.
  • B.2.700 triệu đồng.
  • C.3.000 triệu đồng.
  • D.4.000 triệu đồng.

Câu 8. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, đã bán đại lý đúng giá cho doanh nghiệp B cũng nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ một lô hàng với giá chưa thuế GTGT 10% là 500 triệu đồng, tỷ lệ hoa hồng 10% trên giá chưa thuếGTGT. Phát biểu nào sau đây là đúng.

  • A.Chi phí của doanh nghiệp A, doanh thu của doanh nghiệp B đối với khoản hoa hồng là 50 triệu đồng.
  • B.Chi phí của doanh nghiệp B, doanh thu của doanh nghiệp A đối với khoản hoa hồng là 50 triệu đồng.
  • C.Chi phí của doanh nghiệp A, doanh thu của doanh nghiệp B đối với khoản hoa hồng là 55 triệu đồng.
  • D.Chi phí của doanh nghiệp B, doanh thu của doanh nghiệp A đối với khoản hoa hồng là 55 triệu đồng.

Câu 9. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, đã bán đại lý đúng giá cho doanh nghiệp B cũng nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ một lô hàng với giá chưa thuế GTGT 10% là 500 triệu đồng, tỷ lệ hoa hồng 10% trên giá chưa thuế GTGT. Phát biểu nào sau đây là đúng.

  • A.Doanh thu của doanh nghiệp A là 500 triệu đồng, của doanh nghiệp B là 50 triệu đồng
  • B.Doanh thu của doanh nghiệp A là 50 triệu đồng, của doanh nghiệp B là 500 triệu đồng.
  • C.Doanh thu của doanh nghiệp A là 55 triệu đồng.
  • D.Doanh thu của doanh nghiệp B là 550 triệu đồng.

Câu 10. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, nhận nhập khẩu ủy thác một lô hàng có trị giá 5.500 triệu đồng cho doanh nghiệp B, tỷ lệ hoa hồng tính trên giá trị lô hàng là 5%. Phát biểu nào sau đây là đúng.

  • A.Chi phí của doanh nghiệp A là 275 triệu đồng.
  • B.Doanh thu của doanh nghiệp B là 275 triệu đồng.
  • C.Doanh thu của doanh nghiệp A, chi phí của doanh nghiệp B là 275 triệu đồng.
  • D.Chi phí của doanh nghiệp A, doanh thu củadoanh nghiệp B là 275 triệu đồng.

Câu 11. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ có số liệu về tiêu thụ sản phẩm như sau:

1) Bán trong nước: 3.000sp;

2) Trực tiếp xuất khẩu 2.000sp;

3) Bán cho các doanh nghiệp thuộc khu chế xuất 4.000sp.

Số lượng sản phẩm để xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp A.

  • A.3.000 sp.
  • B.5.000 sp
  • C.7.000 sp
  • D.9.000 sp.

Câu 12. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có: doanh thu bán hàng chưa thuế GTGT 10% là 20.000 triệu đồng (trong đó doanh thu hàng xuất khẩu 8.000 triệu đồng ), phụ thu ngoài giá bán 500 triệu đồng. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp A.

  • A.20.000 triệu đồng.
  • B.20.500 triệu đồng.
  • C.22.500 triệu đồng.
  • D.28.000 triệu đồng.

Câu 13. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, nhập khẩu một lô vật tư có giá trị 5 tỷ đồng để gia công cho nước ngoài. Công việc hoàn thành bàn giao sẽ được hưởng tiền công bằng 5% trên giá trị vật tư. Doanh nghiệp đã hoàn thành bàn giao 80% số thành phẩm. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN.

  • A.0 triệu đồng.
  • B.2 triệu đồng.
  • C.200 triệu đồng
  • D.2.500 triệu đồng.

Câu 14. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, nhận làm đại lý bán một lô hàng có trị giá 2.000 triệu đồng cho doanh nghiệp B với giá bán chưa thuế GTGT 10% theo quy định của doanh nghiệp B là 2.500 triệu đồng. Tỷ lệ hoa hồ ng được hưởng là 5% trên giá bán chưa thuế GTGT. Tuy nhiên doanh nghiệp A chỉ bán với giá 2.450 triệu đồng. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp B.

  • A.0 triệu đồng.
  • B.2.000 triệu đồng.
  • C.2.450 triệu đồng.
  • D.2.500 triệu đồng.

Câu 15. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thuế, bán 5.000 sp cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu B với giá chưa thuế GTGT 10% là 20.000 đồng/sp. Sau đó doanh nghiệp xuất nhập khẩu B đã xuất khẩu 3.000 sp. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của
doanh nghiệp A.

  • A.40 triệu đồng.
  • B.60 triệu đồng.
  • C.100 triệu đồng.
  • D.110 triệu đồng.

Câu 16. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thuế, xuất khẩu một lô hàng với số lượng 1.000sp (chịu thuế tiêu thụ đặc biệt), theo điều kiện CIF 20USD/sp (trong đó: (I) + (F) = 2 USD). Thuế suất thuế TTĐB là 30%, thuế suất thuế xuất khẩu 4%. Xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN.

  • A.17.280 USD.
  • B.18.000 USD.
  • C.19.200 USD.
  • D.20.000 USD.

Câu 17. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thuế, xuất khẩu một lô hàng với số lượng 1.000sp (chịu thuế tiêu thụ đặc biệt), theo điều kiện FOB 18USD/sp. Phí bảo hiểm (I) và phí vận chuyển (F) là 2 USD do người mua chịu. Thuế suất thuế TTĐB là 30%, thuế suất thuế xuất khẩu 4%. Xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thu ế TNDN.

  • A.17.280 USD.
  • B.18.000 USD.
  • C.20.000 USD.
  • D.19.200 USD.

Câu 18. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp xây dựng A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, ký hợp đồng với chủ đầu tư B thực hiện công trình xây dựng với tổng giá thanh toán của công trình là 8.800 triệu đồng. Tron g đó có 6.600 triệu đồng là vật tư, thuế suất thuế GTGT công trình là 10%. Xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN.

  • A.2.000 triệu đồng.
  • B.2.200 triệu đồng.
  • C.8.000 triệu đồng.
  • D.8.800 triệu đồng.

Câu 19. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp xây dựng A nộp thuế GT GT theo PP khấu trừ, ký hợp đồng với chủ đầu tư B thực hiện công trình xây dựng với tổng giá thanh toán của công trình là 2.200 triệu đồng ( không bao gồm giá trị vật tư xây dựng do doanh nghiệp B cung cấp là 6.600 triệu), thuế suất thuế GTGT 10%. Xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN.

  • A.8.800 triệu đồng.
  • B.8.000 triệu đồng.
  • C.2.200 triệu đồng.
  • D.2.000 triệu đồng.

Câu 20. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, mua hàng hóa, dịch vụ phục vụ khâu quản lý doanh nghiệp trong kỳ với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 6.600.000 đồng. Người bán xuất hóa đơn bán hàng thông thường. Chi phí quản lý của doanh nghiệp A là:

  • A.0,6 triệuđồng.
  • B.6 triệu đồng
  • C.6,6triệuđồng.
  • D.Không được đưa vào chi phí hợp lý.

Câu 21. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuếGTGT theo PP khấu trừ, mua hàng hóa, dịch vụ phục vụ khâu quản lý doanh nghiệp trong kỳ với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 6.600.000 đồng. Người bán xuất hóa đơn giá trị gia tăng. Chi phí quản lý của doanh nghiệp A là:

  • A.6 triệu đồng.
  • B.6,6 triệu đồng
  • C.0,6 triệu đồng.
  • D.Không được đưa vào chi phí hợp lý.

Câu 22. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ mua văn phòng phẩm tiêu dùng trong kỳ với giá chưa thuế GTGT là 6.000.000 đồng, thuế GTGT 10% là 600.000 đồng. Nhưng khi xuất bán, hóa đơn người bán không ghi rõ giá bán chưa thuế GTGT, thuế GTGT mà chỉ ghi giá thanh toán là 6.600.000 đồng, chi phí văn phòng phẩm của doanh nghiệp A là:

  • A.6,6 triệu đồng
  • B.0,6 triệu đồng.
  • C.6 triệu đồng
  • D.Không được đưa vào chi phí hợp lý.

Câu 23. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ nhập khẩu nguyên vật liệu A (chịu thuế TTĐB) số lượng 100sp, theo điều kiện CIF 20USD/sp.Thuế suất thuế NK 40%, thuế suất thuế TTĐB 20%. Xác định giá vốn của nguyên vật liệu nhập kho.

  • A.2.800 USD
  • B.3.360 USD.
  • C.560 USD
  • D.800 USD

Câu 24. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có các tài liệu sau: Nhập khẩu nguyên liệu, giá tính thuế NK: 600 triệu đồng, thuế NK 60 triệu đồng, thuế GTGT của nguyên liệu NK 66 triệu đồng. Toàn bộ số nguyên l iệu này dùng để sản xuất số sản phẩm tiêu thụ trong năm, trong đó 1/2 nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT. Chi phí nguyên liệu tính vào chi phí được trừ của doanh nghiệp là:

  • A.330 triệu đồng.
  • B.660 triệu đồng.
  • C.693 triệu đồng.
  • D.726 triệu đồng.

Câu 25. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ nhập khẩu 100 spA, với giá FOB tại cửa khẩu xuất 30 USD/sp. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng 1.000 USD. Thuế nhập khẩu là 800 USD. Trong tháng công ty đã tiêu thụ 7 0 spA. Tỷ giá: 20.000 đồng/1USD. Xác định chi phí giá vốn của lô hàng tiêu thụ trên:

  • A.42 triệu đồng.
  • B.56 triệu đồng.
  • C.67,2 triệu đồng.
  • D.96 triệu đồng.

Câu 26. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ nhập khẩu 100 spA, với giá CIF 40USD/sp (trong đó chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng 1.000 USD). Trong tháng doanh nghiệp đã tiêu thụ 70 sp.Tỷ giá:20.000 đồng/1USD. Xác định chi phí giá vốn của lô hàng tiêu thụ trên:

  • A.70 triệu đồng.
  • B.56 triệu đồng
  • C.80 triệu đồng.
  • D.64 triệu đồng.

Câu 27. (0,33 điểm)

Công ty T nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ nhập khẩu 1.000 kg nguyên vật liệu theo giá FOB 100.000 đồng /kg, phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế 10.000 đồng /kg, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 10%, trong năm đã đưa vào sả n xuất hết 1.000 kg nguyên vật liệu trên. Xác định chi phí nguyên vật liệu đưa vào sản xuất trong năm:

  • A.100 triệu đồng.
  • B.110 triệu đồng.
  • C.121 triệu đồng.
  • D.133,1 triệu đồng.

Câu 28. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong kỳ mua 1.000kg vật liệu, đơn giá chưa thuế GTGT 10% nhưng đã có thuế TTĐB 30% là 10.000 đồng/kg để sản xuất ra 500 spB, trong kỳ phát sinh các chi phí hợp lý khác để sản xuất 500 spB là 5.000.000 đồng. Tiêu thụ được 300 spB. Xác định chi phí giá vốn được trừ để tính thu nhập chịu thuế TNDN:

  • A.8,58 triệu đồng.
  • B.9 triệu đồng.
  • C.18 triệu đồng.
  • D.10,8 triệu đồng.

Câu 29. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ nhập khẩu 2.000 chai rượu, giá tính thuế NK 0,8 triệu đồng/chai. Thuế NK rượu 800 triệu đồng, thuế TTĐB rượu nhập khẩu 720 triệu đồng, thuế GTGT rượu nhập khẩu 342 triệu đồng. Doanh nghiệp đã bán 1.800 chai, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 3 triệu đồng/chai. Hỏi giá vốn của rượu tiêu thụ:

  • A.2.808 triệu đồng.
  • B.3.120 triệu đồng.
  • C.3.088,8 triệu đồng.
  • D.3.432 triệu đồng.

Câu 30. (0,33 điểm)

Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong kỳ mua 1.000kg vật liệu, đơn giá chưa thuế GTGT 10%, chưa thuế TTĐB 30% là 10.000 đồng/kg để sản xuất ra 500 spB, trong kỳ phát sinh các chi phí hợp lý khác để sản xuất 500 spB là 5 triệu đồng. Số lượng sản phẩm tiêu thụ 400 spB. Xác định chi phí giá vốn của doanh nghiệp trong kỳ.

  • A.15 triệu đồng.
  • B.14,4 triệu đồng.
  • C.12 triệu đồng.
  • D.Không có câu nào đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Quản lý thuế online - Đề #26 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền